Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.1: Tình hình lao động của chi nhánh NHNo&PTNT tỉnh ĐakLak

Bảng 2.1: Tình hình lao động của chi nhánh NHNo&PTNT tỉnh ĐakLak

Tải bản đầy đủ - 0trang

125



Ph l c s 3. Các Quy đ nh liên quan phân lo i n t i NHNo Vi t Nam

Căn c vào Quy đ nh t i các Quyết đ nh 493/2005/QĐ-NHNN và Quyết

đ nh 18/2007/QĐ-NHNN thì tiêu chí phân lo i, đánh giá cũng nh nhận th c

về n



xấu hoàn toàn khác so với quan ni m tr ớc đây theo Quyết đ nh



488/2000/QĐ-NHNN5 ngày 27/11/2000 c a Th ng đ c NHNN.

Theo Quyết đ nh 488/2000/QĐ-NHNN5 ngày 27/11/2000 c a Th ng đ c

NHNN thì vi c phân lo i n xấu, trích dự phòng và xử lý r i ro tín d ng hồn

tồn dựa trên tiêu chí đ nh l



ng, ch yếu dựa vào tiêu chí thời gian q h n.



Trong khi đó, quy đ nh về gia h n n , điều ch nh kỳ h n n hết s c đơn giản.

Thực tr ng khách hàng khơng có khả năng trả n , hoặc thậm chí khách hàng

đã phá sản, b tr n rất lâu r i nh ng vì ngân hàng cho vay c tình che dấu n

xấu nên vẫn gia h n, n vẫn còn trong h n.

Quyết đ nh 493/2005/QĐ-NHNN và Quuyết đ nh 18/2007/QĐ-NHNN ra

đời, vi c phân lo i n , trích lập dự phòng r i ro đã dần sát thực với các chuẩn

mực qu c tế. Vi c phân lo i n dựa trên tiêu chí đ nh l

tiêu chí đ nh l



ng và đ nh tính đều đ



ng và đ nh tính. Các



c quy đ nh dựa vào khả năng trả n



và sự đánh giá suy giảm khả năng trả n c a khách hàng. Các quy đ nh về

điều ch nh kỳ h n n , gia h n n đ i với khách hàng đ



c xây dựng trên cơ



sở các chuẩn mực qu c tế (Basel I và II) nên chặt chẽ hơn và đánh giá đ



c



thực tr ng khả năng trả n c a khách hàng. Theo đó, bất kỳ lý do gì khách

hàng chậm trả n g c hoặc lãi so với cam kết trong h p đ ng tín d ng, kể cả

đ



c ngân hàng cho vay điều ch nh kỳ h n trả n (g c, lãi) đều phải phân lo i



n vào nhóm 2, trích dự phòng r i ro 5%; nếu đ



c ngân hàng cho vay cho



gia h n n (kéo dài thời h n n cu i cùng) đều phải phân lo i n vào nhóm 3,

trích dự phòng r i ro 20%. Mặt khác, một khách hàng có nhiều khoản n , ở

nhiều TCTD, nếu có một khoản n b chậm trả (g c hoặc lãi) thì tất cả d n

c a khách hàng đều phải chuyển sang nhóm n cao hơn tuỳ thuộc vào sự



126



đánh giá c a ngân hàng cho vay. Nh vậy, với quy đ nh c a Quyết đ nh

493/2005/QĐ-NHNN và Quyết đ nh 18/2007/QĐ-NHNN, quản tr r i ro

trong ho t động tín d ng c a các TCTD đ



c chú trọng hơn rất nhiều, sự an



toàn trong ho t động tín d ng c a các NHTM đ



c quan tâm hàng đầu.



Mặt khác, cũng kể từ khi Quyết đ nh 493/2005/QĐ-NHNN c a Th ng

đ c NHNN ra đời thì khái ni m n xấu đ i với khách hàng chính th c đ

sử d ng để đánh giá chất l



c



ng tín d ng c a TCTD, thay thế cho vi c dùng



khái ni m n quá h n tr ớc đây. “N xấu là các khoản n thuộc các nhóm 3,

4 và 5 quy đ nh t i Điều 6 hoặc Điều 7 c a Quyết đ nh 493/2005/QĐNHNN”. Nh vậy, so với n quá h n, khái ni m n xấu rộng hơn, nó bao

g m n quá h n, các khoản n đ



c ngân hàng cho điều ch nh, gia h n n và



các khoản n ch a đến h n nh ng ngân hàng có cơ sở đánh giá là khách hàng

b suy giảm khả năng trả n và phân lo i vào nhóm 3 trở lên. Ngoài ra, đ i

với các khoản n c a khách hàng không trả đ

TCTD ch



c (do các nguyên nhân),



động xử lý bằng quỹ dự phòng r i ro theo Quyết đ nh



493/2005/QĐ-NHNN và Quuyết đ nh 18/2007/QĐ-NHNN hi n đã h ch toán

ngo i bảng, hoặc các khoản n khoanh chờ xử lý cũng là khoản n xấu mà

TCTD phải có trách nhi m thu h i.

Kể từ khi các TCTD áp d ng các chuẩn mực mới về phân lo i n và trích

lập dự phòng r i ro, thì b c tranh n xấu c a các TCTD đã đ



c bộc lộ khá rõ



nét. Mặc dầu, nơi này nơi khác vẫn còn tình tr ng che dấu n xấu, ch a mu n

báo cáo trung thực, song nhìn chung thực tr ng n xấu c a các TCTD cơ bản

đ



c minh b ch, và đáng báo động.

Theo Quyết đ nh 636/QĐ-HĐQT-XLRR ngày 22/7/2007 c a Ch t ch



Hội đ ng quản tr NHNo&PTNT VN, v/v Ban hành quy đ nh phân lo i n ,

trích lập dự phòng và xử lý r i ro tín d ng trong h th ng NHNo&PTNT VN,

d n vay c a các DN đ



c phân làm 5 nhóm:



127



* Nhóm 1,( Nợ đủ tiêu chuẩn), bao g m:

- Các khoản n trong h n và NHNo&PTNT nơi cho vay đánh giá là có

khả năng thu h i đầy đ cả g c và lãi đúng h n; Các khoản n quá h n d ới

10 ngày và NHNo nơi cho vay đánh giá là có khả năng thu h i đầy đ g c và

lãi b quá h n và thu h i đầy đ g c và lãi đúng thời h n còn l i;

- Các khoản n quá h n, NHNo nơi cho vay phân lo i l i vào nhóm 1 khi

có đầy đ các điều ki n d ói đây:

+ Khách hàng trả đầy đ phần n g c và lãi b quá h n (kể cả lãi áp d ng

đ i với n g c quá h n) và n g c, lãi c a các kỳ h n trả n tiếp theo trong

thời gian t i thiểu sáu (06) tháng đ i với khoản n trung và dài h n, ba (03)

tháng đ i với các khoản n ngắn h n, kể từ ngày bắt đầu trả đầy đ n g c và

lãi b quá h n;

+ Có tài li u, h sơ ch ng minh các nguyên nhân làm khoản n phải cơ

cấu l i thời h n trả n đã đ



c xử lý, khắc ph c; NHNo nơi cho vay có đ cơ



sở (thông tin, tài li u kèm theo) để đánh giá là khách hàng có khả năng trả đầy

đ n g c và lãi đúng thời h n đã đ



c cơ cấu l i.



* Nhóm 2, (Nợ cần chú ý), bao g m:

- Các khoản n quá h n từ 10 đến 90 ngày; Các khoản n điều ch nh kỳ

h n n lần đầu (NHNo nơi cho vay phải có h sơ đánh giá khách hàng về khả

năng trả n đầy đ n g c và lãi đúng kỳ h n đ

- Các khoản n đ



c điều ch nh lần đầu);



c phân vào nhóm 2 đ i với khách hàng có từ hai (02)



khoản n trở lên t i một NHNo nơi cho vay mà có bất c một khoản n nào b

phân lo i vào nhóm 2, hoặc khách hàng có quan h tín d ng với nhiều chi

nhánh trong h th ng NHNo hay các TCTD khác, nếu NHNo nơi cho vay có

thơng tin hoặc đ



c T ng Giám đ c thơng báo khách hàng có n nhóm 2,



128



NHNo nơi cho vay phải phân lo i l i các khoản n còn l i c a khách hàng

vào nhóm 2.

- Đ i với khoản cho vay h p v n (NHNo làm đầu m i hoặc NHNo tham

gia h p v n), khi khách hàng có bất kỳ một khoản n nhóm 2, thì chi nhánh

NHNo nơi cho vay phải thực hi n phân lo i n đ i với khoản cho vay h p

v n vào nhóm 2;

- NHNo nơi cho vay phải ch động phân lo i các khoản n đ



c phân



lo i vào nhóm 2 theo đánh giá xảy ra một trong các tr ờng h p sau: Có những

di n biến bất l i tác động tiêu cực đến môi tr ờng, lĩnh vực kinh doanh c a

khách hàng; Các khoản n c a khách hàng b các TCTD khác phân lo i vào

nhóm 2 (nếu có đ thơng tin); Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (về khả

năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ l n trên v n và dòng tiền) hoặc khả

năng trả n c a khách hàng b suy giảm liên t c hoặc có biến động lớn theo

chiều h ớng suy giảm; Khách hàng không cung cấp đầy đ , k p thời và trung

thực các thơng tin tài chính theo u cầu c a NHNo.

* Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) bao g m:

- Các khoản n quá h n từ 91 đến 180 ngày; Các khoản n cơ cấu l i thời

h n n lần đầu (gia h n n ); Các khoản n đ



c mi n hoặc giảm lãi do khách



hàng không đ khả năng trả lãi đầy đ theo h p động tín d ng;

- Các khoản n đ



c phân vào nhóm 3 đ i với khách hàng có từ hai (02)



khoản n trở lên t i một NHNo nơi cho vay mà có bất c một khoản n nào b

phân lo i vào nhóm 3, hoặc khách hàng có quan h tín d ng với nhiều chi

nhánh trong h th ng NHNo hay các TCTD khác, nếu NHNo nơi cho vay có

thơng tin hoặc đ



c T ng Giám đ c thơng báo khách hàng có n nhóm 3,



NHNo nơi cho vay phải phân lo i l i các khoản n còn l i c a khách hàng

vào nhóm 3.



129



- Đ i với khoản cho vay h p v n (NHNo làm đầu m i hoặc NHNo tham

gia h p v n), khi khách hàng có bất kỳ một khoản n nhóm 3, thì chi nhánh

NHNo nơi cho vay phải thực hi n phân lo i n đ i với khoản cho vay h p

v n vào nhóm 3;

- NHNo nơi cho vay phải ch động phân lo i các khoản n đ



c phân



lo i vào nhóm 3 theo đánh giá xảy ra một trong các tr ờng h p sau: Có những

di n biến bất l i tác động tiêu cực đến môi tr ờng, lĩnh vực kinh doanh c a

khách hàng; Các khoản n c a khách hàng b các TCTD khác phân lo i vào

nhóm 3 (nếu có đ thơng tin); Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (về khả

năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ l n trên v n và dòng tiền) hoặc khả

năng trả n c a khách hàng b suy giảm liên t c hoặc có biến động lớn theo

chiều h ớng suy giảm; Khách hàng không cung cấp đầy đ , k p thời và trung

thực các thơng tin tài chính theo yêu cầu c a NHNo.

* Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao g m:

- Các khoản n quá h n từ 181 đến 360 ngày; Các khoản n cơ cấu l i

thời h n n lần đầu quá h n d ới 90 ngày theo thời h n trả n đ



c cơ cấu l i



lần đầu Các khoản n cơ cấu l i thời h n trả n lần th hai;

- Các khoản n đ



c phân vào nhóm 4 đ i với khách hàng có từ hai (02)



khoản n trở lên t i một NHNo nơi cho vay mà có bất c một khoản n nào b

phân lo i vào nhóm 4, hoặc khách hàng có quan h tín d ng với nhiều chi

nhánh trong h th ng NHNo hay các TCTD khác, nếu NHNo nơi cho vay có

thơng tin hoặc đ



c T ng Giám đ c thông báo khách hàng có n nhóm 4,



NHNo nơi cho vay phải phân lo i l i các khoản n còn l i c a khách hàng

vào nhóm 4.

- Đ i với khoản cho vay h p v n (NHNo làm đầu m i hoặc NHNo tham

gia h p v n), khi khách hàng có bất kỳ một khoản n nhóm 3, thì chi nhánh



130



NHNo nơi cho vay phải thực hi n phân lo i n đ i với khoản cho vay h p

v n vào nhóm 3;

- NHNo nơi cho vay phải ch động phân lo i các khoản n đ



c phân



lo i vào nhóm 4 theo đánh giá xảy ra một trong các tr ờng h p sau: Có những

di n biến bất l i tác động tiêu cực đến môi tr ờng, lĩnh vực kinh doanh c a

khách hàng; Các khoản n c a khách hàng b các TCTD khác phân lo i vào

nhóm 4 (nếu có đ thơng tin); Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (về khả

năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ l n trên v n và dòng tiền) hoặc khả

năng trả n c a khách hàng b suy giảm liên t c hoặc có biến động lớn theo

chiều h ớng suy giảm; Khách hàng không cung cấp đầy đ , k p thời và trung

thực các thơng tin tài chính theo u cầu c a NHNo.

* Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao g m:

- Các khoản n quá h n trên 360 ngày; Các khoản n cơ cấu l i thời h n

n lần đầu quá h n từ 90 ngày trở lên theo thời h n trả n đ



c cơ cấu l i lần



đầu; Các khoản n cơ cấu l i thời h n n lần th hai quá h n theo thời h n trả

n đ



c cơ cấu l i lần th hai; Các khoản n cơ cấu l i thời h n trả n lần th



ba trở lên, kể cả ch a b quá h n hoặc đã quá h n; Các khoản n khoanh, n

chờ xử lý;

- Các khoản n đ



c phân vào nhóm 5 đ i với khách hàng có từ hai (02)



khoản n trở lên t i một NHNo nơi cho vay mà có bất c một khoản n nào b

phân lo i vào nhóm 5, hoặc khách hàng có quan h tín d ng với nhiều chi

nhánh trong h th ng NHNo hay các TCTD khác, nếu NHNo nơi cho vay có

thơng tin hoặc đ



c T ng Giám đ c thông báo khách hàng có n nhóm 5,



NHNo nơi cho vay phải phân lo i l i các khoản n còn l i c a khách hàng

vào nhóm 5.



131



- Đ i với khoản cho vay h p v n (NHNo làm đầu m i hoặc NHNo tham

gia h p v n), khi khách hàng có bất kỳ một khoản n nhóm 5, thì chi nhánh

NHNo nơi cho vay phải thực hi n phân lo i n đ i với khoản cho vay h p

v n vào nhóm 5;

- NHNo nơi cho vay phải ch động phân lo i các khoản n đ



c phân



lo i vào nhóm 5 theo đánh giá xảy ra một trong các tr ờng h p sau: Có những

di n biến bất l i tác động tiêu cực đến môi tr ờng, lĩnh vực kinh doanh c a

khách hàng; Các khoản n c a khách hàng b các TCTD khác phân lo i vào

nhóm 5 (nếu có đ thơng tin); Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (về khả

năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ l n trên v n và dòng tiền) hoặc khả

năng trả n c a khách hàng b suy giảm liên t c hoặc có biến động lớn theo

chiều h ớng suy giảm; Khách hàng không cung cấp đầy đ , k p thời và trung

thực các thơng tin tài chính theo yêu cầu c a NHNo.

Nợ xấu là khoản dư nợ được NHNo&PTNT nơi cho vay phân loại từ

nhóm 3 đến nhóm 5 nói trên.

Ngồi ra, đ i với các khoản n do các nguyên nhân khách quan, bất khả

kháng, khách hàng đ

lý cũng đ



c NHNo&PTNT VN cho khoanh n , giãn n chờ xử



c xếp vào các khoản n xấu. Tuỳ thực tr ng c a từng khoản n



xấu (theo thời gian quá h n, theo khả năng trả n , theo m c độ suy giảm, tình

hình tài chính và khả năng khắc ph c c a khách hàng...) mà ngân hàng cho

vay quyết đ nh phân lo i vào nhóm n nào, hoặc quyết đ nh hình th c xử lý

thích h p.



132



L I CA+M ĐOAN

Tơi xin cam đoan đây là cơng trình nghiên c u c a riêng tôi d ới sự

h ớng dẫn c a Thầy PGS.TS. Lê Thế Giới..

Các s li u, kết quả nêu trong Luận văn là trung thực và ch a từng đ

ai cơng b trong bất kỳ cơng trình nào khác.

Ng ời viết



Hà Hoài Nam



c



133



M CL C

M Đ U ................................................................................. 1

1. TÍNH C P THI T C A Đ TÀI: .................................... 1

2. M C TIÊU NGHIÊN C U:.............................................. 2



2.1. M c tiêu chung:

2.2. M c tiêu c th :



2

2



3. Đ I T

NG NGHIÊN C U: .......................................... 2

4. PH M VI NGHIÊN C U: ................................................ 3

5. PH

NG PHÁP NGHIÊN C U ...................................... 3

6. NH NG ĐÓNG GÓP KHOA H C: ................................ 3

7. K T C U LU N VĔN ...................................................... 3

Ch ng 1 ................................................................................. 5

C S LÝ LU N V QU N TR R I RO TÍN D NG

C A CÁC NGÂN HÀNG TH

NG M I .......................... 5

1.1. R I RO TÍN D NG TRONG NGÂN HÀNG

TH

NG M I ....................................................................... 5



1.1.1. Khái ni m v r i ro trong ho t đ ng ngân hàng

1.1.2. Khái ni m r i ro tín d ng

1.1.3. Nguyên nhân gây ra r i ro tín d ng

1.1.4. H u qu c a r i ro tín d ng



5

6

9

12



1.2. QU N TR R I RO TÍN D NG T I CÁC NGÂN

HÀNG TH

NG M I ........................................................ 13



1.2.1. Khái ni m QTRRTD

1.2.2. Quá trình qu n tr r i ro

1.2.3. Công c QTRRTD c a NHTM

1.2.4. H th ng mơ hình nh m nh n d ng, phân tích và đo l



13

14

16

ng r i ro tín d ng 20



134



................................................................................................ 21

1.3. KINH NGHI M QU C T V QU N TR R I RO

TÍN D NG ............................................................................ 26

1.4. TH C TI N HO T Đ NG TÍN D NG C A

NHNo&PTNT VI T NAM VÀ V N Đ X LÝ N

X U ....................................................................................... 28



1.4.1. K t qu ho t đ ng tín d ng c a NHNo&PTNT Vi t Nam



28



1.4.2. M t s gi i pháp h n ch và x lý n x u c a NHNo&PTNT Vi t Nam



29



B ng 1.1. K t qu ho t đ ng tín d ng c a NHNo&PTNT

Vi t Nam................................................................................ 29



Ch ng 2 ............................................................................... 33

TH C TR NG QU N TR R I RO TÍN D NG ............ 33

T I CHI NHÁNH NHNo&PTNT T NH DAKLAK .......... 33



135



2.1. Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U ........................ 33

2.1.1. Đ c đi m v t nhiên, kinh t - xã h i c a t nh Daklak

2.1.2. Gi i thi u chi nhánh NHNo&PTNT t nh Daklak



33

34



B ng 2.1: Tình hình lao đ ng c a chi nhánh

NHNo&PTNT t nh ĐakLak................................................. 38

2.2. TH C TR NG QU N TR R I RO TÍN D NG

T I CHI NHÁNH NHNo&PTNT T NH DAKLAK .......... 39

2.2.1. T ng quan tình hình ho t đ ng kinh doanh t i Chi nhánh NHNo&PTNT t nh

Daklak

39



B ng 2.2. Tình hình huy đ ng ngu n v n qua các nĕm

t i chi nhánh NHNo&PTNT t nh Daklak ........................... 40

B ng 2.3. Tình hình d n cho vay qua các nĕm t i chi

nhánh NHNo&PTNT t nh Daklak ...................................... 43

B ng 2.4. K t qu kinh doanh qua các nĕm t i chi nhánh

NHNo&PTNT t nh Daklak .................................................. 45

2.2.2. Th c tr ng r i ro tín d ng t i chi nhánh NHNo&PTNT t nh Daklak.



49



B ng 2.5. Th c tr ng n x u qua các nĕm t i chi nhánh

NHNo&PTNT t nh Daklak .................................................. 49

B ng 2.6. Phân l ai nhóm n qua các nĕm t i chi nhánh .. 51

B ng 2.7. N x u phân theo theo tính ch t b o đ m, theo

thành ph n và ngành kinh t t i chi nhánh

NHNo&PTNT t nh Daklak .................................................. 53

B ng 2.8. Tình hình trích l p r i ro t i chi nhánh

NHNo&PTNT t nh Daklak .................................................. 57

B ng 2.9. Tình hình thu n đã x lý r i ro t i

NHNo&PTNT Daklak ......................................................... 59

2.2.3. Đánh giá th c tr ng r i ro tín d ng t i chi nhánh NHNo&PTNT t nh Daklak.60



Ch ng 3 ............................................................................... 65

Đ XU T M T S GI I PHÁP NH M HỒN THI N 65

CƠNG TÁC QU N TR R I RO TÍN D NG .................. 65

T I CHI NHÁNH NHNo&PTNT T NH DAKLAK .......... 65



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.1: Tình hình lao động của chi nhánh NHNo&PTNT tỉnh ĐakLak

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×