Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TẠI CHI NHÁNH NHNo&PTNT TỈNH DAKLAK

TẠI CHI NHÁNH NHNo&PTNT TỈNH DAKLAK

Tải bản đầy đủ - 0trang

120



B c 4: T ng h p đi m và x p h ng

3.2.1. Bước 1: Thu thập thông tin

CBTD tiến hành điều tra, thu thập và t ng h p thông tin về khách hàng từ các

ngu n:

H sơ do khách hàng cung cấp: giấy tờ pháp lý (ch ng minh nhân dân, xác nhận

c a t ch c quản lý lao động hoặc t ch c quản lý và chi trả thu nhập, xác nhận c a

chính quyền đ a ph ơng, văn bằng, ch ng ch , …)

Ph ng vấn trực tiếp khách hàng

Các ngu n khác,…

3.2.2. Bước 2: Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản

NHCV áp d ng biểu điểm chi tiết t i bảng 3A để chấm điểm các thông tin cá nhân

cơ bản.



121



B ng 3A: Ch m đi m các thông tin cá nhân c b n

Ch tiêu



STT

1

2



Tu i



18-25 tu i

Điểm

5

Trình độ học vấn

Trên đ i học

Điểm



3



4



5



6



20

Nghề nghi p

Chuyên môn /

kỹ thuật

Điểm

25

Thời gian công tác

D ới 6 tháng

Điểm

5

Thời gian làm công

D ới 6 tháng

vi c hi n t i

Điểm

5

Tình tr ng nhà ở

Sở hữu riêng

Điểm



7



Cơ cấu gia đình



30

H t nhân



Điểm



8

9



10



20

S ng ời ăn theo

Độc thân

Điểm

0

Thu nhập cá nhân hàng > 120 tri u

năm (đ ng)

Điểm

40

Thu nhập c a gia đình > 240 tri u

/ năm (đ ng)



Điểm



40



25-40 tu i

15

Đ i học / cao

đẳng

15

Th ký



40 đến 60 tu i

20

Trung học

5

Kinh doanh



Trên 60

10

D ới trung

học/thất học

-5

Ngh h u



15

6 tháng - 1

năm

10

6 tháng - 1

năm

10

Thuê



5

1 - 5 năm



0

> 5 năm



15

1 - 5 năm



20

> 5 năm



5

< 3 ng ời

10

36 - 120 tri u



15

Chung với gia

đình

5

S ng cùng 1

gia đình h t

nhân khác

0

3 - 5 ng ời

5

12 - 36 tri u



30

72 - 240 tri u



15

24 - 72 tri u



12

S ng với cha

mẹ



30



15



20

Khác

0

S ng cùng 1

s gia đình

h t nhân khác

-5

> 5 ng ời

-5

< 12 tri u

-5

< 24 tri u



-5



CBTD t ng h p điểm c a khách hàng theo biểu điểm trên, nếu khách hàng đ t t ng

điểm < 0 thì chấm d t quá trình chấm điểm và từ ch i cấp tín d ng. Nếu khách hàng

đ t t ng điểm > 0 thì tiếp t c b ớc 3: Ch m đi m tiêu chí quan h v i ngân hàng

3.2.3. Bước 3: Chấm điểm tiêu chí quan hệ với ngân hàng



122



NHCV áp d ng biểu điểm chi tiết t i bảng 3B để chấm điểm tiêu chí quan h với

ngân hàng

B ng 3B: Ch m đi m tiêu chí quan h v i ngân hàng

STT

Ch tiêu

Tình hình trả n

1

với NHNo &

PTNT

Điểm

Tình hình chậm trả

2

lãi



3



4



5



Ch a giao

d ch vay

v n

0

Ch a giao

d ch vay

v n



Điểm

0

T ng n hi n t i

< 100 tri u

(VND hoặc t ơng

đ ơng)

Điểm

25

Các d ch v khác

Ch gửi tiết

sử d ng c a NHNo ki m

& PTNT VN

Điểm

15

S d tiền gửi tiết

> 500 tri u

ki m trung bình

(VND) t i NHNo

& PTNT VN

Điểm

40



Ch a bao

giờ quá h n

40

Ch a bao

giờ chậm

trả



40

100 - 500

tri u



Thời gian

quá h n <

30 ngày

0

Ch a bao

giờ chậm

trả trong 2

năm gần

đây

0

500 tri u 1 tỷ



10

5

Ch sử d ng Tiết ki m

thẻ

và thẻ

5

100 - 500

tri u



25

20 - 100

tri u



25



10



Thời gian

quá h n >

30 ngày

-5

Đã có lần

chậm trả

trong 2 năm

gần đây

-5

> 1 tỷ



-5

Không sử

d ng d ch

v gì

-5

< 20 tri u



0



123



3.2.4. Bước 4: Tổng hợp điểm và xếp hạng khách hàng

CBTD t ng h p điểm bằng cách cộng t ng s điểm chấm trong bảng 3B. Sau

khi t ng h p điểm, CBTD xếp h ng khách hàng nh sau:

Loại

Aaa

Aa

a

Bbb

Bb

b

Ccc

Cc

c

d



3.2.5. B

hàng



Số điểm đạt được

>= 401

351 - 400

301 - 350

251 - 300

201 - 250

151 - 200

101 - 150

51 - 100

0 - 50

<0



c 5: Trình phê duy t k t qu ch m đi m tín d ng và xếp h ng khách



Sau khi hoàn tất vi c xếp h ng khách hàng cá nhân, CBTD lập tờ trình đề ngh

Giám đ c NHCV phê duy t. Tờ trình phải đ c TPTD kiểm tra và ký tr ớc khi

trình lên Giám đ c. Nội dung c a tờ trình phải có những ý cơ bản nh sau:

Giới thi u thông tin cơ bản về khách hàng.

Ph ơng pháp/mơ hình áp d ng để chấm điểm tín d ng.

Tài li u làm căn c để chấm điểm tín d ng.

Nhận xét/đánh giá c a CBTD dẫn tới kết quả chấm điểm và xếp h ng khách hàng.

Sau khi tờ trình đ c phê duy t, kết quả chấm điểm tín d ng và xếp h ng khách

hàng phải đ c cập nhật ngay vào h th ng thơng tin tín d ng c a ngân hàng.

3.3. ng d ng kết quả chấm điểm tín d ng và xếp h ng khách hàng trong vi c ra

quyết đ nh cấp tín d ng

Kết quả chấm điểm tín d ng và xếp h ng khách hàng cá nhân đ c NHCV

ng d ng trong vi c ra quyết đ nh cấp tín d ng nh h ớng dẫn trong bảng sau:



124



Lo i

Aaa

Aa

a

Bbb

Bb

b

Ccc

Cc

c

d



C p tín d ng

Đáp ng t i đa nhu cầu tín d ng.

Đáp ng t i đa nhu cầu tín d ng.

Đáp ng t i đa nhu cầu tín d ng.

Cấp tín d ng với h n m c tuỳ thuộc vào ph ơng án bảo đảm tiền vay;

Có thể cấp tín d ng nh ng phải xem xét kỹ l ng hi u quả ph ơng án

vay v n và bảo đảm tiền vay;

Khơng khuyến khích mở rộng tín d ng mà tập trung thu n .

Từ ch i cấp tín d ng;

Từ ch i cấp tín d ng;

Từ ch i cấp tín d ng;

Từ ch i cấp tín d ng;



4. Đánh giá l i h ng khách hàng

H ng khách hàng phải phản ánh chính xác tình tr ng r i ro c a mỗi khách

hàng. Vì vậy, h ng khách hàng đ c đánh giá l i mỗi năm 1 lần. Ngoài ra, các

CBTD phải đánh giá l i h ng khách hàng bất kỳ lúc nào có sự ki n xảy ra có thể

gây ảnh h ởng đến khả năng trả n c a khách hàng, và nếu cần thiết thì h ng khách

hàng phải đ c điều ch nh k p thời.

Vi c đánh giá l i (nâng hoặc giảm) h ng khách hàng phải tn th quy trình

chấm điểm tín d ng và xếp h ng khách hàng nh h ớng dẫn t i các m c (2), (3).



125



Ph l c s 3. Các Quy đ nh liên quan phân lo i n t i NHNo Vi t Nam

Căn c vào Quy đ nh t i các Quyết đ nh 493/2005/QĐ-NHNN và Quyết

đ nh 18/2007/QĐ-NHNN thì tiêu chí phân lo i, đánh giá cũng nh nhận th c

về n



xấu hoàn toàn khác so với quan ni m tr ớc đây theo Quyết đ nh



488/2000/QĐ-NHNN5 ngày 27/11/2000 c a Th ng đ c NHNN.

Theo Quyết đ nh 488/2000/QĐ-NHNN5 ngày 27/11/2000 c a Th ng đ c

NHNN thì vi c phân lo i n xấu, trích dự phòng và xử lý r i ro tín d ng hồn

tồn dựa trên tiêu chí đ nh l



ng, ch yếu dựa vào tiêu chí thời gian quá h n.



Trong khi đó, quy đ nh về gia h n n , điều ch nh kỳ h n n hết s c đơn giản.

Thực tr ng khách hàng khơng có khả năng trả n , hoặc thậm chí khách hàng

đã phá sản, b tr n rất lâu r i nh ng vì ngân hàng cho vay c tình che dấu n

xấu nên vẫn gia h n, n vẫn còn trong h n.

Quyết đ nh 493/2005/QĐ-NHNN và Quuyết đ nh 18/2007/QĐ-NHNN ra

đời, vi c phân lo i n , trích lập dự phòng r i ro đã dần sát thực với các chuẩn

mực qu c tế. Vi c phân lo i n dựa trên tiêu chí đ nh l

tiêu chí đ nh l



ng và đ nh tính đều đ



ng và đ nh tính. Các



c quy đ nh dựa vào khả năng trả n



và sự đánh giá suy giảm khả năng trả n c a khách hàng. Các quy đ nh về

điều ch nh kỳ h n n , gia h n n đ i với khách hàng đ



c xây dựng trên cơ



sở các chuẩn mực qu c tế (Basel I và II) nên chặt chẽ hơn và đánh giá đ



c



thực tr ng khả năng trả n c a khách hàng. Theo đó, bất kỳ lý do gì khách

hàng chậm trả n g c hoặc lãi so với cam kết trong h p đ ng tín d ng, kể cả

đ



c ngân hàng cho vay điều ch nh kỳ h n trả n (g c, lãi) đều phải phân lo i



n vào nhóm 2, trích dự phòng r i ro 5%; nếu đ



c ngân hàng cho vay cho



gia h n n (kéo dài thời h n n cu i cùng) đều phải phân lo i n vào nhóm 3,

trích dự phòng r i ro 20%. Mặt khác, một khách hàng có nhiều khoản n , ở

nhiều TCTD, nếu có một khoản n b chậm trả (g c hoặc lãi) thì tất cả d n

c a khách hàng đều phải chuyển sang nhóm n cao hơn tuỳ thuộc vào sự



126



đánh giá c a ngân hàng cho vay. Nh vậy, với quy đ nh c a Quyết đ nh

493/2005/QĐ-NHNN và Quyết đ nh 18/2007/QĐ-NHNN, quản tr r i ro

trong ho t động tín d ng c a các TCTD đ



c chú trọng hơn rất nhiều, sự an



tồn trong ho t động tín d ng c a các NHTM đ



c quan tâm hàng đầu.



Mặt khác, cũng kể từ khi Quyết đ nh 493/2005/QĐ-NHNN c a Th ng

đ c NHNN ra đời thì khái ni m n xấu đ i với khách hàng chính th c đ

sử d ng để đánh giá chất l



c



ng tín d ng c a TCTD, thay thế cho vi c dùng



khái ni m n quá h n tr ớc đây. “N xấu là các khoản n thuộc các nhóm 3,

4 và 5 quy đ nh t i Điều 6 hoặc Điều 7 c a Quyết đ nh 493/2005/QĐNHNN”. Nh vậy, so với n quá h n, khái ni m n xấu rộng hơn, nó bao

g m n quá h n, các khoản n đ



c ngân hàng cho điều ch nh, gia h n n và



các khoản n ch a đến h n nh ng ngân hàng có cơ sở đánh giá là khách hàng

b suy giảm khả năng trả n và phân lo i vào nhóm 3 trở lên. Ngồi ra, đ i

với các khoản n c a khách hàng không trả đ

TCTD ch



c (do các nguyên nhân),



động xử lý bằng quỹ dự phòng r i ro theo Quyết đ nh



493/2005/QĐ-NHNN và Quuyết đ nh 18/2007/QĐ-NHNN hi n đã h ch toán

ngo i bảng, hoặc các khoản n khoanh chờ xử lý cũng là khoản n xấu mà

TCTD phải có trách nhi m thu h i.

Kể từ khi các TCTD áp d ng các chuẩn mực mới về phân lo i n và trích

lập dự phòng r i ro, thì b c tranh n xấu c a các TCTD đã đ



c bộc lộ khá rõ



nét. Mặc dầu, nơi này nơi khác vẫn còn tình tr ng che dấu n xấu, ch a mu n

báo cáo trung thực, song nhìn chung thực tr ng n xấu c a các TCTD cơ bản

đ



c minh b ch, và đáng báo động.

Theo Quyết đ nh 636/QĐ-HĐQT-XLRR ngày 22/7/2007 c a Ch t ch



Hội đ ng quản tr NHNo&PTNT VN, v/v Ban hành quy đ nh phân lo i n ,

trích lập dự phòng và xử lý r i ro tín d ng trong h th ng NHNo&PTNT VN,

d n vay c a các DN đ



c phân làm 5 nhóm:



127



* Nhóm 1,( Nợ đủ tiêu chuẩn), bao g m:

- Các khoản n trong h n và NHNo&PTNT nơi cho vay đánh giá là có

khả năng thu h i đầy đ cả g c và lãi đúng h n; Các khoản n quá h n d ới

10 ngày và NHNo nơi cho vay đánh giá là có khả năng thu h i đầy đ g c và

lãi b quá h n và thu h i đầy đ g c và lãi đúng thời h n còn l i;

- Các khoản n quá h n, NHNo nơi cho vay phân lo i l i vào nhóm 1 khi

có đầy đ các điều ki n d ói đây:

+ Khách hàng trả đầy đ phần n g c và lãi b quá h n (kể cả lãi áp d ng

đ i với n g c quá h n) và n g c, lãi c a các kỳ h n trả n tiếp theo trong

thời gian t i thiểu sáu (06) tháng đ i với khoản n trung và dài h n, ba (03)

tháng đ i với các khoản n ngắn h n, kể từ ngày bắt đầu trả đầy đ n g c và

lãi b quá h n;

+ Có tài li u, h sơ ch ng minh các nguyên nhân làm khoản n phải cơ

cấu l i thời h n trả n đã đ



c xử lý, khắc ph c; NHNo nơi cho vay có đ cơ



sở (thơng tin, tài li u kèm theo) để đánh giá là khách hàng có khả năng trả đầy

đ n g c và lãi đúng thời h n đã đ



c cơ cấu l i.



* Nhóm 2, (Nợ cần chú ý), bao g m:

- Các khoản n quá h n từ 10 đến 90 ngày; Các khoản n điều ch nh kỳ

h n n lần đầu (NHNo nơi cho vay phải có h sơ đánh giá khách hàng về khả

năng trả n đầy đ n g c và lãi đúng kỳ h n đ

- Các khoản n đ



c điều ch nh lần đầu);



c phân vào nhóm 2 đ i với khách hàng có từ hai (02)



khoản n trở lên t i một NHNo nơi cho vay mà có bất c một khoản n nào b

phân lo i vào nhóm 2, hoặc khách hàng có quan h tín d ng với nhiều chi

nhánh trong h th ng NHNo hay các TCTD khác, nếu NHNo nơi cho vay có

thơng tin hoặc đ



c T ng Giám đ c thơng báo khách hàng có n nhóm 2,



128



NHNo nơi cho vay phải phân lo i l i các khoản n còn l i c a khách hàng

vào nhóm 2.

- Đ i với khoản cho vay h p v n (NHNo làm đầu m i hoặc NHNo tham

gia h p v n), khi khách hàng có bất kỳ một khoản n nhóm 2, thì chi nhánh

NHNo nơi cho vay phải thực hi n phân lo i n đ i với khoản cho vay h p

v n vào nhóm 2;

- NHNo nơi cho vay phải ch động phân lo i các khoản n đ



c phân



lo i vào nhóm 2 theo đánh giá xảy ra một trong các tr ờng h p sau: Có những

di n biến bất l i tác động tiêu cực đến môi tr ờng, lĩnh vực kinh doanh c a

khách hàng; Các khoản n c a khách hàng b các TCTD khác phân lo i vào

nhóm 2 (nếu có đ thơng tin); Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (về khả

năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ l n trên v n và dòng tiền) hoặc khả

năng trả n c a khách hàng b suy giảm liên t c hoặc có biến động lớn theo

chiều h ớng suy giảm; Khách hàng không cung cấp đầy đ , k p thời và trung

thực các thông tin tài chính theo u cầu c a NHNo.

* Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) bao g m:

- Các khoản n quá h n từ 91 đến 180 ngày; Các khoản n cơ cấu l i thời

h n n lần đầu (gia h n n ); Các khoản n đ



c mi n hoặc giảm lãi do khách



hàng không đ khả năng trả lãi đầy đ theo h p động tín d ng;

- Các khoản n đ



c phân vào nhóm 3 đ i với khách hàng có từ hai (02)



khoản n trở lên t i một NHNo nơi cho vay mà có bất c một khoản n nào b

phân lo i vào nhóm 3, hoặc khách hàng có quan h tín d ng với nhiều chi

nhánh trong h th ng NHNo hay các TCTD khác, nếu NHNo nơi cho vay có

thơng tin hoặc đ



c T ng Giám đ c thông báo khách hàng có n nhóm 3,



NHNo nơi cho vay phải phân lo i l i các khoản n còn l i c a khách hàng

vào nhóm 3.



129



- Đ i với khoản cho vay h p v n (NHNo làm đầu m i hoặc NHNo tham

gia h p v n), khi khách hàng có bất kỳ một khoản n nhóm 3, thì chi nhánh

NHNo nơi cho vay phải thực hi n phân lo i n đ i với khoản cho vay h p

v n vào nhóm 3;

- NHNo nơi cho vay phải ch động phân lo i các khoản n đ



c phân



lo i vào nhóm 3 theo đánh giá xảy ra một trong các tr ờng h p sau: Có những

di n biến bất l i tác động tiêu cực đến môi tr ờng, lĩnh vực kinh doanh c a

khách hàng; Các khoản n c a khách hàng b các TCTD khác phân lo i vào

nhóm 3 (nếu có đ thơng tin); Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (về khả

năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ l n trên v n và dòng tiền) hoặc khả

năng trả n c a khách hàng b suy giảm liên t c hoặc có biến động lớn theo

chiều h ớng suy giảm; Khách hàng không cung cấp đầy đ , k p thời và trung

thực các thơng tin tài chính theo u cầu c a NHNo.

* Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao g m:

- Các khoản n quá h n từ 181 đến 360 ngày; Các khoản n cơ cấu l i

thời h n n lần đầu quá h n d ới 90 ngày theo thời h n trả n đ



c cơ cấu l i



lần đầu Các khoản n cơ cấu l i thời h n trả n lần th hai;

- Các khoản n đ



c phân vào nhóm 4 đ i với khách hàng có từ hai (02)



khoản n trở lên t i một NHNo nơi cho vay mà có bất c một khoản n nào b

phân lo i vào nhóm 4, hoặc khách hàng có quan h tín d ng với nhiều chi

nhánh trong h th ng NHNo hay các TCTD khác, nếu NHNo nơi cho vay có

thơng tin hoặc đ



c T ng Giám đ c thơng báo khách hàng có n nhóm 4,



NHNo nơi cho vay phải phân lo i l i các khoản n còn l i c a khách hàng

vào nhóm 4.

- Đ i với khoản cho vay h p v n (NHNo làm đầu m i hoặc NHNo tham

gia h p v n), khi khách hàng có bất kỳ một khoản n nhóm 3, thì chi nhánh



130



NHNo nơi cho vay phải thực hi n phân lo i n đ i với khoản cho vay h p

v n vào nhóm 3;

- NHNo nơi cho vay phải ch động phân lo i các khoản n đ



c phân



lo i vào nhóm 4 theo đánh giá xảy ra một trong các tr ờng h p sau: Có những

di n biến bất l i tác động tiêu cực đến môi tr ờng, lĩnh vực kinh doanh c a

khách hàng; Các khoản n c a khách hàng b các TCTD khác phân lo i vào

nhóm 4 (nếu có đ thơng tin); Các ch tiêu tài chính c a khách hàng (về khả

năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ l n trên v n và dòng tiền) hoặc khả

năng trả n c a khách hàng b suy giảm liên t c hoặc có biến động lớn theo

chiều h ớng suy giảm; Khách hàng không cung cấp đầy đ , k p thời và trung

thực các thơng tin tài chính theo u cầu c a NHNo.

* Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao g m:

- Các khoản n quá h n trên 360 ngày; Các khoản n cơ cấu l i thời h n

n lần đầu quá h n từ 90 ngày trở lên theo thời h n trả n đ



c cơ cấu l i lần



đầu; Các khoản n cơ cấu l i thời h n n lần th hai quá h n theo thời h n trả

n đ



c cơ cấu l i lần th hai; Các khoản n cơ cấu l i thời h n trả n lần th



ba trở lên, kể cả ch a b quá h n hoặc đã quá h n; Các khoản n khoanh, n

chờ xử lý;

- Các khoản n đ



c phân vào nhóm 5 đ i với khách hàng có từ hai (02)



khoản n trở lên t i một NHNo nơi cho vay mà có bất c một khoản n nào b

phân lo i vào nhóm 5, hoặc khách hàng có quan h tín d ng với nhiều chi

nhánh trong h th ng NHNo hay các TCTD khác, nếu NHNo nơi cho vay có

thơng tin hoặc đ



c T ng Giám đ c thơng báo khách hàng có n nhóm 5,



NHNo nơi cho vay phải phân lo i l i các khoản n còn l i c a khách hàng

vào nhóm 5.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TẠI CHI NHÁNH NHNo&PTNT TỈNH DAKLAK

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×