Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PV: giá trị thực của luồng tiền trong tương lai; r: Lãi suất thị trường (hợp lý)

PV: giá trị thực của luồng tiền trong tương lai; r: Lãi suất thị trường (hợp lý)

Tải bản đầy đủ - 0trang

112



- tiềm lực tài chính trung bình,

có những nguy cơ tiềm ẩn

BB: Lo i trung bình khá



B: Lo i trung bình



CCC: Lo i d

bình



CC: Lo i xa d

bình



C: Lo i y u kém



- ho t động kinh doanh t t trong

hi n t i nh ng d b t n th ơng bởi

những biến động lớn trong kinh

doanh do các s c ép c nh tranh và

s c ép từ nền kinh tế nói chung.

- khả năng tự ch tài chính thấp,

dòng tiền biến động

- hi u quả ho t động kinh doanh

không cao, ch u nhiều s c ép c nh

tranh m nh mẽ hơn, d b tác động

lớn từ những biến động kinh tế

nh .



Trung bình, khả năng

trả n g c và lãi trong

t ơng lai ít đ c đảm

bảo hơn khách hàng

lo i BB+.

Cao, do khả năng tự

ch

tài chính thấp.

Ngân hàng ch a có

nguy cơ mất v n ngay

nh ng về lâu dài sẽ khó

khăn nếu tình hình ho t

động kinh doanh c a

khách hàng khơng đ c

cải thi n.



hi u quả ho t động thấp, kết

Cao, là m c cao nhất

quả kinh doanh nhiều biến động

có thể chấp nhận; xác

- năng lực tài chính yếu, b thua suất vi ph m h p đ ng

i trung lỗ trong một hay một s năm tài tín d ng cao, nếu khơng

chính gần đây và hi n t i đang vật có những bi n pháp k p

lộn để duy trì khả năng sinh lời.

thời, ngân hàng có

nguy cơ mất v n trong

- năng lực quản lý kém

ngắn h n.

Rất cao, khả năng trả

- hi u quả ho t động thấp

- năng lực tài chính yếu kém, đã n ngân hàng kém, nếu

khơng có những bi n

i trung có n quá h n (d ới 90 ngày).

pháp k p thời, ngân

hàng có nguy cơ mất

- năng lực quản lý kém

v n trong ngắn h n.

- hi u quả ho t động rất thấp, b

thua lỗ, khơng có triển vọng ph c Rất cao, ngân hàng sẽ

h i.

phải mất nhiều thời

- năng lực tài chính yếu kém, đã gian và công s c để thu

h i v n cho vay.

có n quá h n.

-



D: Lo i r t y u kém



năng lực quản lý kém



Đặc biệt cao, ngân

- Các khách hàng này b thua lỗ

hàng hầu nh sẽ không

kéo dài, tài chính yếu kém, có n

thể thu h i đ c v n

khó đòi, năng lực quản lý kém.

cho vay.



2.2. Quy trình chấm điểm tín d ng và xếp h ng khách hàng



113



Quy trình chấm điểm tín d ng và xếp h ng khách hàng doanh nghi p đ



c thực



hi n theo các b ớc sau:

B ớc 1: Thu thập thông tin

B ớc 2: Xác đ nh ngành nghề lĩnh vực sản xuất kinh doanh c a doanh nghi p

B ớc 3: Chấm điểm quy mô c a doanh nghi p

B ớc 4: Chấm điểm các ch s tài chính

B ớc 5: Chấm điểm các tiêu chí phi tài chính

B ớc 6: T ng h p điểm và xếp h ng doanh nghi p

B ớc 7: Trình phê duy t kết quả chấm điểm tín d ng và xếp h ng khách hàng

2.2.1. Bước 1: Thu thập thông tin

CBTD tiến hành điều tra, thu thập và t ng h p thông tin về khách hàng và ph ơng

án sản xuất kinh doanh/ dự án đầu t từ các ngu n:

H sơ do khách hàng cung cấp: giấy tờ pháp lý và các báo cáo tài chính

Ph ng vấn trực tiếp khách hàng

Đi thăm thực đ a khách hàng

Báo chí và các ph ơng ti n thông tin đ i chúng khác

Báo cáo nghiên c u th tr ờng c a các t ch c chun nghi p.

Phòng Thơng tin kinh tế tài chính ngân hàng c a NHNo & PTNT VN

Trung tâm thơng tin tín d ng c a NHNN VN.

Các ngu n khác,…

Cách th c thu thập thông tin, danh m c câu h i điều tra đ



c h ớng dẫn chi tiết t i



Chương VIII “Quy trình cho vay và quản lý doanh nghi p”.

2.2.2. Bước 2: Xác định ngành nghề lĩnh vực sản xuất kinh doanh c a doanh

nghiệp

NHNo & PTNT VN áp d ng biểu điểm khác nhau cho 4 lo i ngành nghề/lĩnh

vực sản xuất kinh doanh khác nhau, g m:

Nông, lâm và ng nghi p

Th ơng m i và d ch v

Xây dựng

Công nghi p



114



Vi c phân lo i doanh nghi p theo ngành nghề/lĩnh vực sản xuất kinh doanh

căn c vào ngành nghề/lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính đăng ký trên giấy phép

đăng ký kinh doanh c a doanh nghi p. Tr ờng h p doanh nghi p ho t động đa

ngành nghề thì phân lo i theo ngành nghề/lĩnh vực nào đem l i tỷ trọng doanh thu

lớn nhất cho doanh nghi p.

2.2.3. Bước 3: Chấm điểm quy mô c a doanh nghiệp

Quy mô c a doanh nghi p đ c xác đ nh dựa vào các tiêu chí: v n kinh doanh, lao

động, doanh thu thuần và giá tr nộp ngân sách nhà n ớc (xem Bảng 2A)

Bảng 2A: Chấm điểm quy mơ doanh nghi p

STT



Tiêu chí



Đi m



Từ 50 tỷ đ ng trở lên

30

Từ 40 tỷ đ ng đến d ới 50 tỷ đ ng

25

Từ 30 tỷ đ ng đến d ới 40 tỷ đ ng

20

Từ 20 tỷ đ ng đến d ới 30 tỷ đ ng

15

Từ 10 tỷ đ ng đến d ới 20 tỷ đ ng

10

D ới 10 tỷ đ ng

5

2

Lao động

Từ 1500 ng ời trở lên

15

Từ 1000 ng ời đến d ới 1500 ng ời

12

Từ 500 ng ời đến d ới 1000 ng ời

9

Từ 100 ng ời đến d ới 500 ng ời

6

Từ 50 ng ời đến d ới 100 ng ời

3

D ới 50 ng ời

1

3

Doanh thu thuần

Từ 200 tỷ đ ng trở lên

40

Từ 100 tỷ đ ng đến d ới 200 tỷ đ ng

30

Từ 50 tỷ đ ng đến d ới 100 tỷ đ ng

20

Từ 20 tỷ đ ng đên d ới 50 tỷ đ ng

10

Từ 5 tỷ đ ng đến d ới 20 tỷ đ ng

5

D ới 5 tỷ đ ng

2

4

Nộp ngân sách

Từ 10 tỷ đ ng trở lên

15

Từ 7 tỷ đ ng đền 10 tỷ đ ng

12

Từ 5 tỷ đ ng đến 7 tỷ đ ng

9

Từ 3 tỷ đ ng đến 5 tỷ đ ng

6

Từ 1 tỷ đ ng đến 3 tỷ đ ng

3

D ới 1 tỷ đ ng

1

Căn c vào thang điểm trên, các doanh nghi p đ c xếp lo i thành: quy mô lớn, vừa và

nh :

1



V n kinh doanh



Tr s



115



Đi m

Từ 70 - 100 điểm

Từ 30 - 69 điểm

D ới 30 điểm



Quy mô

Lớn

Vừa

Nh



2.2.4. Bước 4: Chấm điểm các chỉ số tài chính

Trên cơ sở xác đ nh quy mơ và ngành nghề/lĩnh vực sản xuất kinh doanh c a

doanh nghi p, CBTD chấm điểm các ch s tài chính c a doanh nghi p theo các

bảng d ới đây:

Bảng 2B. Bảng các chỉ số tài chính áp dụng cho chấm điểm các doanh nghiệp thuộc

ngành nông, lâm, ngư nghiệp

Bảng 2C. Bảng các chỉ số tài chính áp dụng cho chấm điểm các doanh nghiệp thuộc

ngành thương mại dịch vụ

Bảng 2D. Bảng các chỉ số tài chính áp dụng cho chấm điểm các doanh nghiệp

thuộc ngành xây dựng

Bảng 2E. Bảng các chỉ số tài chính áp dụng cho chấm điểm các doanh nghiệp thuộc

ngành công nghiệp

Lưu ý: Các chỉ số tài chính cần được xác định theo số liệu báo cáo tài chính

năm của doanh nghiệp.

2.2.5. Bước 5: Chấm điểm các tiêu chí phi tài chính

CBTD chấm điểm các tiêu chí phi tài chính c a doanh nghi p theo các bảng

d ới đây:

Bảng 2G. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí lưu chuyển tiền tệ

Bảng 2H. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí năng lực và kinh nghiệm quản lý

Bảng 2I. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí uy tín trong giao dịch

Bảng 2K. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí mơi trường kinh doanh

Bảng 2L. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí các đặc điểm hoạt động khác

Sau khi hoàn tất vi c chấm điểm theo các bảng trên, CBTD t ng h p điểm các

tiêu chí phi tài chính dựa trên kết quả chấm điểm ở các bảng 2G  2L và bảng 2M

“Bảng trọng số áp dụng cho các tiêu chí phi tài chính”.



116



B ng 2M: B ng tr ng s áp d ng cho các tiêu chí phi tài chính

(dùng để t ng h p điểm từ các bảng 2H  2L)

STT



Tiêu chí



DNNN



DN NGỒI QU C DOANH

(TRONG N

C)



DN

ĐTNN



1



L u chuyển tiền t



20%



20%



27%



2



Năng lực và kinh nghi m quản lý



27%



33%



27%



3



Tình hình & uy tín giao d ch với

NHNo & PTNT VN



33%



33%



31%



4



Môi tr ờng kinh doanh



7%



7%



7%



5



Các đặc điểm ho t động khác



13%



7%



8%



100%



100%



100%



T ng c ng



2.2.6. Bước 6: Tổng hợp điểm và xếp hạng doanh nghiệp

CBTD cộng t ng s điểm tài chính và phi tài chính và nhõn với trọng s trong bảng

2N (có tính đến lo i hình sở hữu doanh nghi p và báo cáo tài chính có đ c kiểm

tốn hay khơng) để xác đ nh điểm tổng hợp.

B ng 2N: T ng h p đi m tín d ng

Thơng tin tài chính khơng

đ c ki m tốn



Thơng tin tài chính đ

ki m tốn



c



DNNN



DN NGỒI

QU C

DOANH



DN ĐTNN



DNNN



DN NGỒI

QU C

DOANH



DNĐTNN



25%



35%



45%



35%



45%



55%



75%



65%



55%



65%



55%



45%



Các ch s tài chính

Các ch s phi tài

chính



Sau khi xác đ nh đ

nghiƯp nh- sau:



c im tổng hợp, CBTD xếp hạng doanh



Hng

AAA

AA

A

BBB

BB

B

CCC



S im t c

92,4 - 100

84,8 - 92,3

77,2 - 84,7

69,6 - 77, 1

62 - 69,5

54,4 - 61,9

46,8 - 54,3



117



CC

C

D



39,2 - 46,7

31,6 - 39,1

< 31,6



H¹ng



Sè điểm đạt

đ-ợc



AAA



92,4 - 100



AA



84,8 - 92,3



A



77,2 - 84,7



BBB



69,6 - 77, 1



BB



62 - 69,5



B



54,4 - 61,9



CCC



46,8 - 54,3



CC



39,2 - 46,7



C



31,6 - 39,1

< 31,6



D



2.2.7. Bước 7: Trình phê duyệt kết quả chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách

hàng

Sau khi hồn tất vi c xếp h ng doanh nghi p và xếp h ng khách hàng, CBTD

lập tờ trình đề ngh Giám đ c NHCV phê duy t. Tờ trình phải đ c TPTD kiểm tra

và ký tr ớc khi trình lên Giám đ c. Nội dung c a tờ trình phải có những ý cơ bản

nh sau:

Giới thi u thơng tin cơ bản về khách hàng.

Ph ơng pháp/mơ hình áp d ng để chấm điểm tín d ng.

Tài li u làm căn c để chấm điểm tín d ng.

Nhận xét/đánh giá c a CBTD dẫn tới kết quả chấm điểm và xếp h ng khách hàng.

Sau khi tờ trình đ c phê duy t, kết quả chấm điểm tín d ng và xếp h ng

khách hàng phải đ c cập nhật ngay vào h th ng thơng tin tín d ng c a ngân hàng.

2.3. ng dụng kết quả chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng trong

việc ra quyết định cấp tín dụng và giám sát sau khi cho vay.

Kết quả chấm điểm tín d ng và xếp h ng khách hàng doanh nghi p đ c

NHCV ng d ng trong vi c ra quyết đ nh cấp tín d ng và giám sát sau khi cho vay

nh h ớng dẫn trong bảng sau:



118



Lo i

AAA



AA



A



BBB



BB



B



CCC



CC



C p tín d ng

u tiên đáp ng t i đa nhu cầu tín d ng với

m c u đãi về lãi suất, phí, thời h n và bi n

pháp bảo đảm tiền vay (có thể cho vay tín

chấp)

u tiên đáp ng nhu cầu tín d ng với m c

u đãi về lãi suất, phí, thời h n và bi n

pháp bảo đảm tiền vay (có thể cho vay tín

chấp)

u tiên đáp ng nhu cầu tín d ng, đặc bi t

là các khoản tín d ng từ trung h n trở

xu ng. Không yêu cầu cao về bi n pháp

bảo đảm tiền vay (có thể cho vay tín chấp)

Có thể mở rộng tín d ng; không hoặc h n

chế áp d ng các điều ki n u đãi.

Đánh giá kỹ về chu kỳ kinh tế và tính hi u

quả khi cho vay dài h n.

H n chế mở rộng tín d ng; ch tập trung

vào các khoản tín d ng ngắn h n với các

bi n pháp bảo đảm tiền vay hi u quả.

Vi c cho vay mới hay các khoản cho vay

dài h n ch thực hi n với các đánh giá kỹ về

chu kỳ kinh tế và tính hi u quả, khả năng

trả n c a ph ơng án vay v n.

H n chế mở rộng tín d ng và tập trung thu

h i v n cho vay.

Các khoản cho vay mới ch đ c thực hi n

trong các tr ờng h p đặc bi t với vi c đánh

giá kỹ càng khả năng ph c h i c a khách

hàng và các ph ơng án bảo đảm tiền vay.

H n chế t i đa mở rộng tín d ng; Các bi n

pháp giãn n , gia h n n ch thực hi n nếu

có ph ơng án khắc ph c khả thi.

Khơng mở rộng tín d ng; Tìm mọi bi n



Giám sát sau khi cho vay

Kiểm tra khách hàng đ nh kỳ

nhằm cập nhật thông tin và

tăng c ờng m i quan h với

khách hàng.

Kiểm tra khách hàng đ nh kỳ

nhằm cập nhật thông tin và

tăng c ờng m i quan h với

khách hàng.

Kiểm tra khách hàng đ nh kỳ

để cập nhật thông tin.



Kiểm tra khách hàng đ nh kỳ

để cập nhật thông tin



Chú trọng kiểm tra vi c sử

d ng v n vay, tình hình tài

sản bảo đảm.



Tăng c ờng kiểm tra khách

hàng để thu n và giám sát

ho t động.



Tăng c ờng kiểm tra khách

hàng. Tìm cách b sung

TSBĐ.

Tăng c ờng kiểm tra khách



119



C



D



H



pháp để thu h i n , kể cả vi c gia h n n

ch thực hi n nếu có ph ơng án khắc ph c

khả thi.

Khơng mở rộng tín d ng; Tìm mọi bi n

pháp để thu h i n , kể cả vi c xử lý sớm tài

sản bảo đảm.

Khơng mở rộng tín d ng; Tìm mọi bi n

pháp để thu h i n kể cả vi c xử lý sớm tài

sản bảo đảm.



hàng.



Xem xét ph ơng án phải đ a

ra toà kinh tế.

Xem xét ph ơng án phải đ a

ra toà kinh tế.



ng d n ch m đi m tín d ng và x p h ng khách hàng cá nhân



3.1. Hạng khách hàng

NHNo & PTNT VN xếp các khách hàng là cá nhân thành 10 h ng có m c độ r i ro

từ thấp lên cao: Aaa, Aa, a, Bbb, Bb, b, Ccc, Cc, c, d nh mô tả trong bảng sau:

Lo i

Aaa

Aa

a

Bbb

Bb

b

Ccc

Cc

c

d



M c đ r i ro

Thấp

Thấp

Thấp

Thấp

Trung bình

Trung bình

Trung bình

Cao

Cao

Cao



3.2. Quy trình chấm điểm tín dụng

Quy trình chấm điểm tín d ng khách hàng cá nhân đ

sau:

B c 1: Thu th p thông tin

B c 2: Ch m đi m các thông tin cá nhân c b n

B c 3: Ch m đi m tiêu chí quan h v i ngân hàng



c thực hi n theo các b ớc



120



B c 4: T ng h p đi m và x p h ng

3.2.1. Bước 1: Thu thập thông tin

CBTD tiến hành điều tra, thu thập và t ng h p thông tin về khách hàng từ các

ngu n:

H sơ do khách hàng cung cấp: giấy tờ pháp lý (ch ng minh nhân dân, xác nhận

c a t ch c quản lý lao động hoặc t ch c quản lý và chi trả thu nhập, xác nhận c a

chính quyền đ a ph ơng, văn bằng, ch ng ch , …)

Ph ng vấn trực tiếp khách hàng

Các ngu n khác,…

3.2.2. Bước 2: Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản

NHCV áp d ng biểu điểm chi tiết t i bảng 3A để chấm điểm các thông tin cá nhân

cơ bản.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PV: giá trị thực của luồng tiền trong tương lai; r: Lãi suất thị trường (hợp lý)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×