Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyên lý làm việc SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

Nguyên lý làm việc SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

Tải bản đầy đủ - 0trang

1. Nguyên lý làm việc

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ



I=0



Phần tử được bảo vệ



1. Nguyên lý làm việc

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ



I≠0



Phần tử được bảo vệ



4



1. Nguyên lý làm việc

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ



IT2



IT1



IT1



IT2

IT1+ IT2 

0



5



1. Nguyên lý làm việc

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ



IT2



IT1



IT1



IT2

IT1+

IT2=0



Theo lý thuyết sẽ khơng có dòng chạy qua rơ le,

tuy nhiên trên thực tế vẫn có dòng khơng cân bằng

chạy qua rơ le trong chế độ làm việc bình thường. 6



2. Dòng khơng cân

bằng:





Ngắn mạch trong vùng bảo vệ



UA



IIS



IR



*



IIT

RI



IIT



N1



IIIT



*

IIIS

IR rất lớn, Rơle khởi động và

cắt phần tử bị hư hỏng



UB



IIIT



2. Dòng khơng cân

bằng:





Ngắn mạch ngồi vùng bảo vệ



UA



IIS

*



IIT



IIT

RI



IR (Ikcb)



*

IIIT



IR nhỏ (= Ikcb). Rơle khơng tác

động



IIIT



IIIS

UB



N2



2. Dòng khơng cân

bằng:

Đặc điểm dòng khơng cân bằng:















ikcb (quá độ) > ikcb (xác lập), (có thể >

ilvmax)

ikcb đạt max với t > 0

Thời gian tồn tại trị số ikcb lớn không

quá vài phần mười giây

ikcb (quá độ) bị lệch về 1 phía của trục

thời gian do chứa thành phần kck lớn.



3. Tính dòng khởi động





Dòng khởi động:

Ikđ = Kat .Ikcbtt

Ikcbtt = fimax .kđn .kkck .INngmax

+ fimax : 10 %

+ kđn : [ 0 - 1 ]

+ kkck : > 1

+ INngmax : thành phần chu kỳ của dòng ngắn mạch

ngồi lớn nhất



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyên lý làm việc SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×