Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.1: Thông tin chung về Công ty

Bảng 2.1: Thông tin chung về Công ty

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



Để tiếp tục hoàn thiện về bảo tồn tài nguyên và năng lượng, công ty tự nguyện

tham gia nghiên cứu áp dụng SXSH-SDNLHQ do “Dự án phát triển doanh nghiệp

bền vững” (SCORE) tiến hành. Cty TNHH MTV TL cũng được chọn để nghiên cứu

SXSH-SDNLHQ vì những lý do sau:



-



Công ty là đại diện của ngành may mặc tại Việt Nam.

Cơng ty có tiềm năng đáng kể về thực hiện SXSH-SDNLHQ, đặc biệt là

tiết kiệm nước và năng lượng.

Công ty có tiềm năng nâng cấp cơng nghệ.



-



Kết quả thực hiện SXSH-SDNLHQ của cơng ty có tính nhân rộng cao.



-



Ban quản lý cam kết tham gia nghiên cứu áp dụng SXSH-SDNLHQ và sẵn

sàng cộng tác.



-



2.1.2. Nhóm SXSH – SDNLHQ

Thành lập một nhóm SXSH – SDNLHQ là yếu tố quan trọng để khởi động,

điều tra khảo sát, điều phối và giám sát các nghiên cứu SXSH-SDNLHQ. Nhóm

bao gồm lãnh đạo,các nhân viên trong công ty với sự trợ giúp và hỗ trợ của các chuyên

gia SXSH-SDNLHQ khi cần. Thành viên được tập hợp từ nhiều phòng ban như:

Cơ điện, nước, mơi trường, quản đốc phân xưởng, an ninh…Là yếu tố tối cần thiết

nhằm tránh những khó khăn có thể gặp phải từ nội bộ (chẳng hạn như từ các nhân

viên khác trong cơng ty) cũng như là từ bên ngồi.

Bảng 2.2. Nhóm SXSH – SDNLHQ tại Cơng ty

Đại diện



Chức vụ



Vai trò trong đội



Đại diện ban lãnh đạo nhà máy



Tổng vụ



Trưởng nhóm



Đại diện bộ phận cơ điện, nước



Quản lý bộ phận cơ điện,

nước



Thành viên



Đại diện bộ phân sản xuất chính



Quản đốc phân xưởng



Thành viên



Đại diện bộ phận HSE



Quản lý bộ phận HSE



Thành viên



Đại diện bên ngồi



Tư vấn



Thành viên



2.2. THƠNG TIN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA CƠNG TY

2.2.1. Quy trình cơng nghệ sản xuất hàng may mặc



SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



17



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



KCS



Công đoạn

sản xuất



Chuẩn bị sản

xuất



Nguyên

phụ liệu



Tiếp nhận

NPL,

kiểm tra,

thống kê,

bảo quản



Thiết

kế



Thiết kế,

chọn mẫu,

nghiên cứu

mẫu, Thiết

kế mẫu,

nhảy mẫu,

cắt mẫu,

Giác sơ đồ



Cơng

nghệ



Lập TCKT,

Bảng

HDSDNPL,

Thiết kế

truyền, Bố

trí mặt bằng

phân xưởng,

Định mức,

cân đối NPL



Cắt



Trải vải,

cắt phá,

cắt gọt, ủi

ép, đánh

số phối

kiện



May



Ủi định

hình, may

chi tiết,

Lắp ráp,

kiểm hóa



Hồn

tất



Tẩy, Ủi,

Bao gói,

Đóng

kiện



Hình 2.1. Sơ đồ tổng quan quy trình sản xuất hang may mặc tại Cơng ty.

 Chú thích

- TCKT: Tiêu chuẩn kỹ thuật

- NPL: Nguyên phụ liệu

- HDSDNPL: Hướng dẫn sử dụng nguyên phụ liệu

a. Chuẩn bị sản xuất

- Chuẩn bị về nguyên phụ liệu: Tiếp nhận nguyên phụ liệu, kiểm tra phân loại nguyên

phụ liệu, thống kê, bảo quản.

- Chuẩn bị về thiết kế: Nghiên cứu mẫu, thiết kế mẫu, may mẫu, chỉnh mẩu, nhảy mẫu,

ra rập, giác sơ đồ.

SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



18



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



- Chuẩn bị về công nghệ

+ Chuẩn bị về tài liệu kỹ thuật, lập bảng màu, tính định mức NPL, cân đối NPL.

+ Lập quy trình cơng nghệ: Tập hợp tất cả các cơng đoạn hồn thành một sản phẩm cái

nào trước cái nào sau.

+ Sơ đồ nhánh cây: Sơ đồ trực quan thể hiện quy trình cơng nghệ giúp cho ta biết các

chi tiết gắn kết với nhau như thế nào.

b. Công đoạn sản xuất

- Cắt: Xổ vải, trải vải, phối kiện, đánh số, bốc tập, ép keo.

- May: May chi tiết, may lăp ráp

- Hoàn tất: Kiểm hóa, vệ sinh, ủi sản phẩm, bao gói, đóng kiện.



2.2.2. Số liệu sản xuất

Theo số liệu sổ sách của Công ty, tổng sản lượng năm 2015 là 21.000.000 sản

phẩm , trung bình 1.750.000 sản phẩm/tháng . Hình 2.2 trình bày sự biến động sản lượng

trong năm 2015.



Hình 2.2. Biểu đồ sản lượng sản phẩm của Cơng ty năm 2015

2.2.3. Tình hình tiêu thụ ngun liệu, nhiên liệu và hóa chất

Trung bình cơng ty sản xuất 70.000 sản phẩm/ngày. Cũng giống như bất cứ công

ty gia công May mặc khác, quá trình sản xuất cần có ngun liệu, hơi, nước, gas, khí

nén, dầu, củi …

a. Ngun, nhiên vật liệu và hóa chất sử dụng

Nhu cầu về nguyên, nhiên liệu và hóa chất sử dụng được trình bày trong bảng:

SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



19



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



Bảng 2.3. Danh mục nhu cầu về nguyên, nhiên liệu và hóa chất sử dụng

STT



Ngun, nhiên liệu

và hóa chất



Đơn vị



Số lượng



Mục đích sử dụng



Ngun liệu

1



Vải



m2/năm



22.050.000



Sản xuất



2



Chỉ



m/năm



3.800.000.000



Sản xuất



3



Thùng carton



Cái/năm



8.000.000



Sản xuất



4



Băng keo



Cuộn/năm



48.000



Sản xuất



5



Bao nylon



Cái/năm



13.000.000



Sản xuất



6



Móc áo



Cái/năm



2.000.000



Sản xuất



7



Tem nhãn



Cái/năm



81.000.000



Sản xuất



Hóa chất, nhiên liệu

8



Củi



Tấn/tháng



105



Lò hơi



9



Dầu DO



Lít/tháng



1300



Xe



10



Gas



Kg/tháng



3400



Nấu ăn



(Nguồn: Cơng ty TNHH MTV TL)



b. Nguồn cung cấp điện nước và lượng sử dụng

Nhu cầu về điện: Công ty sử dung điện của trạm cung cấp điện chung của KCN

Sông Mây. Sử dụng cho tất cả các bộ phận, dùng cho máy móc, chiếu sáng, bớm nước,

máy lạnh, quạt.

Nhu cầu sử dụng nước tại Công ty được cung cấp bởi đơn vị cấp nước Công ty

Việt Thăng Long. Được sử dụng chủ yếu phục vụ nhu cầu sinh hoạt; trong sản xuất,

nước được sử dụng cho lò hơi, hệ thống làm mát.

Bảng 2.4. Nhu cầu sử dụng điện, nước tại Công ty

Đơn vị



Số lượng



Chi phí (VNĐ)



Điện



Kwh/tháng



366.893



8,237,532,000



Nước



m3/tháng



17,760



2,450,730,500



SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



20



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



Nước thải: 1,091,107,840

(Nguồn: Công ty TNHH MTV TL)



c. Các thiết bị tiêu thụ nhiên liệu và năng lượng chính tại Cơng ty

 Hệ thống lò hơi

Bảng 2.5. Thơng tin về lò hơi

Khu A



Khu B



Dự bị



Nhà chế tạo



SAMHO

BOILER



SAMHO

BOILER



SAMHO

BOILER



Năm chế tạo



2016



2014



2007



Số lượng



2



1



6



Công suất thiết kế hơi (Tấn/h)



2, 3



3



1



Loại nhiên liệu (dầu, điện, củi…)



Vải, củi



Vải



Dầu



Thời gian hoạt động (giờ/ngày)



7h  16h 30



7h  16h 30



7h  16h 30



Tổng số ngày hoạt động/ năm



305 ngày



305 ngày



305 ngày



Lượng nước cấp tiêu thụ /ngày



10m3



10m3



6 m3



Có bồn thu hồi nước ngưng khơng















Ước tính % lượng nước ngưng thu

hồi được



50%



50%



50%



Tiêu thụ nhiên liệu/điện năng trung

bình trong ngày



5 kgf/cm3



5 kgf/cm3



5 kgf/cm3



Áp suất hơi nước tại đầu ra lò hơi

(bar)



4,5 kg



4,5 kg



4,5 kg



Nhiệt độ nước cấp vào lò hơi



50



50



50



Số lần xả đáy trong 1 ngày(lần)



1



1



1



Thơng tin



(Nguồn: Cơng ty TNHH MTV TL)



SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



21



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



 Hệ thống làm mát

Bảng 2.6. Thông tin về giải nhiệt nhà xưởng

Số lượng

màng nước



Diện tích sàn nhà xưởng



3.6m* 1,6m



65



25.000



3.6m* 1,6m



39



15.000



0.8m* 0.7m



16



1.000 m2



Thông số màng

nước (Dài x cao)



Khu vực



làm mát (m2)



Khu A

(5 xưởng)

Khu B

(3 xưởng)

Phòng Mẫu



Tổng



41,000 m2

(Nguồn: Cơng ty TNHH MTV TL)



 Hệ thống chiếu sáng

Bảng 2.7. Thông tin về hệ thống chiếu sáng tại Công ty

Khu vực



Loại đèn



Số lượng



Cơng suất

(W)



Nhà xưởng

T8



9500



36



T8



640



36



Cao áp



64



400



(8 xưởng)

Nhà ăn

Ngồi nhà xưởng



(Nguồn: Cơng ty TNHH MTV TL)



 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ cho hoạt động của Công ty

Bảng 2.8. Danh mục thiết bị, máy móc quan trọng tại Cơng ty

STT

1



Thiết bị/máy móc

Dây chuyền sản xuất



SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



Đặc tính

Sản xuất quần áo



Đơn vị



Số lượng



Dây

chuyền



32



22



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



2



Thiết bị vận chuyển



Vận chuyển hang hóa



Chiếc



8



3



Thiết bị văn phòng



Phục vụ cơng việc văn phòng



Bộ



80



4



Máy phát điện



Cơng suất



Cái



4



5



Máy nén khí



Cơng suất 40 HP



Bộ



8



(Nguồn: Cơng ty TNHH MTV TL)



2.3. HIỆN TRẠNG MƠI TRƯỜNG TẠI CÔNG TY

2.3.1. Hệ thống hồ sơ, báo cáo môi trường

Bảng 2.9. Hệ thống hồ sơ, báo cáo môi trường tại Cơng ty

STT



Hệ thống hồ sơ pháp lý



Tình trạng



1



Báo cáo đánh giá tác động môi trường và

Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM







2



Hợp đồng thu gom chất thải sinh hoạt







3



Hợp đồng thu gom, xử lý chất thải nguy

hại







4



Giám sát mơi trường định kỳ







5



Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy

hại







6



Báo cáo quản lý chất thải nguy hại







7



Giấy phép khai thác nước ngầm/nước mặt



Khơng



8



Đăng ký xả thải



Khơng



9



Đóng phí bảo vệ mơi trường đối với nước

thải







10



Giấy xác nhận việc đã thực hiện các cơng

trình, biện pháp bảo vệ mơi trường phục

vụ giai đoạn vận hành







SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



Ghi chú



Phí xử lý nước

thải



23



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



(Nguồn: Cơng ty TNHH MTV TL)



Nhìn chung Cơng ty tn thủ tốt các quy định, yêu cầu pháp luật về môi trường

của cơ quan quản lý địa phương tại tỉnh Đồng Nai và các bộ ngành. Tuy nhiên, lò hơi

có thay đổi nên cần bổ sung hồ sơ.

2.3.2. Hiện trạng môi trường tại Công ty

a. Khí thải

Các thành phần có khả năng làm ơ nhiễm mơi trường khơng khí của Cơng ty

gồm:

 Bụi

- Bụi phát sinh trong q trình này là các sợi bơng hay sợi vải nhân tạo. Chúng chỉ

kích thích cơ học mà khơng mang tính độc cấp tính hay mãn tính. Tuy nhiên, nếu

khơng có biện pháp khống chế thì cũng gây ra những tác động nhất định đối với

môi trường và con người.

- Ngồi ra bụi còn phát sinh ở khâu bốc dỡ vận chuyển nguyên liệu và thành phẩm,

bụi phát sinh là bụi từ hoạt động của các phương tiện giao thơng lưu thơng trong

khn viên Cơng ty.

 Ơ nhiễm do hoạt động của phương tiện vận chuyển

- Các phương tiện vận tải chủ yếu trong Công ty bao gồm: Xe nâng, xe tải và một

số loại phương tiện khác. Các loại phương tiện này sử dụng nguồn nguyên liệu

để hoạt động là xăng hoặc dầu DO. Khi nhiên liệu bị đốt cháy sẽ phát sinh các

chất ô nhiễm, chủ yếu là khói, bụi, SO2, NOx… Tải lượng của các chất khí này

phụ thuộc vào khối lượng, loại nhiên liệu, tình trạng xe cộ…

- Tuy nhiên sự hoạt động của các loại phương tiện này không nhiều và không tập

trung vào cùng thời điểm và lại là nguồn di động nên ảnh hưởng của nguồn gây

ô nhiễm này là khơng đáng kể.

 Ơ nhiễm do khí thải lò hơi

Lò hơi của Công ty được đốt bằng củi và vải. Do đó thành phần khí thải của Cơng

ty sau khi đốt chứa phần lớn các loại ô nhiễm như: CO, NOx, SO2… và khói bụi.

Bảng 2.10. Kết quả đo nồng độ khí thải lò hơi

Chỉ tiêu điểm đo



Khí thải tại lò hơi

Khu A (5 tấn)



SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



Lưu lượng



Bụi



CO



SO2



NOx



P (m3/h)



(mg/m3)



(mg/m3)



(mg/m3)



(mg/m3)



P<20.000



120



412



92,5



140



24



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



(Đo tại nguồn thải)



Khí thải tại lò hơi

Khu B (3 tấn)



P<20.000



110



388



85,4



65,2



160



800



400



680



320



800



1200



800



(Đo tại nguồn thải)

QCVN

19:2009/BTNMT

(giới hạn B)

QCVN

19:2009/BTNMT

(giới hạn A)



Áp dụng

Cmax = C*Kp*Kv

với Kp=1, Kv=1

Áp dụng

Cmax = C*Kp*Kv

với Kp=1, Kv=1



(Nguồn: Báo cáo giám sát định kỳ lần 2 năm 2015)



Kết quả đo cho thấy rằng các giá trị của các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng khơng

khí đầu ra của ống khói lò hơi đều nằm trong giới hạn cho phép xả thải theo QCVN

19:2009/BTNMT.

b. Nước thải

Hoạt động tại Công ty không phát sinh nguồn nước thải sản xuất. Nước cấp cho

sản xuất chủ yếu cung cấp cho hoạt động của lò hơi, lượng nước này được sử dụng tuần

hồn lại, nước trong q trình hoạt động đó sẽ mất đi do bị bốc hơi, Cơng ty chỉ việc bổ

sung vào lượng nước bốc hơi đó. Vì vậy nguồn phát sinh nước thải của Công ty bao

gồm 2 dạng chính:

 Nước thải sinh hoạt

- Nước thải sinh hoạt phát sinh chủ yếu từ các hoạt động hằng ngày của công nhân

như: Nước thải từ nhà vệ sinh, nước rửa chân tay… Lượng nước thải này trung

bình khoảng 450 – 500 m3/ngày (khoảng 80% lượng nước cấp). Thành phần của

nước thải sinh hoạt chứa chủ yếu là chất rắn lơ lửng, chất hữu cơ, vi khuẩn…

- Nguồn nước thải sinh hoạt của Công ty được tách riêng biệt thành 2 phần:

 Nước thải từ các lavabo, vòi rửa, nhà ăn… Được thải trực tiếp ra hệ thống

thoát nước của Cơng ty.

 Nước thải từ các bệ xí được thu gom và xử lý bằng bể tự hoại. Nước thải sau

bể tự hoại được thải ra hệ thống thoát nước của Cơng ty.

 Nước mưa chảy tràn

SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



25



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



- Nước mưa chảy tràn qua mặt bằng Công ty sẽ cuốn theo đất cát, rác và các tạp

chất rơi vãi trên mặt đất xuống nguồn nước.

- So với các nguồn thải khác, nước mưa chảy tràn khá sạch, vì vậy có thể tách riêng

đường nước mưa ra khỏi nước thải và cho thải thẳng ra môi trường sau khi qua

hệ thống hố ga và song chắn rác để giữ lại các cặn rác có kích thước lớn.

Bảng 2.11. Kết quả phân tích nước thải

Đơn vị



Khu A



Khu B



Tiêu chuẩn

KCN



pH



-



6,32



6,32



5–9



TSS



mg/l



64



20



200



COD



mg/l



80



28



400



BOD5



mg/l



42



20



100



Tổng N



mg/l



28,6



0,21



60



Tổng P



mg/l



1,05



0,28



8



Amoni



mg/l



8,06



0,14



15



Dầu mở động, thực vật



mg/l



1,62



1,4



30



MPN/100ml



3.000



2.000



5.000



Thông số



Tổng coliform



(Nguồn: Báo cáo giám sát định kỳ lần 2 năm 2015)



Theo kết quả phân tích, các thơng số đo đạc chất lượng nước đều không vượt tiêu

chuẩn tiếp nhận của KCN Sông Mây. Cho thấy các biện pháp kiểm sốt ơ nhiễm mơi

trường nước tại Cơng ty có hiệu quả.

c. Chất thải rắn

 Chất thải rắn sinh hoạt

- Rác thải từ các hoạt động sinh hoạt trong phân xưởng gồm 2 dạng:

 Loại rác thải cứng gồm vỏ đồ hộp, vỏ lon, nhựa, thủy tinh…

 Loại mềm như giấy các loại, thức ăn dư, vỏ trái cây…



SVTH: Ngô Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



26



Luận văn tốt nghiệp

Nghiên cứu áp dụng SXSH – SDNLHQ trong ngành May mặc: Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL



- Lượng rác thải sinh hoạt trung bình một người thải ra 0,3 - 0,5kg/ngày. Số lượng

phát sinh khoảng 1000kg/ngày.

 Chất thải rắn công nghiệp

Chất thải rắn công nghiệp phát sinh từ hoạt động sản xuất của Cơng ty có thể chia

làm 2 loại cơ bản:

- Chất thải không nguy hại: Khối lượng phát sinh là 1.375kg/tháng, dạng chất thải

này bao gồm những loại chất thải sau:

 Các phế liệu vải, ren, chỉ, sợi cotton vụn.

 Kéo, dao cắt chỉ, kim hỏng.

 Giấy, bao bì hỏng.

- Chất thải nguy hại: Lượng chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động của Công ty

không lớn, chủ yếu là giẻ lau dính dầu nhớt và bóng đèn huỳnh quang hỏng. Danh

sách CTNH được thể hiện trong bảng.

Bảng 2.12. Chất thải nguy hại phát sinh trong một tháng

Tên nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất



Đơn vị



Số lượng/tháng



Bao bì thải chứ hoặc bị nhiễm các thành phần nguy

hại



Kg



72



Bóng đèn huynh quan thải



Kg



54



Dầu máy thải



Kg



30



Giẻ lau dính dầu



Kg



66



Nhóm nhựa



Kg



2.800



Nhóm kim loại



Kg



4.000



Nhóm giấy



Kg



130.000



Tro từ lò hơi



Kg



110.000



Bùn từ bể tự hoại



Kg



160.000



Chất thải sinh hoạt



Kg



58.000



Tổng số lượng



Kg



465.022



(Nguồn: Báo cáo giám sát đinh kỳ lần 2 năm 2015)



d. Tiếng ồn

SVTH: Ngơ Chí Hiễn

GVHD: PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn



27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.1: Thông tin chung về Công ty

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×