Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
phu luc 2 bang bao cao tai chinh.docx

phu luc 2 bang bao cao tai chinh.docx

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC 3

MẠNG ĐƯỜNG BAY QUỐC TẾ CỦA VIETNAM AIRLINES

TÍNH ĐẾN QUÝ II/2017

TT



Thị trường



I



Khu vực châu Á



Quốc gia



1



Singapore



2



Malaysia

Đông Nam Á



3



Tổng có 16 đường

bay

khai thác và 9

4

đối thủ cạnh tranh.



Thái Lan

Lào



5



Cămpuchia



6



Indonesia



7



Trung Quốc

Đơng Bắc Á



8 Tổng có 32 đường

bay (29 đường bay

khai thác và 3

9 đường bay hợp

tác) và 10 đối thủ

cạnh tranh.

10



11



Hồng Kơng



Hàn Quốc



Nhật Bản



Nam Á - Thái

Bình Dương

12 Tổng có 1 đường

bay hợp tác và 2

đối thủ cạnh tranh.

II



Đài Loan



Khu vực châu Âu



Ả rập và

Trung Đông



Mạng đường bay VNA tham gia khai thác

Xuất phát từ

Đối thủ cạnh

HAN/SGN đến

tranh với VNA

Singapore Airlines

Singapore

(SQ), Tiger Air

(TR)

Malaysia Airlines

Kualalumpur

(MH), Asia Air

(AK)

Bangkok



Thai Airway (TG)



Vientiane, Luang Prabang,

Vinh – Vientiane



Lao Airlines (QV)



Siem Reap, Phnom Penh



Cambodia Angkor

Air (K6)



Jakarta (SGN)



Garuda Indonesia

(GA), Lion Air (JT)



Khai thác: Guangzhou,

Kunming, Shanghai,

Peijing, Chengdu (Thành

Đô).

Hợp tác: Wuhan, Chong

qing (Trùng Khánh)



China

Southern

Airlines

(CZ),

Sanghai

Airlines

(FM)



China

Airlines

(CI), Eva Air (BR)

Cathay

Pacific

Hong Kong

(CX),

Hongkong

Airlines (HX)

Korean Air (KE),

Seoul, Busan,

Asiana

Airlines

Đà Nẵng – Seoul

(OZ)

Khai thác: Tokyo, Nagoya, Japan

Airlines

Osaka, Fukuoka.

(JL), All Nipon

Hợp tác: Sapporo

Airway (NH)

Taipei, Kaohsiung



Hợp tác: Abu Dhabi



Emiratesd Airway

(EK),

Qatas

Airways (QF)



13



Nga



Moscow



Aeroflot (SU)



14



Anh



London



Britich

(BA)



15



Đức



Frankfurt



Lufthansa (LH)



16



Pháp



Paris



Air France (AF)



17 Tổng số 22 đường

bay gồm (8 đường

bay khai thác và

18

14 đường bay hợp

tác) và 10 đối thủ

19 cạnh tranh.



Hà Lan



Amsterdam



Thụy Sỹ



Zurich



Áo



21



Ý



22



Tây Ban Nha



III



Australia



Sydney, Melbourne



Austrian

(OS)



Airlines



Khu vực châu Mỹ

Canada



24

(Tổng có 14 đường

bay hợp tác)

25



Barcelona, Madrid



Khu vực châu Úc



Tổng có 4 đường

23 bay khai thác và 1

đối thủ cạnh tranh.

IV



Singapore Airlines,

Malaysia Airlines,

Prague Thai Airway, China

Southern Airlines,

China

Airlines,

Viena

Cathay

Pacific,

Korean Air, Japan

Rome Airlines.



CH Séc



20



Airways



American

United

Airways

(UA);

American

Airlines

(AA)



Toronto

Từ HAN đến: Los Angeles, Atlanta, San

Francisco, New York, Detroit.

Từ SGN/+HAN và bổ sung: Honolulu, Houston,

Austin, Dallas, Denver, Seatle, Portland, Miami,

Saint Louis, Chicago, Minneapolis, Washington

D.C, Philadelphia, Boston.



PHỤ LỤC 4

Bảng Đánh giá chung của khách hàng tại các điểm tiếp xúc

Quý 3 năm 2017 (thang điểm 5)



Đánh giá chung về đặt chỗ qua điện thoại

Đánh giá chung về đặt chỗ tại phòng vé

Đánh giá chung về đặt chỗ tại đại lý

Đánh giá chung về đặt chỗ qua điện thoại/

phòng vé/ đại lý

Đánh giá chung về đặt chỗ qua web

Đánh giá chung về check-in tại sân bay

Đánh giá chung về web checkin

Mobile checkin_trợ giúp của nhân viên tại

sân bay

Đánh giá chung về kiosk checkin

Đánh giá chung về self checkin

Đánh giá chung về nối chuyến tại sân bay

Đánh giá chung về phòng chờ

Đánh giá chung về boarding

Đánh giá chung về tiện nghi trên chuyến

bay

Đánh giá chung về tiếp viên

Đánh giá chung về phục vụ ăn

Đánh giá chung về đồ uống

Đánh giá chung về báo chí

Đánh giá chung về giải trí

Đánh giá chung về FFP

Giá trị so với chi phí

Hài lòng tổng thể

Chất lượng dịch vụ so với mong đợi

Tiếp tục chọn VN

Giới thiệu VN (thang điểm 11- theo Net

promoter Score)



C

Mean

2.82

4.05

3.99

4.00



Hạng ghế

I

Y

Mean

Mean

4.00

2.91

4.07

4.04

4.28

3.99

4.25

4.00



Total

Mean

2.91

4.04

4.00

4.00



3.61

3.99

3.59

3.50



3.65

4.42

4.00

3.72



3.75

3.84

3.76

3.78



3.71

3.89

3.73

3.73



3.29

3.68

3.84

3.47

3.68

3.56



3.00

4.13

3.80

3.52

4.05

4.07



3.22

3.83

3.78

3.66

3.82

3.59



3.23

3.80

3.80

3.56

3.78

3.60



4.12

3.59

3.69

3.38

2.83

3.56

3.64

3.72

3.54

4.34

7.83



4.37

3.72

3.93

3.40

3.64

3.64

3.95

4.09

3.84

4.59

8.69



3.95

3.42

3.57

3.24

2.92

3.58

3.66

3.72

3.56

4.35

7.89



4.01

3.47

3.61

3.28

2.92

3.57

3.66

3.73

3.56

4.36

7.90



Nguồn: Inflight Survey- Ban dịch vụ thị trường



PHỤ LỤC 5

THỰC TRẠNG VỀ GIÁ VÉ QUỐC TẾ CỦA VIETNAM AIRLINES

(Áp dụng cho đường bay xuất phát từ phạm vi quốc gia Việt Nam đi)

Điểm đến



RT



Loại giá



Giá bán



RT



Loại giá



Giá bán



C



220



RT



BEE6M



220



RT



CR



390



RT



HEE6M



190



RT



DR



320



RT



LEE6M



160



WOX



140



RT



TEE3M



130



Thái Lan (BKK) RT



WEE1Y



280



RT



NEE3M



100



RT



SEE6M



250



RT



REE3M



75



C



320



RT



BEE6M



250



RT



CR



630



RT



HEE6M



230



Malaysia (KUL) RT



DR



480



RT



LEE6M



200



WOX



180



RT



TEE3M



180



Singapore (SIN) RT



WEE1Y



330



RT



NEE3M



160



RT



SEE6M



270



RT



REE3M



135



C



250



CR



450



RT



YEE1Y



280



YOX



150



RT



SEE6M



240



SOX



130



RT



HEE6M



200



C



350



CR



650



RT



YEE1Y



420



YOX



210



RT



SEE6M



380



SOX



190



RT



HEE6M



350



D



440



RT



WEE1Y



580



RT



DR



820



RT



SEE6M



530



Trung Quốc Bắc RT

Kinh (BJS)



JR



660



RT



BEE6M



480



WOX



290



RT



HEE6M



430



HOX



220



RT



LEE6M



390



Đông Nam Á



Lào (LPQ/VTE)



Cămpuchia

(PNH/REP)



RT



RT



Đông Bắc Á



Điểm đến



Trung Quốc

Quảng Châu

(CAN)



RT



Loại giá



Đài Loan Đài

Bắc (TPE)



RT



TEE3M



340



WEE1Y



450



RT



DR



560



RT



SEE6M



380



RT



JR



530



RT



BEE6M



340



SOX



190



RT



HEE6M



290



BOX



160



RT



LEE6M



270



HOX



140



RT



TEE3M



210



610 RT



YEE1Y



600



1020 RT



WEE1Y



550



D



540 RT



SEE6M



490



DR



900 RT



BEE6M



420



YOX



330 RT



HEE6M



380



WOX



260 RT



LEE6M



330



RT



TEE3M



250



C



400 RT



WEE1Y



520



RT



CR



800 RT



SEE6M



490



RT



DR



750 RT



BEE6M



450



WOX



260 RT



HEE6M



350



RT



LEE6M



280



C



490



D



400 RT



YEE1Y



620



RT



CR



750 RT



WEE1Y



600



RT



YOX



350 RT



SEE6M



550



C



490 RT



YEE1Y



620



RT



CR



750 RT



WEE1Y



600



RT



D



440 RT



SEE6M



550



YOX



350 RT



BEE6M



510



RT



HEE6M



470



780 RT



WEE1Y



950



RT



CR



C

Nhật Bản (FUK)



Giá bán



RT



Đài Loan Đài

Trung (KHH)



Loại giá



320



RT



Trung Quốc

Hồng Kông

(HKG)



RT



D



C

Trung Quốc

Thựợng Hải

(SHA)



Giá bán



RT



CR



1500 RT



SEE6M



900



RT



DR



1310 RT



BEE6M



800



490 RT



LEE6M



700



WOX



Điểm đến



RT



Loại giá

C



Nhật Bản

(NGO)



Nhật Bản (OSA)



Nhật Bản

(TYO)



Hàn Quốc

(PUS/SEL)



Giá bán



RT



Loại giá



Giá bán



780 RT



WEE1Y



950



RT



CR



1500 RT



SEE6M



900



RT



DR



1310 RT



BEE6M



800



WOX



490 RT



LEE6M



700



C



780 RT



WEE1Y



950



RT



CR



1500 RT



SEE6M



900



RT



DR



1310 RT



BEE6M



800



WOX



490 RT



LEE6M



700



C



780 RT



WEE1Y



950



RT



CR



1500 RT



SEE6M



900



RT



DR



1310 RT



BEE6M



800



WOX



490 RT



LEE6M



700



C



780 RT



WEE1Y



950



CR



1500 RT



SEE6M



900



DR



1310 RT



BEE6M



800



490 RT



LEE6M



700



RT

RT



WOX



Châu Âu

C



2375 RT



YHEE1Y



2200



CR



4375 RT



WHEE1Y



1774



D



2250 RT



SHEE6M



1613



Đức (FRA)



DR



3750 RT



BHEE6M



1452



Anh (LON)

Pháp (PAR)



IOX



1500 RT



HHEE6M



1290



IEE1Y



2500 RT



LHEE6M



1183



YOX



1250 RT



THEE3M



1022



RT



NHEE3M



837



C



2000 RT



YHEE1Y



1875



CR



3750 RT



WHEE1Y



1398



D



1625 RT



SHEE6M



1236



DR



3250 RT



BHEE6M



1129



JR



2750 RT



HHEE6M



1075



YOX



1125 RT



LHEE6M



968



RT



THEE3M



860



Nga (MOW)



Điểm đến



RT



Loại giá



Giá bán



RT



Loại giá



Giá bán



Úc & Mỹ



Úc (MEL/SYD)



Mỹ (LAX)



D



1200 RT



SEE6M



950



DR



2000 RT



BEE6M



850



650 RT



HEE6M



800



YEE1Y



1150 RT



LEE6M



800



WEE1Y



1050 RT



TEE3M



700



RT



NEE3M



600



D



RT



SEE6M



1000



DR



RT



BEE6M



950



YOX



RT



HEE6M



850



YEE1Y



RT



LEE6M



850



WEE1Y



RT



TEE3M



750



RT



NEE3M



650



YOX



(Nguồn: Ban tiếp thị và bán sản phẩm - Vietnam Airlines năm 2017)



PHỤ LỤC 6

THƯƠNG QUYỀN TRONG VẬN TẢI HÀNG KHÔNG



Thương quyền là quyền được khai thác đường bay (ký hiệu là TQ),

hiện trong vận tải hàng không được chia thành 9 thương quyền. Với 3 hãng

hàng không tương ứng của 3 quốc gia khác nhau được quy ước là A; B; C.

Sẽ có các thương quyền khai thác trong những trường hợp sau:

TQ 1 (A - C - B): Hãng A không hạ cánh tại C để vận chuyển sang quốc gia

B;

TQ 2 (A - C - B): Hãng A có quyền hạ cánh kỹ thuật tại C để vận chuyển

sang quốc gia B (không khai thác vận chuyển tại C);

TQ 3 (A - B): Hãng A có quyền vận chuyển sang quốc gia B;

TQ 4 (A - B): Hãng A có quyền vận chuyển từ sang quốc gia B về A;

TQ 5 (A - B - C): Hãng A vận chuyển từ A sang quốc gia C và có quyền

hạ cánh để khai thác vận chuyển tại B;

TQ 6 (B - A - C): Hãng A có thể vận chuyển từ quốc gia B sang quốc gia C

và ngƯợc lại mà không cần hạ cánh tại A;

TQ 7 (A - B - C): Hãng A có thể vận chuyển từ quốc gia B sang quốc gia C

và ngƯợc lại mà không bay qua không phận tại A;

TQ 8 (A - B): Hãng A có thể vận chuyển từ A đến 1 điểm quốc gia B để lấy

trả khách trước khi khai thác đến điểm 2 trong quốc gia B;

TQ 9 (A - B): Hãng A có thể vận chuyển giữa các điểm trong quốc gia B

mà không cần xuất phát từ A.

Nguồn: Ban Pháp chế - VNA



TIẾNG VIỆT



PHỤ LỤC 7

14. Quý khách có tiếp tục lựa chọn Vietnam Airlines cho chuyến bay tiếp theo hay khơng?

Nhất định có ☐5 Có thể ☐4 Khơng chắc chắn ☐3



Khơng ☐2 Chắc chắn khơng ☐1



15. Q khách có giới thiệu Vietnam Airlines cho bạn bè, người thân của mình hay khơng?

Nhất định có

☐10



Chắc chắn khơng

☐9



☐8



☐7



☐6



☐5



☐4



☐3



☐2



☐1



Phòng chờ hạng thương gia



Nam ☐1



Nữ ☐2



T u ổ i :.. .. .. ... . Quốc t ị c h : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .



Nơi Quý khách cư trú trong 12 tháng gần đây

Nước:......................... Thành phố:............................



☐1

Công việc hiện tại



16. Vui lòng chỉ ra ba (3) mục dịch vụ mà Quý khách thấy cần cải thiện nhất

Dịch vụ đặt chỗ bán vé

Thủ tục check-in



Giới tính:



☐7



☐2



Suất ăn

Đồ uống



☐3



Báo chí trên chuyến bay



☐9



Dịch vụ hướng dẫn lên máy bay



☐4



Giải trí trên chuyến bay



☐ 10



Tiện nghi máy bay

Tiếp viên



☐5

☐6



Chương trình khách hàng thường xuyên



☐ 11



☐8



17. Nếu có bất kỳ ý kiến đóng góp gì thêm, xin Q khách vui lòng cho biết

(Trong trường hợp Quý khách muốn nhận được câu trả lời cho ý kiến của mình, xin để lại địa chỉ

liên hệ: tên, email/số điện thoại/số thẻ khách hàng thường xuyên)



Làm chuyên môn (bác sĩ, luật sư...)



☐1



Sinh viên



☐5



Quản lý cấp cao



☐2



Kỹ sư, thợ kỹ thuật



☐6



Quản lý cấp trung



☐3



Nghỉ hưu/ nội trợ



Nhân viên văn phòng



☐4 Khác (xin nêu r õ ) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .



☐7

☐8



Số chuyến đi bằng đường hàng không Quý khách đã thực hiện trong 12 tháng gần đây:

(bao gồm chuyến đi hiện tại, và mỗi chuyến đi khứ hồi chỉ tính là một)

Số chuyến đi quốc tế:...........................................

Số chuyến đi trong nội địa Việt N a m : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số chuyến đã bay với Vietnam Airlines:........................



......................................................................................................



Mục đích chuyến đi này của Quý khách (vui lòng chọn một phương án)

☐1

Công việc/ kinh doanh/ công vụ

Đi du lịch/ đi nghỉ



☐4



......................................................................................................



Đi học/ đi lao động

Đi tham dự hội nghị/ hội thảo



☐5

☐6



......................................................................................................

......................................................................................................



☐2

☐3



Đi thăm họ hàng/ bạn bè

Mục đích khác



Quý khách lựa chọn chuyến bay này của Vietnam Airlines vì những lý do nào?

(vui lòng chọn nhiều nhất 3 phương án)

Đã từng bay với Vietnam Airlines

☐1 Tiêu chuẩn an toàn

Sản phẩm, dịch vụ trên chuyến bay

☐2 Là một phần của tour trọn gói

Hội viên chương trình Bơng Sen Vàng

☐3 Được bạn bè, người thân giới thiệu

Giá vé

☐4 Được công ty du lịch giới thiệu

Chuyến bay có thời gian đi/ đến phù hợp ☐5 Theo chính sách của cơng ty

Chuyến bay duy nhất còn chỗ

☐6 Đối tác của hãng hàng khơng ưa thích

Chuyến bay ít điểm dừng nhất

☐7 Loại máy bay sử dụng

Phù hợp nhất với lịch trình nối chuyến

☐8 Lý do khác, vui lòng chỉ r õ . . . . . . . . . . . . .

Danh tiếng của hãng hàng không

☐9 Không tự lựa chọn chuyến bay

Xin chân thành cảm ơn Quý khách đã dành thời gian

chia sẻ ý kiến đánh giá về dịch vụ chuyến bay!



Ngày bay:

Chuyến bay: VN.............



☐10

☐11

☐12

☐14

☐15

☐16

☐17

☐18

☐19



☐1

☐2

☐3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

phu luc 2 bang bao cao tai chinh.docx

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×