Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Công nghệ thi công các hạng mục công trình

Công nghệ thi công các hạng mục công trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim – nghi léc – nghÖ an



+ Dây chuyền thi công móng, mặt đờng.

+ Dây chuyền thi công công tác hoàn thiện.

-



Thi công bằng máy là chủ yếu, kết hợp thủ công.



2.2. Các khối lợng thi công chính :

TT



Hạng Mục



Đơn



Khối Lợng



vị

i

1

2



công tác đất

Dọn dẹp và cày xới

Đào thông thờng



m2

m3



31,000

15,048



3



Đào vật liệu không thích hợp



m3



500



4



Đào vật liệu cứng



m3



20



5



Đắp đất nền đờng thông thờng



m3



17,159



6



Đắp cát \ vật liệu chọn lọc



m3



18,000



7



Đắp đá



m3



20



8



Phá dỡ kết cấu hiện tại



m3



20



ii

1



móng trên và móng dới

Móng dới cấp phối đá dăm.



m3



15,388



2



Móng trên cấp phối đá dăm.



m3



14,372



iii

1



các lớp mặt đờng

Lớp nhựa lót



lít



91,928



2



Bê tông nhựa



Tấn



10,500



3



Chênh lệch hàm lợng nhựa cho bê tông lít



27,504



nhựa

iv

1



kết cấu

Bê tông C1



m3



45



2



Bê tông D



m3



38



3



Thanh cèt thÐp tr¬n cÊp 300



tÊn



2



4



Thanh cèt thÐp cã gê cấp 400



tấn



2



5



Cống F1.25 m



m



30



6



Cống F2.00 m



m



16



7



Bê tông cốt thép đầu cống



m3



120



8



Cống hộp BTCT 1.00mx1.00m

-6-



m



27



công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim nghi lộc nghệ an



v

1



kết cấu đá xây

Gia cố mái ta luy đá xây



m2



20



vi

1



các hạng mục phụ

Trồng cỏ



m2



4,500



2



Đất mặt cho taluy nền đắp



m2



1,000



3



Cọc tiêu



cái



168.00



4



Cột cây số



cái



10.0



5



Biển



giác: cái



25



6



( 700x700x700) mm

Biển báo loại hình tròn: đờng kính cái



21



7



600mm.

Biển báo



báo



loại



loại



hình



tam



hình



chữ



nhật: cái



3



8



(1200x1000)mm.

Bảng

thông



báo



dự



án cái



2



9



(1200x1000)mm.

Biển báo loại



hình



chữ



nhật: cái



2



9



(400x600)mm.

Biển báo loại



hình



chữ



nhật: cái



2



10



(600x800)mm.

Sơn kẻ đờng phản quang



m2



256.03



11



Sơn gồ



m2



50



-7-



công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim nghi lộc nghệ an



Phần IV

Phơng án sử dụng vật liệu và quản lý chất lợng.

1. Phơng án sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình :

1.1. Nguồn cung cấp

-



Đất đắp nền đờng K95 phải đợc kiểm tra thí nghiệm và đất



đắp K98 đợc lấy tại các mỏ đất ở huyện Tân Châu. (đã qua kiểm

tra tính chất cơ lý của đất).

-



Gỗ cốt pha lấy tại thành phố Biên Hoà, cát vàng lấy tại lấy tại huyện



Uyên Hng.

-



Đá xây dựng móng mặt đờng và 1 số kết cấu chịu lực khác lấy



tại địa phơng.

1.2 Chất lợng vật liệu .

1.2.1. Đất đắp nền đờng :

- Đất dùng để đắp nền đờng phải đợc kiểm tra, thí nghiệm theo

tiêu TCVN 4447-87 và 22TCN-02-71.

- Vật liệu đa vào sử dụng phải có CBR không thấp hơn giá trị thiết

kế.

- Vật liệu nền đắp đợc phân loại thành vật liệu đắp chọn lọc và

vật liệu đắp thông thờng.

Vật liệu chọn lọc thi công lớp trên cùng của nền đờng phải tuân

theo những yêu cầu sau :

+ Chỉ số dẻo



AASHTO T 90



+ CBR( Ngâm 4 ngày)



Tối đa 10



AASHTO T 193



Tối thiểu



7%

+ Cỡ hạt lớn nhất



50 mm.



+ Tỷ lệ lọt sàng 0.0075 mm



Tối



đa 35%

Vật liệu đắp đợc thi công với chiều sâu lớn hơn 300mm

dới lớp nền thợng phải tuân theo những yêu cầu sau :

+ Chỉ số dẻo



AASHTO T 90

-8-



Tối đa 18



công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim – nghi léc – nghÖ an



+ CBR( Ngâm 4 ngày)



AASHTO T 193



Tối thiểu



3%

+ Cỡ hạt lớn nhất



50 mm.



+ Tỷ lệ lọt sàng 0.0075 mm



Tối



đa 35%

-



Đất đắp nềnđờng không đợc lẫn đất hữu cơ, câycỏ, rễ cây,



đá, cuội cã ®êng kÝnh > 5cm. ( Má ®Êt cã kÕt quả do nhà thầu thí

nghiệm kèm theo ).

-



Vật liệu cát dùng để đắp nền phải bao gồm cát sông và cát mỏ



có tính chất chung theo các yêu cầu sau.

+ Thành phần hạt : Cỡ hạt lớn nhất 10.0 mm. vật liệu mịn hơn

sàng 0.075 : tối đa 25%.

+



Độ dẻo : Nói chung là loại vật liệu không có tính dẻo và



khôngđợc lẫn sét.

+ Cờng độ CBR : khi ở độ chặt K95 vật liệu sau khi ngâm

phải có chỉ sè CBR tèi thiĨu lµ 7.

1.2.2. VËt liƯu líp mãng dới.

* Yêu cầu chỉ tiêu vật liệu:

-



Vật liệu các hỗn hợp phải đồng nhất của các vật liệu tự nhiên



hoặc vật liệu nhân tạo nh sỏi và/ hoặc mảnh đá nghiền trộn với cát,

bụi và đất sét. Phải đáp ứng đợc các tiêu chuẩn quy định dới đây :

+ Vật liệu không đợc chứa đất phủ hoặc đất hữu cơ.

+ Vật liệu phải là các hạt có độ cứng tốt và không bị vỡ dới tác

dụng của lu lèn hay các chu trình làm ớt / làm khô liên tục.

+ Các hạt có kích thớc lớn bất thờng phải đợc sàng nhặt bằng tay

và loại ra khỏi bề mặt lớp cấp phối.

+ Cấp phối vật liệu phải đáp ứng đờng bao cấp phối B đợc xác

định bằng phơng pháp thí nghiệm theo AASHTO - T27. Thành

phần hạt nh sau :

Kích thớc sàng(mm)

50

37.5



Loại A

100

-9-



Loại B

100

67 - 100



công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim nghi léc – nghÖ an



25

19

9.5

4.75

2.36

0.425

0.075



75 - 100

60 - 80

40 - 60

25 - 45

7 - 20

4-8



40 - 100

25 - 80

16 - 66

10 - 55

6 - 45

3 - 33

0 - 20



+ PhÇn vật liệu lọt sàng 0.425 mm phải có giới hạn chảy dới 35% xác định bằng tiêu chuẩn AASHTO T89 Và Chỉ số dẻo dới 10 theo

AASHTO T90.

+ Tỷ lệ lọt qua sàng 0.075 mm không đợc vợt qua hai phần ba của

tỷ lệ lọt qua sàng 0.425mm.

+ Độ mài mòn của vật liệu hạt thô phải đợc thí nghiệm theo tiêu

chuẩn AASHTO T96 và phải đật tỷ lệ mài mòn dới 50%. Đá phiến sét

không đợc sử dụng cho lớp móng dới.

+ Chỉ số CBR tối thiểu yêu cầu là 30 % đối với các mẫu đã đợc

đầm nén với độ chặt 95% theo AASHTO T 180, sau 4 ngày ngâm

mẫu theo tiêu chuẩn AASHTO T193.

+ Yêu cầu về độ sạch: Các loại đá dùng làm lớp áo đờng phải đảm

bảo sạch, không đợc lẫn cỏ, lá câyLợng bụi sét không quá 2%, lợng

hạt sét dạng vón hòn không quá 0.25%.

1.2.3. Vật liệu lớp móng trên.

Vật liệu lớp móng cấp phối bao gồm hỗn hợp các hạt cứng đã đợc

ghiền sàng và các khoáng chất, các vật liệu này phải nằm trong giới

hạn cấp phối loại A. Theo quy định AASHTO.( Bảng 3.1-1 )

Tỷ lệ lọt sàng 0.075 mm không đợc quá 2/3 tỷ lệ lọt sàng 0.425

mm.

Cấp phối thô, theo định nghĩa là những hạt còn lại trên sàng 4.75

mm, phải đạt độ mài mòn dới 40% trên 500 vßng quay, theo thÝ

nghiƯm AASHTO T96.



- 10 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Công nghệ thi công các hạng mục công trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×