Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Qui mô và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Qui mô và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Tải bản đầy đủ - 0trang

công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim – nghi léc – nghÖ an



- 50 mm Bê tông Aphalt.

- Lớp nhựa thấm.

- 150 mm Lớp móng trên ( CBR80 - Độ chặt 98% ).

- 150 mm Lớp móng dới ( CBR30 - Độ chặt 95% ).

- Bï vªnh b»ng vËt liƯu mãng díi.

2. Tiªu chuẩn kỹ thuật tuyến:

2.1. Bình diện:



Tuyến chủ yếu bám theo nền đờng hiện tại.



2.2. Trắc dọc:

Đờng đỏ đợc thiết kế trên cơ sở đảm bảo tần suất tính toán

thuỷ văn dọc tuyến, phối hợp giữa bình đồ và trắc dọc hợp lí để

nâng cao năng lực thông hành, xe chạy an toàn.

2.3. Trắc ngang:

-



Độ dốc ngang mặt đờng imặt =3%.



-



Độ dốc ngang lề, mép : i= 3%.



-



Ta luy nền đắp:



Đắp ®Êt: Víi ta luy 1/1.5. ( Cã gia cè trång



cá ).

-



Ta luy nền đào: Đối với nền đất 1/1.



-



Chiều rộng mặt đờng: Bmặt = 7.0 m.



-



Chiều rộng nền đờng: Bnền = 8.0 m.



-



ChiÒu réng lÒ : BmÐp = 2x0.5.



2.4. KÕt cấu nền đờng:

Nền thợng đờng đợc đắp bằng đất với hệ số đầm nén k

0.95.

2.5. Kết cấu áo đờng:

Theo thứ tự từ trên xuống dới áo đờng có kết cấu nh sau: ( Dạng

đặc trng).

- 50 mm Bê tông Aphalt.

- Líp nhùa thÊm.

- 150 mm Líp mãng trªn (CBR80 - Độ chặt 98% ).

- 150 mm Lớp móng dới (CBR30 - Độ chặt 95% ).

- Nền thợng CBR tối thiểu (Độ chặt 95 % ).

-3-



công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim nghi lộc nghệ an



2.6. Thoát nớc trên tuyến :

2.6.1 Rãnh: trên đoạn tuyến thuộc gói thầu có 4 dạng rãnh : rãnh đất

hình thang, rãnh đất hình tam giác, rãnh đá xây hình thang, rãnh

đá xây hình tam giác.

2.6.2. Cống: Cống tròn đợc thiết kế với quy mô vĩnh cửu BTCT.

2.7. Các công trình phục vụ an toàn giao thông :

-



Để đảm bảo an toàn trong quá trình khai thác tuyến đờng, có



bố trí đủ hệ thống cọc tiêu biển báo theo quy trình báo hiệu đờng

bộ.



-4-



công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim nghi lộc nghệ an



Phần iii

Công nghệ thi công các hạng mục công trình

1. Căn cứ các hồ sơ tài liệu :

-



Căn cứ vào Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công gói thầu : DN1.1 dự



án xây dựng đờng giao thông đồng bằng MÊCÔNG và chống ngập

lụt ( cải tạo mạng lới đờng đồng bằng MÊCÔNG) do Công Ty T Vấn

Công Trình CHÂU á THáI BìNH DƯƠNG - APECO Lập.

-



Căn cứ vào qui trình, qui phạm thi công hiện hành của nớc Cộng



hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Đợc các cơ quan trong và ngoài Bộ

giao thông vận tải ban hành.

-



Căn cứ vào tình hình thực tế hiện trờng nh điều kiện khí hậu,



thời tiết, địa chất thuỷ văn và khả năng cung cấp vật liệu xây dựng

công trình trên đoạn tuyến thi công.

-



Căn cứ vào năng lực vào thiết bị, nhân lực và kinh nghiệm thi



công của Nhà thầu.

-



Căn cứ tiến độ thi công chỉ đạo của Ban QLDA 1.



-



Căn cứ kết quả quá trình khảo sát hiện trạng, điều kiện thi công



đoạn tuyến của nhà thầu.

2. Công nghệ thi công :

Dựa vào khả năng, trình độ công nghệ trang thiết bị và nhân

lực của đơn vị. Dựa vào tiến độ thi công yêu cầu của hồ sơ mời

thầu, điều kiện thời tiết khu vực điều tra trong các năm. Nhằm

đảm bảo tiến độ thi công và chất lợng công trình phơng án thi

công đợc bố trí nh sau :

2.1. Phơng án thi công công trình :

-



Thi công theo phơng pháp dây chuyền.

+ Dây chuyền thi cống.

+ Dây chuyền thi công nền đờng.

-5-



công ty cổ phần đầu t xây dựng trờng sơn

Đ/C: K13 - Nghi kim – nghi léc – nghƯ an



+ D©y chun thi công móng, mặt đờng.

+ Dây chuyền thi công công tác hoàn thiện.

-



Thi công bằng máy là chủ yếu, kết hợp thủ công.



2.2. Các khối lợng thi công chính :

TT



Hạng Mục



Đơn



Khối Lợng



vị

i

1

2



công tác đất

Dọn dẹp và cày xới

Đào thông thờng



m2

m3



31,000

15,048



3



Đào vật liệu không thích hợp



m3



500



4



Đào vật liệu cứng



m3



20



5



Đắp đất nền đờng thông thờng



m3



17,159



6



Đắp cát \ vật liệu chọn lọc



m3



18,000



7



Đắp đá



m3



20



8



Phá dỡ kết cấu hiện tại



m3



20



ii

1



móng trên và móng dới

Móng dới cấp phối đá dăm.



m3



15,388



2



Móng trên cấp phối đá dăm.



m3



14,372



iii

1



các lớp mặt đờng

Lớp nhựa lót



lít



91,928



2



Bê tông nhựa



Tấn



10,500



3



Chênh lệch hàm lợng nhựa cho bê tông lít



27,504



nhựa

iv

1



kết cấu

Bê tông C1



m3



45



2



Bê tông D



m3



38



3



Thanh cốt thép tr¬n cÊp 300



tÊn



2



4



Thanh cèt thÐp cã gê cÊp 400



tÊn



2



5



Cèng F1.25 m



m



30



6



Cống F2.00 m



m



16



7



Bê tông cốt thép đầu cống



m3



120



8



Cống hộp BTCT 1.00mx1.00m

-6-



m



27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Qui mô và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×