Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Cũng như bất kỳ một công ty nào, tình hình tài chính của Công ty cổ phần đá ốp lát cao cấp Vinaconex là vấn đều đáng quan tâm của HĐQT, ban lãnh đạo công ty cũng như các đối tượng khác có liên quan. Tình hình tài chính, quy mô tài sản, nguồn vốn, hiệu quả

Cũng như bất kỳ một công ty nào, tình hình tài chính của Công ty cổ phần đá ốp lát cao cấp Vinaconex là vấn đều đáng quan tâm của HĐQT, ban lãnh đạo công ty cũng như các đối tượng khác có liên quan. Tình hình tài chính, quy mô tài sản, nguồn vốn, hiệu quả

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KINH TẾ



- 41 -



KHOA THƯƠNG MẠI



PHỤ LỤC

TỔNG CÔNG TY CP XNK& XD VIỆT NAM

CÔNG TY CP ĐÁ ỐP LÁT CAO CẤP VINACONEX



BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

ĐVT: VNĐ

TÀI SẢN

A TÀI SẢN NGẮN HẠN





số



Số cuối năm



Số đầu năm



100



236,578,382,359



154,961,247,885



I Tiền và các khoản tương đương tiền



110



16,510,264,920



2,482,099,319



1 Tiền



111



16,510,264,920



2,482,099,319



2 Các khoản tương đương tiền



112



-



-



II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn



120



9,500,000,000



-



1 Đầu tư ngắn hạn



121



9,500,000,000



-



2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

II

Các khoản phải thu ngắn hạn

I

1 Phải thu khách hàng



129



-



-



130



49,916,523,590



49,179,331,944



131



43,624,620,318



46,191,157,881



2 Trả trước cho người bán



132



6,317,400,368



2,879,284,702



3 Phải thu nội bộ ngắn hạn



133



-



-



134



-



-



5 Các khoản phải thu khác



135



488,564,217



108,889,361



6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi



136



(514,061,313)



IV Hàng tồn kho



140



145,318,672,782



94,357,367,666



1 Hàng tồn kho



141



145,318,672,782



94,357,367,666



2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho



149



-



-



V Tài sản ngắn hạn khác



150



250,378,997,787



237,623,868,036



1 Chi phí trả trước ngắn hạn



151



10,478,874,662



5,428,881,897



2 Thuế GTGT được khấu trừ



152



3,768,367,237



2,608,375,977



3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước



154



-



-



4 Tài sản ngắn hạn khác



158



1,085,679,168



905,091,082



4



Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng

xây dựng



Dương Tơ Bảo Thu



phân tích tình hình tài chính DN



TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KINH TẾ



- 42 -



B TÀI SẢN DÀI HẠN



KHOA THƯƠNG MẠI



235,046,076,720



228,681,519,080



I Các khoản phải thu dài hạn



-



-



1 Phải thu dài hạn của khách hàng



-



-



2 Vốn kịnh doanh ở các đơn vị trực thuộc



-



-



3 Phải thu nội bộ dài hạn khác



-



-



4 Phải thu dài hạn khác



-



-



5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi



-



-



II Tài sản cố định



198,460,195,164



227,103,920,567



1 Tài sản cố định hữu hình



193,040,250,881



226,619,547,815



309,956,650,099

(116,916,399,218

)

-



302,520,108,809

(75,900,560,994

)

-



Nguyên giá



-



-



Giá trị hao mòn luỹ kế



-



-



172,910,527



177,103,997



Nguyên giá



229,967,400



191,967,400



Giá trị hao mòn luỹ kế



(57,056,873)



(14,863,403)



5,247,033,756



307,268,755



-



-



-



-



-



-



35,000,000,000



-



-



-



2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh



35,000,000,000



-



3 Đầu tư dài hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài

4

hạn

V Tài sản dài hạn khác



-



-



-



-



1,585,881,556



1,577,598,513



1 Chi phí trả trước dài hạn



1,385,124,056



1,577,598,513



-



-



200,757,500



-



Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế

2 Tài sản cố định th tài chính



3 Tài sản cố định vơ hình



4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

II

Bất động sản đầu tư

I

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1 Đầu tư vào cơng ty con



2 Tài sản thuế thu nhập hỗn lại

3 Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN



Dương Tô Bảo Thu



471,624,459,079



383,642,766,965



phân tích tình hình tài chính DN



TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KINH TẾ



- 43 -



NGUỒN VỐN

A NỢ PHẢI TRẢ



KHOA THƯƠNG MẠI





số



Số cuối năm



Số đầu năm



288,776,864,452



348,271,918,266



I Nợ ngắn hạn



219,783,560,646



119,252,451,291



1 Nợ và vay ngắn hạn



186,196,094,686



90,356,663,950



7,251,655,281



3,312,881,431



398,860,657



200,000,000



3,868,732,097



4,000,623,812



475,738,696



315,767,972



21,324,241,689



20,778,952,848



-



-



-



-



268,237,540



287,561,278



-



-



68,993,303,806



229,019,466,975



1 Phải trả dài hạn người bán



-



-



2 Phải trả dài hạn nội bộ



-



-



3 Phải trả dài hạn khác



-



-



68,853,152,770



229,019,466,975



5 Thuế thu nhập hỗn lại phải trả



-



-



6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm



140,151,036



-



-



-



182,847,594,627



35,370,848,699



I Vốn chủ sở hữu



182,335,696,400



35,211,436,167



1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu



100,000,000,000



30,000,000,000



2 Phải trả người bán

3 Người mua trả tiền trước

4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

5 Phải trả người lao động

6 Chi phí phải trả

7 Phải trả nội bộ

Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng

8

xây dựng

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

II Nợ dài hạn



4 Vay và nợ dài hạn



7 Dự phòng phải trả dài hạn

B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU



2 Thặng dư vốn cổ phần



41,000,000,000



3 Vốn khác của chủ sở hữu



-



-



4 Cổ phiếu quỹ



-



-



5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản



-



-



6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái



-



-



1,401,198,383



1,401,198,383



422,078,746



422,078,746



7 Quỹ đầu tư phát triển

8 Quỹ dự phòng tài chính



Dương Tơ Bảo Thu



phân tích tình hình tài chính DN



TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KINH TẾ



- 44 -



KHOA THƯƠNG MẠI



9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu



-



-



39,512,419,271



3,388,159,038



-



-



III Nguồn kinh phí và quỹ khác



511,898,227



159,412,532



1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi



511,898,227



159,412,532



2 Nguồn kinh phí



-



-



3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ



-



-



10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

11 Nguồn vốn đầu tư XDCB



TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN

ĐỐI KẾ TỐN

CHỈ TIÊU

1



4



Tài sản th ngồi

Vật tư, hàng hố nhận giữ hộ, nhận gia

cơng

Vật tư, hàng hố nhận bán hộ, nhận ký

gửi, ký cược

Nợ khó đòi đã xử lý



5



Ngoại tệ các loại:



2

3



471,624,459,079





số



Số cuối năm



Dollar Mỹ( USD)

Euro( EUR)

6



383,642,766,965



Số đầu năm

-



-



-



-



-



-



-



-



192,995.35



89,186.24



13.31



10.93



Dự toán chi sự nghiệp, dự án



TỔNG CÔNG TY CP XNK& XD VIỆT NAM



Dương Tơ Bảo Thu



phân tích tình hình tài chính DN



TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KINH TẾ



- 45 -



KHOA THƯƠNG MẠI



CÔNG TY CP ĐÁ ỐP LÁT CAO CẤP VINACONEX



BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

ĐVT: VNĐ

CHỈ TIÊU



Mã số



Năm nay



Năm trước



6



Doanh thu bán hàng và cung cấp

dịch vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu

Doanh thu thuần về bán hàng và

cung cấp dịch vụ

Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung

cấp dịch vụ

Doanh thu hoạt động tài chính



7



Chi phí tài chính



26,241,505,037



31,210,590,084



Trong đó: chi phí lãi vay



25,376,983,458



30,399,462,180



1

2

3

4

5



262,634,406,272



200,939,936,807



2,564,794,479



1,216,489,419



260,069,611,793



199,723,447,388



184,640,722,196



153,173,606,722



75,428,889,597



46,549,840,666



1,258,333,424



446,565,311



8



Chi phí bán hàng



7,877,445,379



6,172,981,808



9

1

0



Chi phí quản lý doanh nghiệp

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh



8,870,974,592



7,401,888,745



33,697,298,013



2,210,845,340



9,102,365,819



3,428,569,406



Chi phí khác



1,650,570,508



17,428,899



Lợi nhuận khác



7,451,795,311



3,411,140,507



41,149,093,324



5,621,985,847



Chi phí thuế TNDN hiện hành



-



-



Chi phí thuế TNDN hỗn lại



-



-



41,149,093,324



5,621,985,847



5,911



2,261



11 Thu nhập khác

1

2

1

3

1

4

1

5

1

6

1

7

1

8



Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế



Lợi nhuận sau thuế TNDN

Lãi cơ bản trên cổ phiếu



Dương Tơ Bảo Thu



phân tích tình hình tài chính DN



TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KINH TẾ



- 46 -



KHOA THƯƠNG MẠI



TỔNG CÔNG TY CP XNK& XD VIỆT NAM

CÔNG TY CP ĐÁ ỐP LÁT CAO CẤP VINACONEX



BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Theo phương pháp gián tiếp

Năm 2013

Chỉ tiêu





số



Thuyết

minh



ĐVT: VNĐ

Năm nay



Năm trước



1



Lưu chuyển tiền từ hoạt động

kinh doanh

Lợi nhuận trước thuế



41,149,093,324



5,621,985,847



2



Điều chỉnh các khoản



66,568,169,436



75,692,113,106



Khấu hao tài sản cố định



41,315,865,526



45,479,240,936



I



Các khoản dự phòng

Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực

hiện

Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

3



II



514,061,313

(353,425,018)



(17,192,316)



(285,315,843)



(169,397,694)



25,376,983,458



30,399,462,180



107,717,262,760



81,314,098,953



(3,890,984,270)



(23,702,394,197)



Tăng giảm hàng tồn kho

Tăng giảm các khoản phải

trả( không kể lãi vay phải trả, thuế

thu nhập phải nộp)

Tăng giảm chi phí trả trước



(50,961,305,116)



(25,957,392,662)



3,710,490,038



(5,935,631,391)



(4,857,518,308)



4,915,595,220



Tiền lãi vay đã trả



(24,831,694,617)



(22,811,955,151)



-



-



140,757,500



-



(200,757,000)



-



26,826,250,987



7,822,320,772



Chi phí lãi vay

Lợi nhuận từ hoạt động kinh

doanh trước sự thay đổi

Tăng giảm các khoản phải thu



Thuế TNDN đã nộp

Tiền thu khác từ hoạt động kinh

doanh

Tiền chi khác từ hoạt động kinh

doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt

động kinh doanh

Lưu chuyển tiền từ hoạt động

đầu tư



Dương Tơ Bảo Thu



phân tích tình hình tài chính DN



TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KINH TẾ



Tiền chi để mua sắm, xây dựng

TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán

2 TSCĐ và các loại tài sản dài hạn

khác

Tiền chi cho vay, mua các công cụ

3

nợ của đơn vị khác

Tiền thu hồi cho vay, bán lại các

4

công cụ nợ của đơn vị khác

Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn

5

vị khác

Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào

6

đơn vị khác

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi

7

nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt

động đầu tư

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài

III

chính

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu,

1

nhận vốn góp của chủ sở hữu

Tiền chi trả vốn góp cho các chủ

2 sở hữu, mua lại cổ phiếu của các

doanh nghiệp đã phát hành

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận

3

được

4 Tiền chi trả nợ gốc vay

1



5

6



Tiền chi trả nợ thuê tài chính

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở

hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt

động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong năm

Tiền và tương đương tiền vào đầu

năm

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối

đoái quy đổi ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền tồn cuối

năm



Dương Tô Bảo Thu



- 47 -



KHOA THƯƠNG MẠI



(13,004,980,706)



(11,299,734,412)



1,123,551,156



49,520,000



(15,000,000,000)



-



5,500,000,000



-



(35,000,000,000)



-



-



-



167,026,392



119,877,694



(56,214,403,158)



(11,130,336,718)



74,700,000,000



8,363,000,000



-



-



182,035,538,180



110,061,574,747



(210,062,421,649) (116,131,090,116)

-



-



(3,284,483,463)



-



43,388,633,068



2,293,484,631



14,000,480,897



(1,014,531,315)



2,482,099,319



3,490,090,767



27,684,704



6,539,867



16,510,264,920



2,482,099,319



phân tích tình hình tài chính DN



TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KINH TẾ



- 48 -



KHOA THƯƠNG MẠI



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Phân tích hoạt động kinh tế của doanh nghiệp- Học viện tài chính

2. Bảng cân đối kế tốn của Cơng ty cổ phần đá ốp lát cao cấp Vinaconex

năm 2013

3. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2013 của Công ty

cổ phần đá ốp lát cao cấp Vinaconex

4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2013 của Công ty cổ phần đá ốp lát

cao cấp Vinaconex.

5. http://www.cophieu68.vn/companylist.php?



keyword=Vinaconex&category=&stcid=0&search=T%C3%ACm+Ki

%E1%BA%BFm



Dương Tô Bảo Thu



phân tích tình hình tài chính DN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cũng như bất kỳ một công ty nào, tình hình tài chính của Công ty cổ phần đá ốp lát cao cấp Vinaconex là vấn đều đáng quan tâm của HĐQT, ban lãnh đạo công ty cũng như các đối tượng khác có liên quan. Tình hình tài chính, quy mô tài sản, nguồn vốn, hiệu quả

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×