Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
15 Đặc điểm về tiền sử lupus

15 Đặc điểm về tiền sử lupus

Tải bản đầy đủ - 0trang

24



Nhận xét:

- Thời gian mắc bệnh thấp nhất là ½ tháng, mắc bệnh lâu nhất là

12 năm, thời gian mắc bệnh trung bình là 43,1±36,3 tháng.

- Có 10/42 bệnh nhân mắc bệnh 24 tháng chiếm tỉ lệ cao nhất là

23,8%.

1.15.2Thời điểm phát hiện bệnh

Bảng 0.5. Thời điểm phát hiện bệnh (N=42)

Thời điểm

Số lượng (n)

Tỉ lệ (%)

Từ trước khi có thai

38

90,5

Trong đợt thai này

4

9,5

Tổng

42

100

Nhận xét:

- Có 4/42 thai phụ lần đầu tiên được chẩn đoán lupus trong lần

mang thai này chiếm 9,5%.

1.15.3Thái độ điều trị thuốc của bệnh nhân lupus

Bảng 0.6. Thái độ điều trị thuốc của bệnh nhân mắc lupus cũ (N=38)

Thái độ điều trị

Thường xuyên

Không thường xuyên

Tổng

Nhận xét:



Số lượng (n)

33

5

38



Tỉ lệ (%)

86,8

13,2

100



- Có 33/38 bệnh nhân mắc lupus trước lần mang thai này điều trị

thuốc thường xuyên chiếm 86,8%.



25



1.15.4Liều điều trị thuốc hàng ngày

Bảng 0.7. Liều điều trị Medrol hàng ngày của bệnh nhân lupus (N=33)

Liều lượng (mg)

2

4

8

16

Tổng

Ā±SD

Nhận xét:



Số người (n)

1

13

5

13

33



Tỉ lệ (%)

3,1

40,6

15,6

40,6

100

9,4±5,6



- Liều điều trị trung bình là 10 ±5,71 mg, liều thấp nhất là 2mg,

cao nhất là 16mg.

1.15.5Mức độ hoạt động bệnh theo thang điểm SLEDAI: 22 bệnh nhân

được cho điểm chỉ số SLEDAI

1.15.5.1



Mức độ hoạt động bệnh theo điểm SLEDAI



Biểu đồ 0-4. Mức độ hoạt động bệnh tính theo thang điểm SLEDAI của bệnh

nhân lupus

Nhận xét:



26



- Có 11/22 bệnh nhân bệnh hoạt động mức độ vừa chiếm tỉ lệ cao

nhất 50%.

- Bệnh hoạt động nặng chiếm tỉ lệ khá cao là 32% tương ứng với

7/22 bệnh nhân.

1.15.5.2



Liên quan giữa hoạt động bệnh theo điểm SLEDAI với tuổi



thai

Bảng 0.8. Liên quan giữa mức độ hoạt động bệnh và tuổi thai

Tuổi thai

3 tháng



3 tháng



3 tháng



đầu



giữa



cuối



0

0

2

18,2

1

14,3



0

0

4

36,4

4

57,1



4

100

5

45,5

2

28,6



4

100

11

100

7

100



n



3



8



11



22



%



13,6



36,4



50,0



100



Hoạt động bệnh

Nhẹ

n

%

Vừa

n

%

Nặng

n

%

Tổng



Tổng



P



0,224



Nhận xét:

- Tỉ lệ số bệnh nhân ở 3 tháng cuối chiếm tỉ lệ cao nhất là 50%

(tương ứng 11/22 bệnh nhân).

- Mức độ bệnh hoạt động nặng thường gặp ở bệnh nhân 3 tháng

giữa của thai kì (57,1%), cao hơn ở các giai đoạn khác.

- Sự khác biệt giữa mức độ nặng của bệnh theo tuổi thai khơng có

ý nghĩa thống kê (p> 0,05).

1.15.5.3



Liên quan giữa mức độ hoạt động bệnh với thiếu máu:



Bảng 0.9. Liên quan giữa mức độ hoạt động bệnh với thiếu máu



27



Thiếu máu

Khơng



Nhẹ



Vừa



Nặng



Tổng



1

25

5

45,5

2

28,6

8

36,4



1

25

1

9,1

1

14,3

3

13,6



0

0

1

9,1

3

42,9

4

18,2



4

100

11

100

7

100

22

100



p



thiếu

Hoạt động bệnh

Nhẹ

n

%

Vừa

n

%

Nặng

n

%

Tổng

n

%



máu

2

50

4

36,4

1

14,3

7

31,8



0,470



Nhận xét:

- Có 3/7 bệnh nhân có bệnh hoạt động nặng bị thiếu máu mức độ

nặng (42,9%).

- Thiếu máu mức độ nặng không gặp ở bệnh nhân có bệnh hoạt

động nhẹ.

- Thiếu máu mức độ nhẹ chiếm chủ yếu trong nhóm bệnh hoạt

động vừa (45,5%).

- Sự khác biệt giữa các mức độ nặng của bệnh (tính theo thang

điểm lupusDAI) theo mức độ thiếu máu khơng có ý nghĩa thống

kê (p>0,05).

1.15.6Đặc điểm thiếu máu

1.15.6.1



Phân loại thiếu máu của bệnh nhân theo nồng độ hemoglobin

Bảng 0.10. Mức độ thiếu máu của bệnh nhân lupus



Mức độ thiếu máu

Bình thường (>110)

Thiếu máu nhẹ (91-110)

Thiếu máu vừa (70-90)

Thiếu máu nặng (<70)

Tổng



Số lượng (n)

17

16

5

4

42



Tỉ lệ (%)

40,5

38,1

11,9

9,5

100



28



Ā±SD

Nhận xét:



102,8±20,8



- Có 17/42 bệnh nhân không thiếu máu (40,5%).

- Thiếu máu mức độ nhẹ hay gặp nhất trong nhóm bệnh nhân có

thiếu máu (38,1%).

- Nồng độ hemoglobin trung bình là 102,8±20,8 g/l.

1.15.6.2



Phân loại thiếu máu theo hoạt động bệnh lupus



Bảng 0.11. Phân loại thiếu máu của bệnh nhân lupus theo tình trạng bệnh

mới mắc hay mắc cũ.

Thiếu máu



Nhẹ



Vừa



Nặng



Tổng



n

%



1

33,3



0

0



2

66,7



3

100



n

%



15

68,2



5

22,7



2

9,1



22

100



n

%



16

64,0



5

20,0



4

16,0



25

100



Tiền sử bệnh

Mới mắc

Mắc cũ

Tổng



p



0,036*



Nhận xét:

- Tỷ lệ bệnh nhân mới mắc có mức độ thiếu máu nặng cao hơn

bệnh nhân mắc cũ (66,7%, và 9,1%)

- Đối với bệnh nhân mắc cũ chủ yếu thường có mức độ thiếu máu

nhẹ và vừa (68,2%, 22,7%)

- Sự khác biệt về mức độ thiếu máu giữa nhóm bệnh nhân mới

mắc và mắc cũ có ý nghĩa thống kê, p<0,05.

1.15.7Tỉ lệ bệnh nhân lupus mang thai

Bảng 0.12. Tỉ lệ bệnh nhân lupus mang thai

Số bệnh nhân lupus mang thai

Tổng số bệnh nhân mang thai

Tỉ lệ (%)

Nhận xét:



42

29 433

0,14



29



- Tỉ lệ bệnh nhân lupus mang thai trên tổng số bệnh nhân mang

thai tại khoa Phụ Sản bệnh viện Bạch Mai là 0,14%.

1.16 Đặc điểm sản khoa

1.16.1Số lần mang thai

Bảng 0.13. Số lần mang thai của bệnh nhân lupus

Số lần mang thai

1

2

3

4

8

Tổng

Ā±SD



Số người

22

11

3

5

1

42



Tỉ lệ (%)

52,4

26,2

7,1

11,9

2,6

100

1,9±1,4



Nhận xét:

- Số bệnh nhân mang thai lần đầu là 22/42 người, chiếm tỉ lệ cao

52,4%, có 20/42 bệnh nhân mang thai 2 lần trở lên. Số lần mang

thai nhiều nhất là 8 lần với tỉ lệ thấp nhất 2,6%.

1.16.2Tiền sử sản khoa của bệnh nhân có thai mắc bệnh lupus

Bảng 0.14. Tiền sử sản khoa của 20 bệnh nhân

Nội dung

Đẻ đủ tháng

Non tháng

Sảy thai

Thai lưu

Nạo hút thai

Tổng



Số lượng (lần)

14

0

1

12

12

39



Tỉ lệ (%)

35,9

0

2,5

30,8

30,8

100



Nhận xét:

- Số thai sinh đủ tháng là 14 trường hợp, chiếm tỉ lệ 35,9%, khơng

có trẻ đẻ non.



30



- Tỉ lệ mang thai không thành công (sảy thai và thai chết lưu)

chiếm tỉ lệ cao là 61,5%.

1.17 Phương pháp và xử trí sản khoa:

Bảng 0.15. Xử trí sản khoa với bệnh nhân lupus mang thai

Xử trí sản khoa



Số người (n)



Tỉ lệ (%)



ĐCTN để điều trị bệnh mẹ



12



28,6



Tiếp tục theo dõi thai



30



71,4



Tổng



42



100



Nhận xét:

- Số bệnh nhân có chỉ định đình chỉ thai là 12/42, chiếm tỉ lệ

28,6%.

- Có 30 bệnh nhân tiếp tục được theo dõi thai.

1.17.1Phương pháp đình chỉ thai

Bảng 0.16. Phương pháp đình chỉ thai với những bệnh nhân có chỉ định đình

chỉ thai (n=11)

Phương pháp



Nạo, hút thai



Tuổi thai

Dưới 12 tuần



Trên 12 tuần



Tổng

Nhận xét:



Gây sảy thai



Tổng



bằng thuốc

n



5



0



5



%



100



0



100



n



0



6



6



%



0



100



100



n



5



6



11



%



45,5



54,5



100



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

15 Đặc điểm về tiền sử lupus

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×