Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các dữ liệu thu thập được xử lý phân tích theo phương pháp thống kê y học với phần mềm SPSS 18.0.

Các dữ liệu thu thập được xử lý phân tích theo phương pháp thống kê y học với phần mềm SPSS 18.0.

Tải bản đầy đủ - 0trang

35



Mọi thơng tin thu thập được đảm bảo bí mật cho sản phụ cũng như

bệnh nhân, chỉ phục vụ mục đích nghiên cứu.

 Kết quả nghiên cứu được sự đồng ý và phê duyệt của lãnh đạo khoa,

phòng và viện HH - TM TW.

 Kết quả nghiên cứu được phản hồi lại cho khoa và viện HH - TM TW.

 Từ kết quả nghiên cứu, lựa chọn một số thông tin cần thiết và có ích

cho việc điều trị và tư vấn cho bệnh nhân.



Sản phụ

Bệnh nhân

Thu thập

Chỉ định ghép



Xử lý



Lưu trữ



Ngân hàng

dữ liệu



Tìm kiếm



Xét nghiệm



Đặc điểm HLA

máu dây rốn



Đánh giá khả năng

tìm kiếm



Hình 2.1. Sơ đồ nghiên cứu



Xét nghiệm

HLA, Anti HLA,

nhóm máu



Đặc điểm HLA

bệnh nhân



36



Chương 3

KẾT QUẢ



3.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU



3.1.1. Đặc điểm của sản phụ và thai nhi

Bảng 3.1. Đặc điểm chung của các sản phụ hiến máu dây rốn (n = 3000)

Đặc điểm sản phụ



Trung bình



Nhỏ nhất - Lớn nhất



Tuổi (năm )



30,1 ± 3,9



18 - 35



Cân nặng trước sinh (kg)



65,2 ± 5,7



45 - 90



Thời gian chuyển dạ (giờ)



8,3 ± 6,2



1 - 72



MCV máu ngoại vi (fl)



91,5 ± 3,7



85 - 107



Nhận xét: Các sản phụ hiến máu dây rốn có tuổi trung bình là 30,1 ±

3,9 tuổi; nhỏ nhất là 18 tuổi và lớn nhất là 35 tuổi. Cân nặng trung bình trước

sinh là 65,2 ± 5,7 kg; cân nặng thấp nhất là 45kg và lớn nhất là 90kg. Thời

gian chuyển dạ trung bình 8,3 ± 6,2 giờ. Thể tích trung bình hồng cầu của các

sản phụ là 91,5 ± 3,7 fl, nhỏ nhất là 85 fl và lớn nhất là 107 fl.



37



Bảng 3.2. Một số đặc điểm của thai nhi (n = 3000)

Thông số

Tuổi thai nhi (tuần)

Cân nặng thai (gram)



Trung bình

39,4 ± 0,9

3242,7 ± 341,9



Nhỏ nhất

36

2820



Lớn nhất

41

4500



Nhận xét: Tuổi thai nhi trung bình là 39,4 ± 0,9 tuần, nhỏ nhất là 36

tuần, lớn nhất là 41 tuần. Cân nặng thai nhi trung bình trong nghiên cứu là

3242 ± 341,9 gram, nhỏ nhất là 2820 gram và lớn nhất là 4500 gram.

3.1.2. Đặc điểm của đơn vị máu dây rốn thu thập

Bảng 3.3. Đặc điểm chung của đơn vị MDR (n = 3000)

Đặc điểm



Số lượng



Tỷ lệ (%)



Nam



1659



55,3



Nữ



1341



44,7



A



630



20,2



Nhóm



B



846



27,1



máu ABO



O



1354



43,3



AB



144



4,6



Nhóm



D(-)



1



0,03



máu Rh



D(+)



2999



99,97



Dân tộc



Kinh



3000



100



3000



100



Giới tính



Tổng số



Nhận xét: Trong số 3000 trường hợp nghiên cứu, số thai nhi có giới

tính nam chiếm 55,3%, nữ chiếm 44,7%, tỷ lệ nam/nữ là 1,4. Nhóm máu O

chiếm tỷ lệ cao nhất (43,3%), nhóm máu AB chiếm tỷ lệ thấp nhất (4,6%). Có

tới 99,97 % số đơn vị máu dây rốn có nhóm máu RhD(+), chỉ có 0,03%

trường hợp mang nhóm máu RhD(-). Cả 3000 đơn vị máu dây rốn đều được

lấy từ những thai nhi thuộc dân tộc Kinh.



38



Bảng 3.4. Đặc điểm thể tích và tế bào của đơn vị MDR (n = 3000)

Thơng số

Thể tích thu thập (ml)

(1)



Trung bình

133,7 ± 20,2



Nhỏ nhất - Lớn

nhất

83,2 - 259,7



p(1,2) < 0,05



Tổng số TBCN trong đơn vị

TBG (107 tế bào)



Tương quan



131,5 ± 43,7



37,3 - 497,7



(2)



r = 0,67

p(2,3) < 0,05



Tổng số TB CD34+ trong

5



đơn vị TBG (10 tế bào)



r = 0,64

46,5 ± 32



3,9 - 408



(3)

Nhận xét: Thể tích thu thập trung bình của đơn vị MDR là 133,7 ± 20,2

ml. Số lượng trung bình tế bào CD34+ của các đơn vị MDR thu thập được là

46,5 ± 32 x 105 tế bào, số lượng trung bình tế bào có nhân là 131,5 ± 43,7 tế

bào. Số lượng tế bào có nhân có mối tương quan thuận và chặt chẽ với thể

tích MDR thu thập cũng như với số lượng tế bào CD34+.



39



37.9

40

30.9



35



28.8



30

25

20

15

10



2.4



5

0



< 30 kg



30 kg - Category

49 kg

1 50 kg - 69 kg



> 70 kg



Biểu đồ 3.1. Phân bố số lượng đơn vị TBG theo liều TBCN tối thiểu

Nhận xét: Số đơn vị MDR ghép cho bệnh nhân dưới 30 kg chỉ có 2,4%,

trong khi đó, có đến 66,7% đơn vị tế bào gốc MDR ghép được cho bệnh nhân

trên 50 kg và 28,8 % đơn vị đủ liều để ghép cho bệnh nhân trên 70 kg.

3.1.3. Đặc điểm của bệnh nhân có nhu cầu tìm kiếm đơn vị MDR phù hợp

Bảng 3.5. Đặc điểm của bệnh nhân có nhu cầu tìm kiếm MDR (n = 117)

Đặc điểm



Chẩn đoán



Giới



LXM cấp

LXM kinh

RLST

STX

Thalassemia

Nam

Nữ



Tuổi TB

X ± SD

Cân nặng

X ± SD (kg)



Số lượng

65



Tỷ lệ (%)



7

6

22

17

84

33



6,1

5,9

18,8

14,5

71,2

28,2



55,6



24,1 ± 16,1

(3 - 56)

43,3 ± 18,7

(10 - 77)



40



Nhận xét: Trong 117 bệnh nhân tìm kiếm TBG để điều trị ghép đồng

loài, chiếm chủ yếu là nhóm bệnh nhân Lơ - xê - mi cấp (55,6%), các bệnh lý

lành tính như Suy tủy xương hay Thalassemia chiếm tỷ lệ khá cao (18,8% và

14,5%); ít nhất là nhóm bệnh nhân Lơ - xê - mi kinh và Rối loạn sinh tủy. Tỷ

lệ bệnh nhân nam là 71,2%; nữ là 28,2%; với độ tuổi trung bình 24,1 ± 16,1

tuổi; cân nặng trung bình là 43,3 ± 18,7 kg; trong đó bệnh nhân nhỏ nhất là 3

tuổi và nặng 10kg; cũng có bệnh nhân cân nặng lên tới 77kg.

3.2. ĐẶC ĐIỂM KIỂU GEN HLA CỦA CÁC ĐƠN VỊ MÁU DÂY RỐN



3.2.1. Đặc điểm tần suất các allele HLA của từng locus



27



30

25

20

14



13



15

10



13



6



5

0



Họ allele HLA - A



Họ allele HLA - B



Họ allele HLA - C



1



Họ allele HLA - DR



Họ allele HLA - DQ



Biểu đồ 3.2. Số lượng các họ allele HLA phân tích được

Nhận xét: Locus HLA - B được phân tích cho ra kết quả với số lượng

họ allele nhiều nhất là 27 họ, locus HLA - A, HLA - C và HLA - DRB1 với

14, 13 và 13 họ allele. Số lượng ít nhất là locus HLA - DQ với 6 họ.



41



Bảng 3.6. Tỷ lệ gặp các allele HLA - A (n = 6000)

Tần suất



Tỷ lệ



30:01

34:01

03:01

24:10

11:04

68:01

74:01

02:11

74:05

02:02

02:05

03:02

29:02

32:01



(N)

72

54

48

42

30

24

18

12

12

6

6

6

6

6



(%)

1,2

0,9

0,8

0,7

0,5

0,4

0,3

0,2

0,2

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1



01:03; 02:38; 03:07; 11:03; 23:01; 24:01; 24:05;



24



0,4



24:17; 24:22; 24:43; 29:03; 68:02

Tổng số allele



40



100



Allele

11:01

24:02

02:01

02:03

33:03

29:01

33:01

02:06

01:01

11:02

24:07

26:01

24:03

31:01



Tần suất



Tỷ lệ



Allele



(N)

(%)

1506

25,1

714

11,9

690

11,5

480

8,0

474

7,9

396

6,6

318

5,3

258

4,3

186

3,1

186

3,1

144

2,4

132

2,2

78

1,3

78

1,3

12 allele rất hiếm gặp



Nhận xét: Trong số 40 allele của locus HLA - A, allele có tỷ lệ gặp

nhiều nhất (>10%) là A*11:01 (25,1%); 24:02 (11,9%); 02:01 (11,5%); 12

allele ít gặp hơn (chiếm tỷ lệ từ 1 đến 10%), 13 allele hiếm gặp có tỷ lệ dưới

1% và 12 allele rất hiếm gặp có tỷ lệ dưới 0,1%.



Bảng 3.7. Tỷ lệ gặp các allele HLA - B (n = 6000)

Allele B

15:02

46:01

58:01

38:02

07:05



Tần suất

(N)

900

648

438

432

390



Tỷ lệ

(%)

15

10,8

7,3

7,2

6,5



Allele B

40:02

48:01

56:01

56:04

18:02



Tần suất

(N)

36

36

36

36

30



Tỷ lệ

(%)

0,6

0,6

0,6

0,6

0,5



42



Allele B



Tần suất

Tỷ lệ

Allele B Tần suất

Tỷ lệ

(N)

(%)

(N)

(%)

15:25

330

5,5

56:02

24

0,4

13:01

246

4,1

15:18

24

0,4

40:01

234

3,9

08:01

18

0,3

44:03

198

3,3

15:11

18

0,3

35:05

174

2,9

15:13

18

0,3

54:01

162

2,7

15:27

18

0,3

57:01

156

2,6

15:21

12

0,2

51:01

132

2,2

38:01

12

0,2

55:02

126

2,1

39:05

12

0,2

15:12

120

2

46:02

12

0,2

15:01

108

1,8

50:01

12

0,2

07:02

96

1,6

73:01

12

0,2

51:01

78

1,3

55:01

12

0,2

27:04

72

1,2

58:02

6

0,1

39:01

72

1,2

15:10

6

0,1

18:01

66

1,1

15:15

6

0,1

40:06

66

1,1

15:17

6

0,1

27:06

54

0,9

27:03

6

0,1

13:02

48

0,8

27:05

6

0,1

52:01

48

0,8

27:07

6

0,1

37:01

42

0,7

41:01

6

0,1

35:01

42

0,7

51:06

6

0,1

35:03

36

0,6

33 loại allele rất hiếm gặp

36

0,6

05:12; 07:01; 13:07; 15:03; 15:05; 15:07; 15:08;

15:35; 15:46; 16:41; 25:05; 35:02; 35:11; 35:32;

35:58; 39:03; 39:06; 39:09; 39:15; 40:09; 40:27;

40:63; 44:02; 44:07; 51:04; 51:03; 51:07; 54:26;

56:03; 56:10; 58:03; 58:16; 67:01

Tổng số

88

100

Nhận xét: Locus HLA - B có số lượng allele rất đa dạng với 88 loại,



trong đó allele có tỷ lệ gặp nhiều nhất là B*15:02 (15%); 46:01 (10,8%); 19

allele ít gặp hơn (chiếm tỷ lệ từ 1 đến 10%); 34 allele hiếm gặp có tỷ lệ dưới

1% và 33 allele rất hiếm gặp có tỷ lệ dưới 0,1%.

Bảng 3.8. Tỷ lệ gặp các allele HLA - C (n = 6000)



43



Allele C

08:01

07:02

01:02

03:02

15:05

03:04

04:01

04:03

03:03

06:02

07:01

12:02



Tần suất



Tỷ lệ



(N)

(%)

1020

17

966

16,1

936

15,6

480

8

360

6

336

5,6

270

4,5

264

4,4

252

4,2

246

4,1

234

3,9

132

2,2

20 allele rất hiếm gặp



Allele C



Tần suất



Tỷ lệ



14:02

15:02

07:04

04:06

08:03

01:03

02:02

03:01

03:09

15:09

16:02



(N)

132

120

84

18

12

6

6

6

6

6

6



(%)

2,2

2

1,4

0,3

0,2

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1



144



2,4



01:01; 01:05; 01:06; 01:17; 03:08; 04:04; 05:01;

06:03; 06:08; 06:42; 07:26; 07:29; 07:56; 12:14;

15:03; 15:04; 15:12; 15:25; 15:46; 17:01

Tổng số

44

100

Nhận xét: trong 44 allele của locus HLA - C, allele có tỷ lệ gặp nhiều

nhất là C*08:01 (17%); 07:02 (16%); 01:02 (15,6%), 13 allele ít gặp hơn

(chiếm tỷ lệ từ 1 đến 10%); 8 allele hiếm gặp có tỷ lệ dưới 1% và 20 allele rất

hiếm gặp có tỷ lệ dưới 0,1%.

Bảng 3.9. Tỷ lệ gặp các allele HLA - DRB1 (n = 6000)

Allele

DRB1

12:02

09:01

15:02

07:01

10:01

03:01

04:05

08:02

14:01



Tần suất

(N)

1836

636

450

396

390

144

282

264

156



Tỷ lệ

(%)

30,6

10,6

7,5

6,6

6,5

5,4

4,7

4,4

2,6



Allele

DRB1

12:01

12:07

01:01

11:04

04:04

01:02

04:10

04:01

07:03



Tần suất

(N)

30

30

18

18

18

12

12

6

6



Tỷ lệ

(%)

0,5

0,5

0,3

0,3

0,3

0,2

0,2

0,1

0,1



44



Allele

DRB1

04:03

15:01

13:12

16:02

13:02

11:01

14:04

13:01

14:05

11:06

04:06



Tần suất

Tỷ lệ

Allele

(N)

(%)

DRB1

138

2,3

08:01

210

3,5

08:02

126

2,1

08:04

120

2

12:16

102

1,7

13:07

90

1,5

14:02

72

1,2

14:07

48

0,8

14:18

48

0,8

16:01

42

0,7

16:12

42

0,7

20 allele rất hiếm gặp

03:05; 03:07; 03:23; 04:07; 04:08; 07:05; 08:09;

09:06; 10:02; 11:46; 12:03; 12:12; 13:58; 13:60 ;

14:03; 14:28; 15:03; 15:06; 15:35; 16:10

Tổng số



Tần suất

(N)

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6



Tỷ lệ

(%)

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1



30



0,5



59



100



Nhận xét: locus HLA - DRB1 có 59 loại allele, trong đó gặp nhiều nhất

là DRB1*12:02 (30,6%); 09:01 (10,6%); 14 allele ít gặp hơn (chiếm tỷ lệ từ 1

đến 10%); 23 allele hiếm gặp có tỷ lệ dưới 1% và 20 allele rất hiếm gặp có tỷ

lệ dưới 0,1%.

Bảng 3.10. Tỷ lệ gặp các allele HLA - DQB1 (n = 1952)

Tần suất



Tỷ lệ



Tần suất



Tỷ lệ



(N)



(%)



(N)



(%)



03:01



714



36,6



06:02



20



1,0



05:01



238



12,2



06:03



14



0,7



03:03



345



11,7



04:02



12



0,6



05:02



141



7,2



06:05



8



0,4



06:01



131



6,7



03:04



6



0,3



02:01



103



5,3



03:10



4



0,2



Allele



Allele



45



04:01



88



4,5



06:04



4



0,2



03:02



90



4,6



01:02



2



0,1



02:02



76



3,9



03:65



2



0,1



05:03



51



2,6



05:05



2



0,1



06:09



25



1,3



Tổng số



21



100



allele

Nhận xét: trong 21 loại allele HLA - DQB1, tỷ lệ nhiều nhất là allele

DQB1*03:01 (36,6%); 05:01 (12,2%); 03:03 (11,7%); 9 allele ít gặp hơn

chiếm tỷ lệ từ 1% đến 10%; 9 allele hiếm gặp với tỷ lệ dưới 1%.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các dữ liệu thu thập được xử lý phân tích theo phương pháp thống kê y học với phần mềm SPSS 18.0.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×