Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bng 3.10: Trung bỡnh cỏc ch s lipid mỏu theo HbA1c

Bng 3.10: Trung bỡnh cỏc ch s lipid mỏu theo HbA1c

Tải bản đầy đủ - 0trang

54



- Nồng độ Cholesterol toàn phần, LDL – C ở nhóm HbA1c ≥ 6,5 cao hơn

nhóm HbA1c < 6,5, tuy nhiên sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê.

3.2.3.6. Theo mức độ tổn thương động mạch vành

5

4.5



4.72

4.54

4.33



4

3.5

3



2.49



2.5



2.7 2.84

1.831.851.96



2

1.5



1 thân

2 thân

3 thân



1.1 1.1 1.11



1

0.5

0

TC



LDL - C



(p<0,05)



HDL - C



(p<0,05)



Triglycerid



(p>0,05)



(p>0,05)



Biểu đồ 3.17: Trung bình các chỉ số lipid theo mức độ tổn thương động

mạch vành

Nhận xét:

Khi so sánh nồng độ các chỉ số lipid máu giữa 3 nhóm tổn thương động

mạch vành chúng ta thấy:

- Nồng độ Cholesterol toàn phần và LDL – C càng cao ở nhóm tổn

thương càng nhiều nhánh động mạch vành, cao nhất ở nhóm tổn thương 3

thân động mạch vành, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê.

- Khơng có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về nồng độ HDL – C và

Triglycerid giữa các nhóm tổn thương 1 thân, 2 thân và 3 thân động mạch vành.



55



3.2.3.7. Theo kết quả điều trị

70

60

50

40



Ổn định ra viện

Tử vong/nặng xin về



30

20

10

0

Tăng TC



Tăng LDL - C Giảm HDL - C Tăng Triglycerid



p>0,05 p>0,05



p>0,05



p>0,05



Biểu đồ 3.18: Tỷ lệ rối loạn lipid máu theo kết quả điều trị nội trú

Nhận xét:

So sánh tỷ lệ rối loạn lipid ở 2 nhóm bệnh nhân ổn định ra viện và bệnh

nhân tử vong/nặng xin về, chúng ta thấy:

- Tỷ lệ tăng Cholesterol toàn phần và tăng LDL – C ở nhóm bệnh nhân

tử vong/nặng xin về cao hơn ở nhóm bệnh nhân ổn định ra viện, tuy nhiên sự

khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê.

- Tỷ lệ giảm HDL – C ở nhóm bệnh nhân ổn định ra viện cao hơn nhóm

bệnh nhân tử vong/nặng xin về, tuy nhiên sự khác biệt khơng có ý nghĩa

thống kê.



56



3.3. Khảo sát tăng Cholesterol máu có tính chất gia đình (FH)

Để tiến hành khảo sát tăng Cholesterol máu có tính chất gia đình (FH) ở

bệnh nhân NMCT cấp có ST chênh lên, chúng tơi áp dụng cả 3 bộ tiêu chuẩn

chẩn đoán FH gồm: tiêu chuẩn Simon – Broome, tiêu chuẩn Dutch Clinic

Lipid Network (DLCN) và tiêu chuẩn MEDPED.



 Áp dụng tiêu chuẩn Simon – Broome

Trong nghiên cứu của chúng tơi có:

- Khơng có bệnh nhân được chẩn đoán chắc chắn FH

- 5 bệnh nhân được chẩn đốn có thể có FH, tương ứng 0,81% số bệnh

nhân nghiên cứu.

Bảng 3.11: Một số đặc điểm của 5 bệnh nhân được chẩn đốn có thể FH

theo Simon - Broome

STT bệnh nhân

Đặc điểm

Tuổi

Giới

Tiền sử họ hàng có u mỡ bám gân

Tiền sử họ hàng có NMCT sớm

Tiền sử bản thân NMCT sớm

Tiền sử THA

Tiền sử ĐTĐ

BMI

U mỡ bám gân

Cholesterol toàn phần (mmol/l)

LDL – C (mmol/l)

HDL – C (mmol/l)

Triglycerid (mmol/l)

HbA1c (%)

Creatinin (mmol/l)



1



2



3



4



5



47

48

45

54

59

Nam

Nam

Nữ

Nam

Nam

Không rõ Không rõ Không rõ Không rõ Khơng rõ

Khơng

Khơng

Khơng rõ Khơng rõ Khơng rõ











Khơng



Khơng

Khơng

Khơng

Khơng

Khơng

Khơng



Khơng

23,4

26,6

24,5

23,1

23,6

Khơng

Khơng

Khơng

Khơng

Khơng

7,53

9,83

8,06

10,06

6,49

5,51

5,93

6,47

7,85

5,27

1,23

0,86

1,17

0,75

0,68

1,73

15,17

0,92

3,22

1,18

5,3

13,1

5,1

105

67

68

92

87



57



Nhận xét: Cả 5 bệnh nhân đều có nồng đồ LDC – C hoặc Cholesterol

tồn phần cao hơn ngưỡng chẩn đốn FH, nhưng đều khơng có thơng tin rõ về

tiền sử gia đình.



 Áp dụng tiêu chuẩn DLCN

Bảng 3.12: Chẩn đoán FH theo tiêu chuẩn DLCN

Chắc chắn FH

Có thể FH

Nghi ngờ FH

Ít khả năng



Tổng điểm

>8

6–8

3–5

<3



n

0

2

31

587



%

0%

0,32%

4,99%

94,69%



FH

Bảng 3.13: Một số đặc điểm của 2 bệnh nhân được chẩn đốn có thể FH

theo DLCN

STT bệnh nhân



1

2

Đặc điểm

Tuổi

33

54

Giới

Nam

Nam

Tiền sử họ hàng có u mỡ bám gân

Khơng rõ Khơng rõ

Tiền sử họ hàng có NMCT sớm

Khơng Khơng rõ

Tiền sử bản thân NMCT sớm





Tiền sử bệnh mạch não hoặc bệnh động mạch ngoại

Khơng

Khơng

biên sớm

Tiền sử THA



Khơng

Tiền sử ĐTĐ

Khơng



BMI

21,8

23,1

U mỡ bám gân

Khơng

Khơng

Vòng giác mạc ở tuổi<45



Khơng

Cholesterol tồn phần (mmol/l)

4,73

10,06

LDL – C (mmol/l)

2,09

7,85

HDL – C (mmol/l)

0,58

0,75

Triglycerid (mmol/l)

0,88

3,22

HbA1c (%)

13,1

Creatinin (mmol/l)

81

92

Tổng điểm chẩn đoán FH

6

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bng 3.10: Trung bỡnh cỏc ch s lipid mỏu theo HbA1c

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×