Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

25



Năm



2013

n



2014



%



n



2015



%



n



2016



%



n



2017



%



n



p



%



Nghề nghiệp

Cán bộ công chức

Nông dân

Nghề khác

Tổng

Nhận xét:

3.1.4. Tuổi thai:

Bảng 3.4. Tỷ lệ MLT của sản phụ con so theo tuổi thai

Năm

Tuổi thai



2013

n



%



2014

n



%



2015

n



%



2016

n



%



2017

n



%



< 38 tuần

38 - 41 tuần

> 41 tuần

Tổng

P=

Nhận xét:

3.2. CÁC CHỈ ĐỊNH MỔ LẤY THAI



3.2.1. Chỉ định MLT chung

Bảng 3.5. Các chỉ định mổ lấy thai

TT



Chỉ định mổ



1 Khung chậu hẹp



2013

n

%



2014

n %



2015

n %



2016

n %



2017

n %



Tổng

n %



26



2 Khung chậu lệch,

méo

3

Khung chậu giới

hạn

4 ÂH, ÂĐTMS

5 Tiền sản giật nặng

6 Tiền sản giật nhẹ

7 Mẹ hen phế quản thể

nhẹ

8 TSSKNN

9 Thai to

10 Song thai

11 Ngôi mông

12 Ngôi ngang

13 Ngôi trán

14 Suy thai

15 Đầu không lọt

16 Thai quá ngày sinh

17 Cơn co cường tính

18 Dọa vỡ tử cung

19 CTC khơng tiến

triển

20 Rau tiền đạo

21 Ối vỡ non

22 Ối vỡ sớm

23 Rỉ ối

24 Sa dây rau

25 Cạn ối

26 Yếu tố xã hội

Tổng



Nhận xét:



Bảng 3.6. Tỷ lệ nhóm ngun nhân trong MLT chủ đợng

Năm

Nhóm nguyên nhân

Nguyên nhân Do khung

do mẹ



chậu



Khung

hẹp



chậu



2013 2014 2015 2016 2017 Tổng

n % n % n % n % n % n %



27



Khung



chậu



lệch, méo

Nguyên nhân

do thai



Thai to

Ngôi bất

thường

Tổng



Nhận xét:



Ngôi mông

Ngôi ngang



28



Bảng 3.7. Nhóm nguyên nhân mổ trong chuyển dạ

Năm 2013

n

%



Nhóm nguyên nhân

Khung chậu

Do đường CCCT

Dọa vỡ tử cung

sinh dục CTC không tiến

của mẹ

triển

Do AHAD, TSM

Do bệnh lý TSG

HPQ

của mẹ

TSSNN

Ngôi bất thường

Thai to

Thai suy

Do thai

Đầu k lọt

Thai quá ngày sinh

Song thai

RTĐ

Do phần OVN

OVS

phụ của

Rỉ ối

thai

Cạn ối

Sa dây rau

Do các yếu Mẹ lớn tuổi

tố khác Con quí hiếm

Tổng



Nhân xét:



2014

2015

n % n %



2016

n %



2017

n

%



Tổng

n

%



29



3.2.2. Chỉ định mổ lấy thai theo nguyên nhân

3.2.2.1. Nguyên nhân do đường sinh dục của mẹ

Bảng 3.8. Tỷ lệ chỉ định MLT do đường sinh dục của mẹ

Năm



Thời

điểm



Chỉ định

Khung

Do

khun

g

chậu



Do tử

cung



chậu hẹp

Khung

chậu lệch,

méo

KCGH

CCCT

Dọa

vỡTC

CTC k

TT



Do

ÂH,ÂĐ,TSM

Tổng



Nhận xét:



MLT

Chủ

động

CC

Chủ

động

CC

CC

CC

CC

CC

CC



2013

n



%



2014

n



%



2015

n



2016



% n



%



2017

n



%



Tổng

n



%



30



3.2.2.2. Nguyên nhân do bệnh lý của mẹ

Bảng 3.9. Tỷ lệ mổ lấy thai do bệnh lý của mẹ

Năm Thời

điểm

Chỉ định

MLT

TSG

Tiền

CC

nặng

sản

TSG

CC

giật

nhẹ

Mẹ HPQ

CC

TSSKNN

CC

Tổng



2013



2014



2015



n



n



n



%



%



%



2016

n



%



2017

n



%



Tổng

n



%



Nhận xét:

3.2.2.3. Chỉ định MLT nguyên nhân do thai

Bảng 3.10. Tỷ lệ MLT nguyên nhân do thai

Năm



Thời

điểm

Chỉ định

MLT

Ngôi bất Chủ động

CC

thường

Chủ động

Thai to

CC

Song

Chủ động

CC

thai

Thai suy

CC

Đầu k

CC

Lọt

Thai quá

ngày

CC

sinh

Tổng



2013

n



%



2014

n



%



2015

n



%



2016

n



%



2017

n



%



Tổng

n



%



Nhận xét:

Bảng 3.12. Nhóm nguyên nhân do phần phụ của thai trong mổ cấp cứu

Năm



2013



2014



2015



2016



2017



Tổng



31



Thời

điểm



Chỉ định

Rau

tiền

đạo



n



%



n



%



n



%



n



%



n



%



n



%



MLT

Bám mép CC

Bám thấp CC

Bám

CC



trung tâm

OVN

OVS

Do ối Rỉ ối

Cạn ối,



CC

CC

CC

CC



thiểu ối

Sa dây CC

rau

Tổng



Nhận xét:

Bảng 3.13. Nhóm ngun nhân do yếu tố xã hợi

Năm

Chỉ định

Mẹ lớn tuổi

Con quí



2009

n

%



2010

n

%



2011

n %



2012

n

%



2013

n

%



Tổng

n

%



hiếm

Tổng



Nhận xét:



3.3. KẾT QUẢ CỦA PHẪU THUẬT MỔ LẤY THAI CON SO



3.3.1. Đường rạch thành bụng

Bảng 3.14. Tỷ lệ đường rạch thành bụng:

Năm

Kỹ thuật



2013

n



%



2014

n



%



2015



2016



2017



n



n



n



%



%



%



p



32



Đường rạch dọc

Đường rạch ngang

Tổng

Nhận xét:

3.3.2. Phương pháp vô cảm trong mổ lấy thai

Bảng 3.15. Tỷ lệ các phương pháp vô cảm

Năm

Phương pháp

Gây mê nội khí



20013

n



%



2014

n



%



2015

n



2016



%



n



%



2017

n



%



Tổng

n



%



quản

Gây tê tủy sống

Tổng

p



Nhận xét:



3.3.3. Thời gian tồn bộ cuộc mổ lấy thai

Bảng 3.16. Thời gian tồn bợ c̣c mổ lấy thai

Thời gian

Năm



Trung

Tối thiểu



Tối đa



bình

(phút)



2013

2014

2015

2016

2017



Độ lệch



p



33



Nhận xét:

3.3.4. Tai biến và biến chứng của mẹ trong và sau mổ

Bảng 3.17. Tai biến và biến chứng của mẹ trong và sau mổ.

Năm



2013



2014



2015



2016



2017



Tổng



Tai biến,

biến chứng

Chảy máu trong

mổ

Nhiễm trùng vết

mổ thành bụng

viêm nội mạc tử

cung

Tổng

p

Nhận xét:



3.3.5. Tỷ lệ thiếu máu của mẹ sau mổ

Bảng 3.18. Tỷ lệ thiếu máu của mẹ sau mổ

Hemoglobin

2013

n

%

(g/l)

<7

7-9

Tổng

Nhận xét:



2014

n

%



2015

n

%



2016

n

%



2017

n

%



Tổng

n

%



Bảng 3.19. Lượng máu truyền trong và sau MLT

Số đơn vị máu truyền

1

2

3



Số lượng sản phụ



Tổng số đơn vị máu



34



4

5

Tổng

Nhận xét:



35



3.3.6. Các xử trí tai biến khi mổ lấy thai

Bảng 3.20. Các xử trí tai biến khi mổ lấy thai

Phương pháp

Năm



Khâu cầm



Thắt động



Cắt tử



máu và co



mạch tử



cung bán



hồi tử cung



cung



phần



Tổng



n

%

n

%

n

%

n

%

n

%



2010

2011

2012

2013

Tổng

Nhận xét:



3.3.7. Tình trạng thai nhi sau khi ra đời

Bảng 3.21. Chỉ số Apgar của trẻ sơ sinh ở phút thứ nhất

Năm

Điểm số

Apgar

<5

5-7

>7

Tổng

p

Nhận xét:



2013



2014



n %



n



201



2016



5

n



%



%



n



%



2017



Tổng



n



n



%



%



Bảng 3.22. Chỉ số Apgar của trẻ sơ sinh ở phút thứ 5

Năm

Điểm số

Apgar



2009

n



%



2010



2011



2012



2013



n



n



n



n



%



%



%



Tổng



% n %



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×