Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đánh giá tử vong:

Đánh giá tử vong:

Tải bản đầy đủ - 0trang

84



KIẾN NGHỊ

1. Nâng cao chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ trước khi mang thai. Thực hiện

chăm sóc trước sinh tốt, khám thai định kỳ, theo dõi phát triển thai, phát hiện

bất thường thai, phát hiện và điều trị bất thường của mẹ. Khuyến cáo sử dụng

steroid cho bà mẹ có nguy cơ sinh non giúp cho trưởng thành phổi thai nhi

2. Thực hiện chăm sóc trong sinh và sau sinh tốt. Nâng cao kỹ năng đỡ đẻ,

đảm bảo sinh an tồn, đề phòng ngạt. Thực hiện chăm sóc thiết yếu cho trẻ

mới sinh, đặc biệt là trẻ sinh nhẹ cân, thiếu tháng. Tuân thủ nghiêm ngặt kiểm

soát nhiễm khuẩn, đặc biệt đối với trẻ cần can thiệp các thủ thuật xâm nhập.

3. Tổ chức đào tạo và đào tạo lại về hồi sức sơ sinh cơ bản và nâng cao cho tất

cả bác sỹ, điều dưỡng làm công tác điều trị, chăm sóc sức khỏe sơ sinh. Đầu

tư trang thiết bị phục vụ cấp cứu và điều trị có hiệu quả giúp giảm bớt khó

khăn trong khâu vận chuyển và giảm tải tuyến Trung ương, từ đó giảm được

TV trong 24 giờ đầu nhập viện góp phần làm giảm tỷ lệ TVSS.



TÀI LIỆU THAM KHẢO



MẪU HỒ SƠ NGHIÊN CỨU

I. Hành chính

1. Bệnh nhân:

Họ và tên bệnh nhân:

Tuổi:

Giới: Nam □, Nữ □,

Mã hồ sơ:

Ngày/ tháng/ năm sinh:

Địa chỉ:

2. Bố

Họ tên bố:



ĐT:



Nghề nghiệp: Cán bộ □; Công nhân □; Nông dân □; Kinh doanh □; Tự do

Trình độ văn hóa: Cao đẳng, ĐH, sau ĐH □; Tiểu học, THCS, THPT □;

Không biết chữ □

3. Mẹ

Họ tên mẹ:



ĐT:



Nghề nghiệp: Cán bộ □; Công nhân □; Nông dân □; Kinh doanh □; Tự do

Trình độ văn hóa: Cao đẳng, ĐH, sau ĐH; Tiểu học, THCS, THPT □;

Không biết chữ □

Ngày giờ vào viện:

Ngày giờ tử vong:



;



Tuổi tử vong : < 24h □; 1- 6 ngày □; ≥7 ngày □,

II. Tiền sử sản khoa, tiền sử bệnh tật:

1. Tiền sử sức khỏe của mẹ:

Mẹ bị bệnh mãn tính: Có □; Khơng □. Nếu có, mắc bệnh gì:



Suy tim □

Suy thận mãn □

Cao HA □

ĐTĐ □

Bệnh khác:

Bệnh cấp tính của mẹ:

Mẹ bị sốt trước và trong đẻ: Có □; Khơng □

Mẹ bị tiền sản giật, sản giật: Có □; Khơng □

Mẹ bị SHH: Có □; Khơng □

Mẹ sử dụng thuốc, hóa chất trong thời kỳ mang thai:

Hút thuốc lá □

Nghiện rượu □

Nghiện thuốc phiện □

Khác □

2. Tiền sử sản khoa:

- Tuổi thai: Đủ tháng □; Già tháng □; Non tháng □ : <28 tuần □; 28- 32

tuần □; 33- 36 tuần □.

( Nếu sinh non ≤ 32 tuần: Liệu pháp corticoid cho mẹ: Có □; Không □)

- P lúc sinh: < 1000gr □; 1000- 1499gr □; 1500- 1999gr □;

2000- 2499gr □; ≥ 2500gr □;

- Nơi sinh: tại nhà □, trạm y tế □, Bv huyện □, Bv sản nhi, Bv tỉnh, Bv

Phụ sản trung ương □

- Tiền sử chuyển dạ: Đẻ thường □, Đẻ can thiệp □

- Tình trạng sau đẻ: Khóc to □; SHH □, (Điểm apgar ở thời điểm 1 phút: )

- Các biện pháp cấp cứu sau đẻ:



Bóp bóng, hoặc thơng khí áp lực dương □

Ép tim ngoài lồng ngực □

Thở oxy □

Thuốc vận mạch □

Nếu hít phân xu: đặt NKQ hút dịch ngay tại phòng sinh: Có □; Khơng □

Nếu ngạt nặng khi đẻ:

Sử dụng các biện pháp để tránh tăng thân nhiệt: Có □; Khơng □

Sử dụng cooling: Có □; Khơng □

Ủ ấm bình thường: Có □; Khơng □

2. Tiền sử bệnh tật:

- Dị tật bẩm sinh: Có □; Khơng □

Nếu có: (cụ thể loại dị tật):

Chẩn đốn dị tật: Trước sinh □; Sau sinh □

II. Bệnh sử:

- Thời gian từ lúc khởi phát bệnh đến khi vào cơ sở y tế gần nhất:

< 1 ngày □; 1- 3 ngày □; >3 ngày □.

- Lý do đưa đến bệnh viện muộn >3 ngày: Không phát hiện bệnh □; Tự chữa

tại nhà □; nhà quá xa □; kinh tế khó khăn □.

- Cơ sở y tế đầu tiên tiếp nhận trẻ:

BV Nhi Trung ương □; Các bệnh viện chuyên khoa Phụ Sản, và Bệnh viện

Sản Nhi, Khoa Nhi Bệnh viện Tỉnh □; Bệnh viện huyện □; Trạm y tế xã □;

Phòng khám tư nhân □;

- Nơi chuyển viện: Các bệnh viện chuyên khoa Phụ Sản, và Bệnh viện Sản

Nhi, Khoa Nhi Bệnh viện Tỉnh □; Bệnh viện huyện □; Trạm y tế xã □; Phòng

khám tư nhân □; Tự đến □

- Thời gian điều trị tại tuyến trước: <1 ngày □; 1-3 ngày □ ; >3 ngày □



- Chẩn đoán bệnh trước chuyển: (Chẩn đốn bệnh theo ICD 10)

- Xử trí trước chuyển viện: Điều trị SHH: Có □; Khơng □

Điều trị suy tuần hồn: Có □; Khơng □

Điều trị suy thần kinh: Có □; Khơng □

Sử dụng kháng sinh: Có □; Khơng □

Các điều trị khác (nếu có):

- Lý do chuyển viện: Bệnh nặng, vượt khả năng chẩn đoán điều trị □

Do thiếu trang thiết bị □

Do tai biến điều trị □

Do yêu cầu gia đình □

Do điều trị kéo dài, bệnh không tiến triển □

Nguyên nhân khác □

* Vấn đề vận chuyển:

- Phương tiện vận chuyển:

Ơ tơ cứu thương, có NV y tế hộ tống, có đủ trang thiết

bị cấp cứu □;

Ơ tơ cứu thương, khơng có đủ các điều kiện trên □;

chuyển:



Phương tiện khác □ (cụ thể loại phương tiện vận

)



- Trình độ của nhân viên chuyển viện:

Bác sỹ chuyên khoa Nhi □

Điều dưỡng Nhi khoa □

Điều dưỡng đa khoa □

- Nhân viên chuyển viện được đào tạo về cấp cứu Nhi- Sơ sinh:

Có □; Khơng □



- Liên hệ trước chuyển viện:

Có □; Khơng □

- Tình trạng bệnh ngay trước chuyển viện:

SHH: Có □; Khơng □ (Nếu có: Điểm Silverman:

Suy tuần hồn (sốc): Có □; Khơng □



)



Suy thần kinh (hơn mê): Có □; Khơng □

(Nếu có: Phân độ hơn mê AVPU:



)



- Duy trì thuốc, dịch truyền trong q trình chuyển viện: Có □; Khơng □

- Những biến cố xẩy ra trong q trình chuyển viện:

Khơng xẩy ra biến cố □

Tím tái □

Ngừng thở, hoặc tụt NKQ phải bóp bóng qua mask □

Ngừng tim □

Co giật □

Nếu có biến cố: Được xử trí đúng, kịp thời □; Khơng được xử trí □

- Khoảng cách từ nơi chuyển đến bệnh viện Nhi Trung ương:

≤ 10km □; 11- 50 km □; > 50 km □.

III. Tình trạng lúc vào viện

- Các dấu hiệu nặng khi trẻ đến viện:

Ngừng thở □

Ngừng tim □

Tím tái □

Sốc □

Hơn mê □ (AVPU: P; AVPU: U)

Co giật □



Hạ thân nhiệt □

Hạ Glucose/máu: □

Rối loạn điện giải nặng: □

Nhiễm toan chuyển hóa nặng: □

Rối loạn đơng máu: □

- Các biện pháp cấp cứu ngay lúc vào viện:

Thở oxy □

Đặt nội khí quản cấp cứu □

Thở máy xâm nhập □

Cấp cứu ngừng tim □

Truyền dịch chống sốc và sử dụng thuốc vận mạch □

Điều trị rối loạn toan- kiềm □

Điều trị rối loạn điện giải □

Chọc hút dẫn lưu dịch, khí liên tục □

Truyền máu và các chế phẩm máu □

- Thời gian hồi sức: ≤6 giờ □;



> 6 giờ □



- Chẩn đoán bệnh khi TV (Theo ICD-10):

- Phân loại nguyên nhân TV theo PSANZ- NDC:

Bất thường bẩm sinh □

Sinh cực non □

Rối loạn về tim mạch/hô hấp □

Nhiễm trùng □



Thần kinh □

Ruột □

Khác □

IV. Đánh giá xử trí y tế

- Đánh giá chẩn đốn, điều trị của tuyến trước:

Chẩn đốn, điều trị thích hợp □

Chẩn đốn, điều trị khơng thích hợp □

- Đánh giá chuyển viện:

Chuyển viện an tồn: □

Chuyển viện khơng an tồn □

- Đánh giá TV:

TV có thể tránh được nếu được điều trị tốt trước khi đến viện □

TV không thể tránh được do bệnh không thể chữa □

- Đánh giá về yếu tố ngăn ngừa bệnh gây TV:

Nguyên nhân TV có thể ngăn ngừa □

Nguyên nhân TV không thể ngăn ngừa □



Phụ lục 1

CÁCH ĐÁNH GIÁ TUỔI THAI

Điểm

Tư thế



Nằm sấp trên

bàn tay người

khám



Núm vú



Móng tay



Sụn vành tai



Cách đánh giá



Điểm đạt



1



Nằm duỗi thẳng



2



Nằm hai chi dưới co



3



Hai tay, hai chân co



1



Đầu gấp xuống thân



2



Đầu cuối xuống, tứ chi hơi cong



3



Đầu ngẩng gần 3 phút, hai tay gấp, hai chân hơi cong



1



Là 1 chấm không nổi lên mặt da



2



Nhìn và sờ thấy nhưng khơng nổi lên mặt da



3



Nhìn thấy rõ, 2 mm cao trên mặt da



1



Chưa mọc đến đầu ngón



2



Mọc đến đầu ngón



3



Mọc quá đầu ngón



1



Mềm, dễ biến dạng, khi ấn bật trở lại chậm hoặc không bật trở lại

Khi ấn bật trở lại chậm, sụn mềm



2



Sụn nhìn rõ, bật trở lại ngay



3



Sụn cứng, bật trở lại tốt



4

Sinh dục



Vạch gan bàn

chân



1



Chưa có tinh hồn hoặc mơi bé to



2



Tinh hồn nằm trong ống bẹn



3



Tinh hồn nằm trong hạ nang



4



Bìu có nếp nhăn, mơi lớn khép kín



1



Khơng có



2



1/3 vạch ngang trên lòng bàn chân



3



2/3 vạch ngang trên lòng bàn chân



4



Vạch ngang chiếm cả lòng bàn chân



Điểm tương ứng với tuổi thai



Tuổi

thai



27



28



29- 30



31- 32



33-34



35-36



37-39



40-42



Điểm



7



8



9- 10



11-14



15-17



18-20



21-22



22-24



Phụ lục 2

Chỉ số Apgar

Chỉ số



0



1



2



Nhịp tim



Ngừng tim



< 100 lần/phút



> 100 lần/phút



Nhịp thở



Ngừng thở



Thở chậm, rên



Khóc to



Trương lực cơ



Giảm nặng



Giảm nhẹ



Bình thường



Cử động



Khơng cử động



Ít cử động



Cử động tốt



Màu sắc da



Trắng



Tím đầu chi



Hồng hào



Nếu tổng số điểm:

< 4 điểm: Ngạt nặng

4- 6 điểm: Ngạt nhẹ

> 7 điểm: Bình thường



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đánh giá tử vong:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×