Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của thai phụ mắc bệnh thận

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của thai phụ mắc bệnh thận

Tải bản đầy đủ - 0trang

53



thiệp khi mẹ có suy thận là 72,7%; thai đủ tháng chỉ gặp trong nhóm chức

năng thận bình thường, tỷ lệ can thiệp là 40%.

KIẾN NGHỊ



Thai phụ cần khám thai đầy đủ để được phát hiện sớm bệnh thận. Bác

sĩ chuyên khoa sản sẽ phối hợp với bác sĩ chuyên khoa thận – tiết niệu

theo dõi điều trị. Sự phối hợp chuyên khoa Thận Tiết Niệu và Sản khoa

sẽ hạn chế những ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người mẹ cũng như thai

nhi, đảm bảo quá trình mang thai và sinh con an tồn.



TÀI LIỆU THAM KHẢO



1.



Các bộ mơn Nội (2007). Nội khoa cơ sở, tập 2. Nhà xuất bản Y học.



2.



trang 332 – 333.

Strauch BS, Hayslett JP (1974). Kidney disease and pregnancy. Bristish



3.



Medical Journal, 4, p. 578 – 582.

Đỗ Gia Tuyển (2012). Nghiên cứu bệnh lý cầu thận và thai nghén. Tạp



4.



chí Y học Việt Nam, tháng 2 - số 1. Trang 58 – 62.

Lê Quang Trung (2010). Nghiên cứu về xử trí sản khoa với thai phụ mắc

bệnh thận tại Bệnh viện Bạch Mai từ tháng 1/2006 đến tháng 12/2008.



5.



Luận văn thạc sỹ Y học.

Bộ môn Giải phẫu (2009). Giải phẫu học. Trường Đại học Y Hà Nội.



6.



Nhà xuất bản Y học. Trang 281.

Bệnh học tiết niệu (2003). Hội Tiết niệu – Thận học Việt Nam. Nhà xuất



7.



bản Y học Hà Nội.

Bộ môn Sinh lý bệnh – Miễn Dịch (2002). Sinh lý bệnh. Trường Đại học



8.



Y Hà Nội. Nhà xuất bản Y học. Trang 213 – 230.

Các bộ môn Nội (2007). Bài giảng bệnh học Nội khoa, tập 1. Nhà xuất



9.



bản Y học. Trang 340 – 445.

Bộ môn Sản Phụ khoa (2012). Bài giảng sản phụ khoa, tập 1. Nhà xuất



bản Y học. Trang 48.

10. Lindheimer MD, Weston PV (1969). Efect on hypotonic expansion on

sodium, water and urea excretion in late pregnancy: the influence of

posture on these results. Journal of Clinical Investigation, 48, p. 947.

11. Davidson JM, Hytten PE (1975). The effect of pregnancy on the renal

handling of glucose. British Journal of Obstet Gynaecol, 82, p. 374.

12. Các bộ môn Nội (2012). Bệnh học Nội khoa, tập 1. Nhà xuất bản Y học.

Trang 292.

13. Sharon E. Maynard and Ravi Thadhani (2009). Pregnancy and the

Kidney. Journal of the American Society of Nerphrology.



14.



Kincaid – Smith P, Fairly KF, Bullen M (1967). Kidney disease and



pregnancy. Med J Aust 2, p. 1155 – 1159.

15. David C. Jones and John P. Hayslett (1997). Outcome of Pregnancy in

Women with Moderate or Severe Renal Insufficiency. N Engl J Med,

336, p. 739.

16. Davis GA, Chandler MH (1996). Comparison of clearance creatinine

estimation methods in patients with trauma. Am J Health Syst Pharm,

53, p. 1028 – 1032.

17.

Fairley KF, Whitworth



JA,



Kincaid



-



Smith



P



(1980).



Glomerulonephritis and pregnancy, in Glomerulonephritis. Edited by

Kincaid - Smith P, Mathew TH, Becker EL, John Wiley & Sons, 1973,

part II, p. 997 – 1011.

18. Eileen DM (1996). 24 – Hour Urinary Creatinine Excretion is not

Altered in Human Pregnancy Hypertension in Pregnancy, Volume 15,

Issue 2, p. 257 – 261.

19. WHO – ISH (1999). World Heath Organization – International Society

of Hypertension Guidelines for the management of Hypertension.

Journal of Hypertension, 17, p. 151 – 183.

20.

Packham DK, North RA, Fairley



et



al



(1989).



Primary



glomerunerphritis and pregnancy. Q J med, 71, p. 537.

21. Hytten FE, Cheyne GA (1972). The aminoaciduria of pregnancy.

Journal of Obstet Gynaecol of the British Commonwealth, 79, p. 424.

22. Jaya Ramanathan and Jeffery Livingston (1998). Renal disease, chapter

13, p. 207 – 215.

23. Klahr S, Leyvey AS, Beck GJ, Kusek JW, et al (1994). The effect of

dietary protein restriction and blood pressure control on the progression

of chronic renal disease. N Engl J Med, 330, p. 877 – 884.

24. Gastein M, Pollak VE, Kark RM (1962). Systemic lupus erythematosus

and pregnancy. N Engl J Med, 267, p. 165.

25. Bear RA (1976). Pregnancy in patients with renal disease. Obstet

Gynaecol, 48, p. 13 – 18.



26.



Hou S (1994). Pregnancy in women on heamodialysis and peritoneal



dialysis. Clin Obstet Gynaecol, 8, p. 481 – 500.

27. Niaudet P (1993). Syndrome Nephroticque. Rev Prat, 43, p. 637 – 639.

28. Klahr S (1989). The kidney in hypertension villain and victim. N Engl J

Med, 320, p. 731 – 733.

29. Trần Văn Chất (2008). Những thay đổi bộ máy tiết niệu khi mang thai.

Bệnh Thận. Nhà xuất bản Y học. Trang 434 – 441.

30. Hou S (1994). Frequency and outcome of pregnancy in women on

dialysis. Am J Kidney Dis, 23, p. 60 – 63.

31. Katz AI, Davidson JM, Hayslett JP, Singson E & Lindheimer MD

(1980). Pregnancy in women with kidney disease. Kidney International,

Vol 18, p. 192 – 206.

32. Giatras I, Levy DP, Jungers P (1998). Pregnancy during dialysis: care report

and management guidelines. Nephrol Dial Transplant, 13, p. 3266.

33. Okundaye I, Abrinko P, Hou S (1998). Registry of pregnancy in dialysis

patients. Am J Kidney Dis, 31, p. 766 – 773.

34. Jones DC, Hayslett JP (1996). Outcome of pregnancy in women with

morderate or severe renal insufficiency. N Engl J Med, 335, p. 226.

35. Clara Day, Peter Hewins, Sarah Hildebrand, Lumaan Sheikh, Mark

Kilby and Graham Lipkin (2008). The role of renal biopsy in women

with kidney disease identified in pregnancy. Nephrology Dialysis

Transplantation, 23, p. 201 – 206.

36. Felding CF (1969). Obstetric aspects in women with histories of renal

disease. Acta Obstet Gynaecol Scand, 48, p. 1 – 43.

37. Các bộ môn Nội (2012). Điều trị học Nội khoa, tập 2. Nhà xuất bản Y

học. Trang 240 – 245.

38. Robert W, Reid MD (1998). Renal disease. Obstetrics Anesthesia

principles and practice, Chapter 50, p. 904 – 914.

39. Bộ môn Phụ Sản (2007). Sản phụ khoa. Trường Đại học Y Hà Nội. Nhà

xuất bản Y học. Trang 670.

40. Nguyễn Thị Hương Linh (2006). Nghiên cứu một số yếu tố liên quan

đến trẻ sơ sinh chậm phát triển trong tử cung tại Bệnh viện Phụ Sản TW

năm 2006. Luận văn thạc sỹ Y học.



41.



Các bộ môn Nội (2012). Bệnh học Nội khoa, tập 2. Nhà xuất bản Y học.



Trang 391.

42. Đỗ Thị Liệu – Đinh Thị Kim Dung (1998). Nhận xét tình hình bệnh

thận và thai nghén ở bệnh nhân được điều trị tại khoa thận tiết niệu

bệnh viện bạch mai từ 1993 – 1998. Cơng trình nghiên cứu khoa học tập

2 – Bệnh viện bạch Mai. Nhà xuất bản Y học. Trang 42 – 47.

43. Nguyễn Công Khẩn (2000). Thiếu máu ở phụ nữ mang thai. Sức khỏe &

đời sống – Việt báo.



Mẫu số:........

BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

Mã bệnh án ......................



1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.



Họ và tên:........................................................................................................................................

Tuổi:.................................................................................................................................................

Nghề nghiệp:....................................................................................................................................

Địa chỉ:.............................................................................................................................................

Ngày vào viện:.................................................................................................................................

Ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng: ................./................/..................

Tuổi thai (tuần):..............................................................................................................................

Tiền sử sản khoa:

Số lần có thai(ghi rõ bằng số):



(0 = chưa có thai lần nào, 1 = 1 lần có thai, 2 = 2 lần có thai,...)



Số lần sinh (ghi rõ bằng số):

(0 = chưa sinh, 1 = 1 lần sinh, 2 = 2 lần sinh, 3 = 3 lần sinh,...)

Số lần đẻ non (ghi rõ bằng số):



(0 = không sinh non, 1 = 1 lần đẻ non, 2 = 2 lần đẻ non, ...)



Số lần nạo hút, sẩy, lưu (ghi rõ bằng số)

(0 = chưa nạo hút, sẩy, lưu; 1 = 1 lần nạo hút, sẩy, lưu, 2 = 2 lần nạo hút, sẩy, lưu,...)

Số con hiện tại sống (ghi bằng số):



(0 = khơng có con sống, 1 = 1 con sống, 2 = 2 con sống,...)

9.

Tiền sử bệnh thận

9.1. Thời điểm chẩn đốn bệnh cầu thận:

- Trước khi có thai

(1 = có;

0 = khơng)



- Trong khi có thai

(1 = có;

0 = khơng)



9.2. Thời gian mắc bệnh (ghi rõ số tháng, số năm):.........................................

10. Loại bệnh thận

10.1. Viêm cầu thận cấp:

(1 = có ;

0 = khơng)



10.2.Viêm cầu thận mạn:

(1 = có ;

0 = khơng)

10.3.Viêm cầu thận Lupus:

(1 = có ;

0 = khơng)



10.4.H/c thận hư:

(1 = có;

0 = khơng)



10.5.Bệnh cầu thận khác:.......................................................................................







11.

-



-



Xử trí Sản khoa

Đình chỉ thai nghén

Hút thai:

Nạo thai:

Nong và gắp thai:

Đặt túi nước:

Dùng thuốc phá thai:

Cắt tử cung cả khối:

Xử trí khi chuyển dạ đẻ



(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;



Đẻ thường:

Đẻ chỉ huy:

Forceps:

Mổ lấy thai đơn thuần:

Mổ lấy thai + Triệt sản:

Mổ lấy thai + Cắt TC bán phần:

Mổ lấy thai + Cắt TC tồn phần:

12.



13.

14.

15.



Tình hình thai nghén

Đình chỉ thai nghén:

Sảy thai:

Thai chết lưu:

Thai bất thường:

Tình trạng sơ sinh

Chỉ số sinh tồn: Apgar

Cân nặng: ............gram

Suy dinh dưỡng:

Trẻ sơ sinh non tháng:

Tai biến xử trí

Chảy máu

Nhiễm trùng

Tử vong mẹ

Tử vong sơ sinh

Đặc điểm lâm sàng

Phù

Huyết áp

Thiếu máu



(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;

(1 = có;



0 = khơng)

0 = khơng)



0 = khơng)



0 = khơng)

0 = không)

0 = không)



0 = không)

0 = không)



0= không)

0= không)

0= khơng)



0= khơng)



0= khơng)



0= khơng)



0= khơng)





0= khơng)



0= khơng)



(1= có;

0= khơng)

(1= có;

0= khơng)











(1= có;

(1= có;



1 phút: .....đ;



5 phút:.....đ;







10 phút:.....đ



0= khơng)



0= khơng)



0= khơng)



(1= có;

0= khơng)

(1= có;

0= khơng)

(1= có;

0= khơng)

(1= có;

0= khơng)



(1 = có;

(1= có;

(1= có;





















16.



Chỉ số cận lâm sàng

Ngày

Chỉ số

Huyết sắc tố (g/l)

Ure (mmol/l )

Creatinin (µmol/l)

Protein tồn phần (g/l)

Albumin (g/l)

Protein niệu 24h (g/24h)

Hồng cầu niệu (cells)



17.



Ghi chép thêm:............................................................................................................

Hà Nội, ngày..... tháng..... năm......

Người điều tra



DANH SÁCH BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨU

TẠI KHOA PHỤ - SẢN BỆNH VIỆN BẠCH MAI



STT



HỌ VÀ TÊN



TUỔI



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33



Đoàn Thị Th

Hoàng Thu H

Lê Thị Th

Dương Thị Thúy Ch

Tơ Thị Bích Th

Mạc Thị H

Lương Thị Quỳnh M

Vũ Thị Th

Nguyễn Thị L

Nguyễn Thị Th

Phạm Thị Tr

Lê Thị Thu H

Trịnh Thị H

Nguyễn Thị B

Hoàng Thị Kim K

Vi Thị Ng

Nguyễn Thị Ng

Lê Thị H

Nguyễn Thị T

Lê Thị T

Bạch Thị Th

Phạm Thị Thu H

Nguyễn Thị H

Nguyễn Thị Kim H

Nguyễn Thị Thanh Ng

Đào Thị Ph

Nguyễn Thị Hương Gi

Nguyễn Ngọc L

Bùi Thị Trà M

Hoàng Ánh Th

Phùng Thị Thu H

Đặng Thị Kim Q

Lê Thị Kim H



31

30

28

25

38

37

24

23

26

22

42

36

22

37

26

33

23

32

30

25

26

25

29

23

27

25

28

26

23

28

19

32

24



NGÀY VÀO

VIỆN

03/09/2012

12/11/2012

14/11/2012

08/12/2012

27/12/2012

09/01/2013

22/01/2013

28/01/2013

12/02/2013

13/02/2013

22/02/2013

25/02/2013

04/03/2013

11/03/2013

29/03/2013

25/04/2013

26/04/2013

13/05/2013

13/05/2013

25/05/2013

05/06/2013

29/06/2013

16/07/2013

16/07/2013

19/07/2013

10/09/2013

11/09/2013

23/09/2013

26/09/2013

07/10/2013

17/10/2013

23/10/2013

04/11/2013



MÃ LƯU TRỮ

(ICD10)

O80/2174

N18/1612

Z31/441

O82/3337

M32/141

N18/271

N18/272

N18/277

N04/266

N04/588

N18/281

Z31/47

N04/122

O05/93

N04/185

Z31/127

O82/933

O82/929

N18/621

N04/235

N18/913

N05/44

Z31/231

N03/48

O82/2153

O82/2705

N18/1403

N04/510

N17/104

N04/494

N04/624

O82/3447

Z31/435



STT

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58



HỌ VÀ TÊN

Lê Thị Tường V

Nguyễn Thị Th

Vũ Thị Th

Phạm Phương D

Nguyễn Thị L

Vũ Thị Thúy L

Vũ Lan Ph

Vũ Thị Minh Th

Hồ Thị Ng

Nguyễn Thị H

Hà Hải L

Nguyễn Thị Ch

Phạm Thị Thanh Th

Nguyễn Thị Thu Ph

Trịnh Thị Diệu L

Phạm Thị H

Lý Thị Huyền Tr

Tưởng Thị Th

Ngô Thị Th

Trần Thị Ch

Phan Thị L

Nhữ Thị Việt A

Trần Thị H

Phan Thị Mai L

Vũ Thị Mỹ D



TUỔI

29

32

29

29

21

25

27

25

29

30

24

24

32

25

36

26

25

34

23

32

22

25

36

27

33



NGÀY VÀO

VIỆN

08/11/2013

20/11/2013

20/11/2013

20/11/2013

03/12/2013

11/12/2013

16/12/2013

26/12/2013

02/01/2014

07/02/2014

18/02/2014

22/02/2014

13/03/2014

21/03/2014

03/04/2014

08/04/2014

09/04/2014

29/05/2014

19/06/2014

21/06/2014

26/06/2014

03/07/2014

14/08/2014

24/08/2014

29/09/2014



MÃ LƯU TRỮ

(ICD10)

N08/343

M32/1324

M32/1295

M32/1364

N05/53

O80/2497

O82/3162

N04/50

N08/34

M32/48

M32/462

O82/1443

N18/551

O82/1316

O82/1832

M32/387

N04/206

N18/776

M32/761

E10/78

O80/921

N04/381

N08/1244

N17/151

O82/2020



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của thai phụ mắc bệnh thận

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×