Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.2 Phân bố bệnh nhân theo các YTNC của Apfel ở hai nhóm

Bảng 3.2 Phân bố bệnh nhân theo các YTNC của Apfel ở hai nhóm

Tải bản đầy đủ - 0trang

35



Tất cả bệnh nhân đều có YTNC là dùng opioid sau mổ

Phân bố bệnh nhân theo từng yếu tố nguy cơ NBNSM của Apfel ở hai

nhóm khác nhau khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)



3.1.3. Phân bố bệnh nhân theo ASA



Biểu đồ 3.2. Phân loại sức khỏe theo ASA(%)

Nhận xét: Phân loại sức khỏe của bệnh nhân theo ASA được phân bố

giữa hai nhóm là như nhau (p > 0.05)

3.1.4 Phân bố theo nghề nghiệp



Biểu đồ 3.3: Phân bố theo nghề nghiệp



36



Nhận xét: Phân bố nghề nghiệp của bệnh nhân ở hai nhóm khác nhau

khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)



37



3.1.5. Phân bố bệnh nhân theo nguyên nhân và vị trí phẫu thuật

Bảng 3.3 Nguyên nhân và vị trí phẫu thuật

Nhóm nc

Ngun

nhân PT

Vị trí

PT



Bệnh lý

Chấn thương

Ngực

Lưng



Nhóm H (n=35)



Nhóm (n=35)



n



%



n



%



29

6

3

32



82.9

17.1

8.6

91.4



30

5

2

33



85.8

14.2

5.7

94.3



p

>0.05

>0.05



Nhận xét:

Bệnh nhân PT chủ yếu do có bệnh lý về cột sống.

Vị trí PT chủ yếu ở vùng thắt lưng

Nguyên nhân và vị trí phẫu thuật giữa hai nhóm được phân bố khác nhau

khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

3.1.6. Các chỉ số huyết động hô hấp trước mổ của hai nhóm

Bảng 3.4 Các chỉ số huyết động hơ hấp trước mổ



Đặc điểm

Tần số tin

HATB

Tần số thở



X  SD



Min-Max

X  SD

Min- Max

X  SD

Min- Max



Nhóm H



Nhóm D



(n=35)

79.03 6.47

62 - 90

86.4 5.69

72-106

18.04 0.58

17-20



(n=35)

79.14 7.02

60 – 92

85.59 5.09

70-103

18.03 0.42

17-20



p



>0.05



Nhận xét:

Các chỉ số về huyết động và hơ hấp trung bình trước mổ của hai nhóm

khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê (p> 0.05)

3.1.7. Lượng thuốc mê sử dụng trong mổ

Bảng 3.5 Lượng thuốc dùng trong gây mê



38



Nhóm NC

Nhóm H (n=35)

Thuốc sử dụng



Nhóm D (n=35)



Propofol

(mg)



X±SD



114,5 13,5



116,2 13,3



Min –Max



90-140



90-135



Fentanyl



X±SD



0,41 0,06



0,42 0,06



(mg)



Min –Max



0,2-0,55



0,2-0,5



Esmeron

(mg)



X±SD



52,0 4,8



52,2 4,6



Min –Max



35-65



35-65



p



>0,05



Nhận xét:

Lượng thuốc giảm đau (fentanyl) dùng trong gây mê của hai nhóm NC

khác nhau khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)

Lượng thuốc ngủ và giãn cơ dùng trong mổ của hai nhóm khác nhau

khơng có ý nghĩa thống kê (p>0.05)



3.1.8 Thời gian gây mê và phẫu thuật trung bình của hai nhóm

Bảng 3.6 Thời gian gây mê, phẫu thuật (phút)

Nhóm nghiên cứu



Nhóm H



Nhóm D



(n=35)



(n=35)



T.gian



X  SD



117 40



111  35



PT



Min – Max



65-210



68-195



p

>0.05



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.2 Phân bố bệnh nhân theo các YTNC của Apfel ở hai nhóm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×