Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tác dụng của viên nang cứng Tiêu thực Kim Linh trên mô hình gây rối loạn lipid máu thực nghiệm

Tác dụng của viên nang cứng Tiêu thực Kim Linh trên mô hình gây rối loạn lipid máu thực nghiệm

Tải bản đầy đủ - 0trang

71



2.2.



Trên mơ hình gây rối loạn lipid máu theo cơ chế ngoại sinh

Trên mơ hình gây RLLPM theo cơ chế ngoại sinh bằng uống hỗn hợp dầu

cholesterol, viên nang cứng Tiêu thực Kim Linh liều 1,26g cao khơ dược

liệu/kg/ngày có tác dụng điều chỉnh rối loạn lipid máu rõ rệt, thể hiện qua giảm

nồng độ TG (27,8%), TC (23,2%) và non-HDL-C ( 28,5%) so với lơ mơ hình sau 4

tuần uống thuốc thử. Tác dụng làm giảm nồng độ TC và non-HDL-C của TTKL

tương đương atorvastatin, nhưng TTKL 1,26g cao khô dược liệu /kg làm giảm TG

tốt hơn atorvastatin (p < 0,05).



72



KIẾN NGHỊ

Rối loạn lipid máu là bệnh lý ngày càng phổ biến trên thế giới cũng như tại

Việt Nam. Việc tìm ra và áp dụng các phương thuốc mới từ nguồn dược liệu trong

nước có hiệu quả, an tồn, giá thành hợp lý để điều trị hội chứng rối loạn lipid máu

là rất cần thiết.

Kết quả nghiên cứu bước đầu cho thấy viên nang cứng Tiêu thực Kim Linh có

độ an tồn cao và có khả năng tốt trong điều trị rối loạn lipid máu. Để hướng tới có

thể sử dụng thuốc rộng rãi trong cộng đồng, cần tiếp tục nghiên cứu đầy đủ hơn về

Tiêu thực Kim Linh:



- Tìm hiểu thêm về cơ chế tác dụng của viên nang cứng Tiêu thực Kim Linh.

- Xin phép Bộ Y tế được đưa viên nang cứng Tiêu thực Kim Linh vào thử

nghiệm lâm sàng để đánh giá hiệu quả điều trị, độ an toàn của viên nang cứng

Tiêu thực Kim Linh.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



World Health Organization (2014). Chapter 1.Global target 1: At least 25%

relative reduction in the overall mortality from cardiovascular diseases, cancer,

diabetes, or chronic respiratory diseases, Global status report on



2.



noncommunicable diseases 2014, 9-22.

Jenkins AJ, Rowley KG, Lyons TJ, et al. (2004). Lipoproteins and diabetic



3.



microvascular complications. Curr Pharm Des. 10(27), 3395-418.

Valentisn Fuster and Bridget B Kelly (2010). Promoting Cardiovascular

Health in the Developing World: A critical Challenge to Achieve Global



4.



Health. National Academies Press, Washington DC, 19-49

Mozaffarian D, Donna K Arnett, Mary Cushman, et al. (2015). Heart Disease

and Stroke Statistics-2016 Update: A Report From the American Heart



5.



Association, Circulation,133(4), 38-60

Nilcoson G.L, Chang H.N, Freter C.E, et al. (2015). Fat – cardio metabolic

risk. International Conference On Lipid Science & Technology. San Francisco



6.



30/10-2/12/2015, OMISC group.

Nguyễn Trọng Thông (2016), Dược lý học, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam,



7.



Hà Nội, 419-428.

Nguyễn Nhược Kim (1996), Đàm và phương pháp điều trị đàm qua các bài



8.



thuốc cổ phương. Tạp chí Y học cổ truyền, 11, 7-8.

Trần Thúy và Vũ Nam (2006), Chứng Đàm, Chuyên đề nội khoa Y học cổ



9.



truyền, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 590-600.

Nguyễn Thị Hà (2001), Hóa học lipid, Hóa sinh, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội,



49-68, 318-376.

10. Bruce M. Koeppen, Bruce A. Stanton (2010), Chapter 38: Hormonal

Regulation of Energy Metabolism Physiology, Berne & Levy Physiology,

Elsevier HealthSciences, 664-695.

11. Marek H Dominiczak, Muriel J Caslake (2011). Apolipoproteins: metabolic

role and clinical biochemistry applications. Ann Clin Biochem, 48, 498 – 515.

12. Kenneth R Feingold, Carl Grunfeld (2015), Introduction to lipids and

lipoproteins, Endotext.



13. Ana Jonas (2002), Chapter 18: Lipoprotein structure. Biochemistry of Lipids

Lipoprotein and Membranes, 4th editon, Elsevier, Amsterdam, 484 – 503.

14. Nguyễn Đình Độ (2000). Rối loạn chuyển hóa lipid. Hóa sinh Y học, Học viện

Quân Y, Hà Nội, 456 – 476.

15. Brunton LL, Chabner BA, Knollmann BC, et al. (2016). Chapter 31: Drug

Therapy for Hypercholesterolemia and Dyslipidemia. Goodman & Gilman’s

The Pharmacological Basic of Therapeutics, 12th edition, The McbGaw-Hill,

California.

16. Katzung BG, Masters SB, Trevor AJ (2012). Chapter 35: Agents Used in

Dyslipidemia. Basic and Clinical Pharmacology, 13th edition, The McGawHill, California.

17. Lehinger AL, Nelson DL, Cox MM (2005). Lipid. Principle of Biochemistry,

4th edition, 343 – 369.

18. Paul M Ridker, et al. (2002). Risk factors for atherosclerotic disease heart

disease, Circulation, 105, 1135-1143.

19. Koba S, Hirano T (2011). Dyslipidemia and atherosclerosis. Nihon Rinsho,

69(1), 138-43.

20. Longo DL, Fauci AS, Kasper DL (2015). Chapter 425: Disorders of

Lipoprotein Metabolism. Harrison's Principles of Internal Medicine, 19th,

2435-49.

21. National Cholesterol Education Program (NCEP) Expert Panel (2002). Third

report of the National Cholesterol Education Program (NCEP) Expert Panel on

Detection, Evaluation, and Treatment of High Blood Cholesterol in Adults

(Adult Treatment Panel III) final report. Circulation, 106(25), 3143-3421.

22. Fredrickson DS, Lees RS (1965). A system of phenotyping

hyperlipoproteinemia, Circulation, 31, 321-327

23. Benlian P (2001). The metabolism of lipoproteins. Genetics of dyslipidemia,

Kluwer Academic Publishers, 1-40

24. Reaven G (2002). Metabolic syndrome: Pathophysiology and implications for

management of cardiovascular disease, Circulation, 106, 286-8.

25. WHO (1958). Classification of atherosclerotic lesions: Report of a Study

Group. World Health Organization Technical Report Series No. 143.



26. Trần Đức Thọ và cộng sự (1996). Rối loạn lipoprotein huyết thanh trong bệnh

đái tháo đường ở người cao tuổi. Tạp chí hóa sinh học, Tổng hội Y dược học

Việt Nam, 1-5.

27. Eckel RH, Jakicic JM, Ard JD, et al. (2014). 2013 AHA/ACC guideline on

lifestyle management to reduce cardiovascular risk. Journal of the American

college of cardiology, 129( 2), S76–S99.

28. Seidah NG (2013). Proprotein convertase subtilitin kexin 9 (PCSK9) inhibitor

in the treatment of hypercholesterolemia and other pathology. Current

pharmaceutical design, 19(17), 3161-72.

29. Gebhard C (2013). Apolipoprotein B antisense inhibition- up on mipomersen,

Current pharmaceutical design, 19(17), 3132-42

30. Hussain MM (2003). Microsomal trygliceride transfer protein and its role in

ApoB-lipoprotein assembly. Journal of lipid research, 44(1), 22-32.

31. Trần Văn Kỳ (2001). Chứng mỡ máu cao. Tạp chí Đông Y, 331, 6-7.

32. Vũ Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Trọng Thông, Phạm Thị Vân Anh và cộng sự

(2005). Bước đầu nghiên cứu tác dụng của flavonoid chiết xuất từ hoa Kim

Ngân lên một số chỉ số lipid máu, Tạp chí Dược học, 345(1), 15-18.

33. Phạm Thị Bạch Yến, Đào Văn Phan (2007). Nghiên cứu tác dụng hạ lipid máu

của nấm Hồng chi Đà Lạt (Ganoderma lucidum) trên thực nghiệm. Tạp chí

Nghiên cứu Y học , 52(5), 30-34.

34. Nguyễn Thị Bay, Nguyễn Công Minh (2012). Tác dụng hạ lipid máu của viên

Dorgalic trà xanh trên bệnh nhân rối loạn lipid máu. Tạp chí Y học thành phố

Hồ Chí Minh, 11(1), 14 – 19.

35. Nguyễn Tiến Chung (2011), Đánh giá tính an toàn và tác dung điều trị rối

loạn lipid máu của bài thuốc HTM trên thực nghiệm, Học viện Y-Dược học cổ

truyền Việt Nam.

36. Vũ Việt Hằng (2005), Nghiên cứu tác dụng điều trị hội chứng rối loạn lipid

máu của thuốc cốm GCL,Trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội.

37. Mai Phương Thanh (2013), Nghiên cứu tác dụng điều chỉnh rối loạn lipid máu

của bài thuốc Chỉ thực đạo trệ hoàn trên thực nghiệm ,Trường Đại học Y Hà

Nội, Hà Nội



38. Trần Ngọc Anh (2014), Nghiên cứu tác dụng điều chỉnh rối loạn lipid máu

của bài thuốc Tam tử dưỡng tâm thang trên thực nghiệm ,Trường Đại học Y Hà

Nội, Hà Nội.

39. Nghiêm Huyền Trang (2015), Nghiên cứu tính an tồn và tác dụng điều chỉnh

lipid máu của bài thuốc cốmTHNN trên mơ hình rối loạn lipid máu nội sinh ở

chuột nhắt trắng, Trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội.

40. Nguyễn Thùy Hương (2004), Nghiên cứu tác dụng của viên nén “Hạ mỡ”

trong điều trị hội chứng rối loạn lipid máu, Trường Đại học Y Hà Nội, Hà

Nội.

41. Đoàn Thị Nhu (2006). Phương pháp nghiên cứu dược lý thuốc chống tăng

lipid máu và thuốc tác dụng trên vữa xơ động mạch. Phương pháp nghiên cứu

tác dụng dược lý của thuốc từ dược thảo, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật,

131-13.

42. Kellner A, Correll JW, Ladd AT (1951). Sustained hyperlipemia induced in

rabbits by means of intravenously injected surface-active agents. J Exp Med,

93(4), 373-384

43. Kellner A, Correll JW, Ladd AT (1951). The influence of intravenously

administered surface-active agents on the development of experimental

atherosclerosis in rabbits. J Exp Med, 93(4), 385-398

44. Cornforth JW, Hart PD’A, Rees RJW,et al. (1951). Antituberculous effect of

certain surface-active polyoxyethylene ethers in mice.Nature, 168, 150-153

45. Phí Thị Ngọc (2001), Nghiên cứu tác dụng của bài thuốc HHKV lên một số

chỉ số lipid máu ở thỏ và chuột, Trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội.

46. Nandakumar K, Singh R, Bansal SK(2004). Effect of curcumin on triton WR

1339 induced hypercholesterolemia in mice. Indian J Pharmacol, 36(6), 382383.

47. T. Huynh Ngoc, Q. Nguyen Ngoc, A. Tran T Van, et al.(2008). Hypolipidemic

Effect of Extracts from Abelmoschus esculentus L. (Malvaceae) on TyloxapolInduced



Hyperlipidemia



in



Pharmaceutical Sciences, 42-46.



Mice.



Mahidol



University



Journal



of



48. Millar JS, Cromley DA, Coy MG(2005). Determining hepatic triglyceride

production in mice: comparison of poloxamer 407 with Triton WR-1339.

Journal of Lipid Research, 46, 2023-2028.

49. Blonder JM, Baird L, Fulfs JC, et al.(1999). Dose-dependent hyperlipidemia

in rabbits following administration of poloxamer 407 gel.Life Sci, 65, 261-266

50. Johnston TP, Palmer WK(1997). Effect of poloxamer 407 on the activity of

microsomal 3-hydroxy-3-methylglutaryl CoA reductase in rats. J Cardiovasc

Pharmacol, 29(5), 580-585.

51. Loginova VM, Tuzikov FV, Tuzikova NA, et al. (2013). Comparative

Characteristics of Lipemia Models Induced by Injections of Triton WR-1339

and Poloxamer 407 in Mice. Bulletin of Experimental Biology and Medicine,

155(2), 284-287

52. Nguyễn Phương Thanh (2011), Nghiên cứu độc tính và tác dụng điều chỉnh

rối loạn lipid máu của Monacholes trên thực nghiệm, Trường Đại học Y Hà

Nội, Hà Nội.

53. Igor E. Konstantinov (2007). Nikolai N. Anichkov and His Theory of

Atherosclerpsis, Tex Heart Inst J, 33(4), 417-423.

54. Nassiri-ASL M, Zamansoltani F, Abbasi E et al. (2009). Effects of Urtica

dioica extract on lipid profile in hypercholesterolemic rats. Journal of Chinese

Intergrative Medecine, 7(5), 428-433.

55. Dan H, Wu J, Peng M, et al. (2011). Hypolipidemic effects of Alismatis

rhizome on lipid profile in mice fed high-fat diet. Saudi Med J, 32(7), 701707.

56. Kuo DH (2009). Effect of Shanzha, a Chinese herbal product, on obesity and

dyslipidemia in hamsters receiving high-fat diet. Journal of Ethnopharmacol,

124(3), 544-50.

57. Sartorius T (2014). Cinnamon extract improves insulin sensitivity in the brain

and lowers liver fat in mouse models of obesity. PLoS One, 9(3),92358.

58. Shela Gorinstein, Hanna Leontowicz, Maria Leontwicz, et al. (2007). Effect

of hesperidin and naringin on the plasma lipid profile and plasma antioxidant

activity in rats fed a cholesterol-containing diet. Journal of Science of Food

and Agriculture, 87(7), 1257-1262.



59. Yang HK, Kim YS, Bae, et al. (2003). Rhei rhizoma and chunghyuldan inhibit

pancreatic lipase.Natural Product Sciences, 9(1), 38-43.

60. Linjie J (2011). The Preventive Effects of Atractylodes Macrocephala Koidz

on the Regulation of Serum Lipid Levels and Protection of Liver in Rat.

Journal of Mathematical Medicine, 2011-04.

61. Bộ Y tế (2009), Dược điển Việt Nam IV, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 920,

638, 144, 420, 239, 775, 693.

62. Đỗ Tất Lợi (2015), Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, Nhà xuất bản Y

học, 217, 355, 363, 357, 455, 372, 391.

63. Chiba H (2003). Hesperidin, a Citrus flavonoid, inhibits bone loss and

decreases serum and hepatic lipids in ovariectomized mice. Journal of

Nutrition, 133, 1892–189

64. Liu P, Kallio H (2010). Acids, sugars, and sugar alcohols in Chinese hawthorn

(Crataegus spp.)fruits. Journal of agricultural and Food Chemistry,

58(2),1012-9.

65. Nguyễn Nhược Kim (2009), Dược học cổ truyền, Nhà xuất bản Y học, 94,

173, 227.

66. Cho KH, Kang HS, Jung WS, et al. (2005).Efficacy and Safety of Chunghyuldan (Qingwie-dan) inPatients with Hypercholesterolemia. Am. J. Chin.

Med. 33(2), 241-248

67. Liu Y, Yan F, Liu Y, et al.(2008). Aqueous extract of rhubarb stabilizes

vulnerable atherosclerotic plaques due to depression of inflammation and lipid

accumulation. Phytother Res. 22(7), 935-942.

68. Liu Q, Zhang XL, Tao RY(2011).Rhein, an inhibitor of adipocyte

differentiation and adipogenesis. Journal of Asian Natural Products

Research.13(8), 714-723

69. George P, Nimmi OS (2011).Cent percent safe centum plants for

antiobesity.International Journal of Innovative Technology



& Creative



Engineering.1(3), 1-19

70. Tung-Ting Sham (2014). A Review on the Traditional Chinese Medicinal

Herbs



and



international.



Formulae



with



Hypolipidemic



Effect.Biomed



research



71. Wilcox (2001). Secretion of hepatocyte ApoB is sihibited by the flavonoids,

naringenin and hesperetin via reduced activity and expression of ACAT2 and

MTP. Journal of lipid research.42(5),725-34.

72. Zhang, Liang (2013). Effect of an aqueous extract of Crataegus pinnatifida

Bge. var. major N.E.Br.fruit on experimental atherosclerosis in rats. Journal of

Ethnopharmacol.148 (2), 563-9.

73. Xie W, Zhao Y, Du L (2012). Emerging approaches of traditional Chinese

medicine formulas for the treatment of hyperlipidemia. Journal of

Ethnopharmacology. 140(2), 345-367.

74. Gotto AM Jr (1995). Lipid risk factors and the regression of atherosclerosis.

Am J Cardio.76(2),3A-7A.

75. Zhang Y, Fan S, Hu N (2012). Rhein Reduces Fat Weight in db/db Mouse and

Prevents Diet-Induced Obesity in C57Bl/6 Mouse through the Inhibition of

PPARγ Signaling.PPAR Research. 2012, Article ID 374936, 9 pages, Hindawi

Publishing Corporation

76. Khalid O.Abulnaja, Haddad A.El Rabey(2015).Efficiency of Barley (Hordeum

vulgare) bran in Ameliolating Blood and Treating Fatty Heart and Liver of

Male Rats. Evidence–Based Complementary and Alternative Medicine.

77. WHO (2000). “Working group on the safety and efficacy of herbal medicine”,

Report of regional office for the western pacific of the World Health

Organization.

78. Litchfield J.T, Wilcoxon F(1949). A simplified method of evaluating dose –

effect experiments. J.Pharmacol.Exp.Therap.96(2), 99-113.

79. Đỗ Trung Đàm (2014), Phương pháp xác định độc tính của thuốc, Nhà xuất

bản Y học.

80. Y. Li and Y. F. Liu (2006). Research review of adverse effect of Rheum

tanguticum. China Pharmacy.17(9), 710–712.

81. Daniele C, Mazzanti G, Pittler MH, et al. (2006). Adverse-event profile of

Crataegus spp: a systematic review.Drug Safety.29, 523-535.

82. Đỗ Trung Phấn (2013), Kỹ thuật xét nghiệm huyết học và truyền máu ứng

dụng trong lâm sàng, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.

83. Nguyễn Thế Khánh và Phạm Tử Dương (2005), Xét nghiệm sử dụng trong

lâm sàng.Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.



84. Bộ môn Miễn dịch, Trường Đại học Y Hà Nội (2010), Bài giảng sinh lý bệnh,

Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.

85. Đỗ Quốc Hương (2015), Nghiên cứu độc tính và hiệu quả của viên nang

Lipidan trong điều trị hội chứng rối loạn lipid máu, Đại học Y Hà Nội, Hà

Nội.

86. Tạ Thu Thủy (2016), Đánh giá tác dụng điều trị hội chứng rối loạn lipid máu

của cao lỏng Đại an, Trường Đại học Y Hà Nội, Hà Nội.

87. Friedewald WT, Levy RI, Fredrickson DS(1972). Estimation of the

Concentration of Low-Density Lipoprotein Cholesterol in Plasma,Without Use

of the Preparative Ultracentrifuge.Clinical Chemistry.18(6), 499-502.

88. Bairaktari E, Elisaf M.S, Seferiadis K.I (2005). Evaluation of methods for the

measurement



of



low-density



lipoprotein



cholesterol.



Journal



of



Cardiovascular Pharmacology Therapeutics.10(1), 45-54.

89. Virani S. S. (2011). Non-HDL cholesterol as a metric of good quality of care:

opportunities and challenges.Tex Heart Inst J.38(2), 160-162.

90. Fransisco J. Sanchez-Muniz and Sara Bastida (2008). Do not use the

Friedewald formula to calculate LDL-cholesterol in hypercholesterolaemia

rats.Eur. J. Lipid Sci. Technol.110, 295- 301.

91. Johnston TP (2004). The P-407-induced murine model of dose-controlled

hyperlipidemia and atherosclerosis: a review of findings to date. J Cardiovasc

Pharmacol.43(4), 595-606

92. Edenta C, James D.B, Owolabi O.A, et al. (2014). Hypolipidemic Effects of

Aqueous Extract of Three Cultivars of Musa sapientum Fruit Peel on

Poloxamer-407 Induced Hyperlipidemic Wistar Rats. International Journal of

Pharma Sciences and Research (IJPSR).5(12), 0975-9492

93. Johnston T. P., L. B. Nguyen, W. A. Chu, et al. (2001). Potency of select statin

drugs in a new mouse model of hyperlipidemia and atherosclerosis. Int J

Pharm.229(1-2), 75-86.

94. Leon C, Wasan KM, Sachs-Barrable K, Johnston TP (2006). Acute P-407

administration



to



mice



causes



hypercholesterolemia



by



inducing



cholesterolgenesis and down-regulating low-density lipoprotein receptor

expression.Pharm Res.23(7), 1597-607.



95. Connelly PW (1999). The role of hepatic lipase in lipoprotein metabolism.Clin

Chim Acta.286(1-2), 243-255

96. Calabresi L, Franceschini G (2010). Lecithin:cholesterol acyltransferase, highdensity lipoproteins, and atheroprotection in humans. Trends Cardiovasc

Med.20(2), 50-53

97. Olorunnisola O.S, Bradley G, Afolayan A.J (2012). Protective Effect of T.

violacea Rhizome Extract Against Hypercholesterolemia-Induced Oxidative

Stress in Wistar Rats.Molecule. 17, 6033-6045

98. Barakat L., Jayyousi A., Bener A., et al. (2013). Comparison of efficacy and

safety of rosuvastatin, atorvastatin and pravastatin among dyslipidemic

diabetic patients.ISRN Pharmacology.2013, 1465-1479.

99. Consumer Reports Best Buy Drugs (2012). Evaluating statin drugs to treat:

High Cholesterol and Heart Disease - Comparing Effectiveness, Safety, and

Price, Consumers Union of United States, Inc.

100. Chengwu Song, Xiaofei Huang, Kungang Lu, et al. (2014). The Rationality of

the Hypolipidemic Effect of Alismatis Rhizoma Decoction, a Classical

Chinese Medicine Formula in High-Fat DietInduced Hyperlipidemic Mice.

Iranian Journal of Pharmaceutical Research. 13 (2), 641-649

101. Pai PG, Habeeba PU, Ullal S, et al. (2013). Evaluation og hypolipidemic

effects of Lycium Barbarum (Goji berry) in a Murine model. Journal of

Natural Remedies.13(1), 4-8.

102. Rachh PR, Rachh MR, Ghadiya NR, et al. (2010). Antihyperlipidemic Activity

of Gymenma sylvestre R. Br. Leaf Extract on Rats Fed with High Cholesterol

Diet. International Journal of Pharmacology.6(2), 138-141

103. Karimi I(2012), “Chapter 21: Animal Models as Tools for Translational

Research: Focus on Atherosclerosis, Metabolic Syndrome and Type-II

Diabetes Mellitus”, Lipoproteins – Role in Health and Diseases, 509-532.

104. Phạm Quốc Hoàn (2013), Tổng quan về các dược liệu có tác dụng điều chỉnh

rối loạn lipid máu, Trường Đại học Dược Hà Nội.

105. Guo A. J., R. C. Choi, A. W. Cheung, et al.(2009). Stimulation of

Apolipoprotein A-IV expression in Caco-2/TC7 enterocytes and reduction of

triglyceride formation in 3T3-L1 adipocytes by potential anti-obesity Chinese

herbal medicines.Chin Med. 4, 5.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tác dụng của viên nang cứng Tiêu thực Kim Linh trên mô hình gây rối loạn lipid máu thực nghiệm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×