Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xử lý hình ảnh

Xử lý hình ảnh

Tải bản đầy đủ - 0trang

29



TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



Biến số

Tuổi

Giới

Cân nặng

Chiều cao

BMI

Tiền sử các bệnh lý hô hấp

Tiền sử chấn thương vùng ngực

Tiền sử gia đình liên quan bệnh hô hấp

Nghề nghiệp

Hút thuốc lá

Tiền sử điều trị

FEV1

Chỉ số Gaensler

FVC

VC

TLC

RV

FRC

TLC (thể tích tồn phổi)

LAV (Thể tích khí phế thũng) tồn phổi



21

22



và từng thùy phổi

% LAV

MLD (tỉ trọng trung bình của phổi)



2.4. Các bước tổ chức nghiên cứu



Đơn vị

Năm

Nam/nữ

Kg

Cm

Kg/m2

Số lần

Số lần



Lít

Lít/lít

Lít

Lít

Lít

Lít

Lít

Lít



PP thu thập

Hỏi

Hỏi

Đo

Đo

Tính

Hỏi

Hỏi

Hỏi

Hỏi

Hỏi

Hỏi

Đo

Đo

Đo

Đo

Đo

Đo

Đo

CT định lượng



Lít



CT định lượng



%

HU



CT định lượng

CT định lượng



Bao năm



30



2.5. Phương pháp xử lý số liệu

- Thiết kế và nhập và phân tích số liệu bằng phần mềm SPSS 22.0

- Tính tỷ lệ, tần số, các test kiểm định, so sánh, mối liên quan giữa các

biến định tính, định lượng.

2.6. Vấn đề đạo đức trong nghiên cứu

- Tên và các mục tiêu nghiên cứu của đề tài đã được thơng qua hội đồng

bảo vệ đề cương trước đó.

- Đảm bảo các số liệu trong nghiên cứu là trung thực.

- Các thông tin về bệnh nhân được đảm bảo bí mật.

- Có trách nhiệm gìn giữ hồ sơ bệnh án trong quá trình nghiên cứu.



31



CHƯƠNG 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Đặc điểm chung của nhóm bệnh nhân BPTNMT

Sau khi nghiên cứu 47 bệnh nhân BPTNMT, chúng tôi thu được kết quả

như sau:

3.1.1. Phân loại đối tượng theo giới



Biểu đồ 3.1 Phân bố bệnh nhân theo giới (N=47)

Nhận xét:

Nghiên cứu của chúng tơi có 47 bệnh nhân BPTNMT. Trong đó nam

giới chiếm tỷ lệ 87,2% (41 bệnh nhân), nhiều hơn nữ giới 12,8% (6 bệnh

nhân). Tỷ lệ nam/nữ ≈ 6,8/1.



32



3.1.2. Phân loại đối tượng theo tuổi



Biểu đồ 3.2: Phân bố nhóm tuổi (N=47)

Nhận xét:

- Tuổi trung bình là 63,8± 10,5.

- Trong nghiên cứu, hầu hết bệnh nhân có độ tuổi > 50 tuổi, trong đó nhóm

tuổi hay gặp nhất là 70 – 79 tuổi, chiếm tỷ lệ 34,0%; tiếp đến là nhóm tuổi 50 – 59

tuổi, chiếm tỷ lệ 27,7%. Nhóm tuổi chiếm tỷ lệ ít nhất là từ 80 tuổi (4,3%).

- Tuổi thấp nhất là 38 tuổi và cao nhất là 83 tuổi.

3.1.3. Phân bố tình trạng hút thuốc lá

Bảng 3.1: Phân bố tình trạng hút thuốc lá theo giới (N=47)

N



Tỷ lệ %



Đang hoặc từng hút thuốc



36



87,8



Không hút thuốc



5



12,2



Đang hoặc từng hút thuốc



3



50,0



Khơng hút thuốc



3



50,0



Giới

Nam

Nữ



Bảng 3.2: Phân bố tình trạng hút thuốc lá theo số bao- năm (N=39)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xử lý hình ảnh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×