Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Kết quả sau phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ mi dưới

2 Kết quả sau phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ mi dưới

Tải bản đầy đủ - 0trang

50



100%

90%

80%

70%

60%

50%

40%

30%

20%

10%

0%



Khơng đạt

Đạt



T



a

hừ



d



ướ

id

am



i



Th





m

a





ư

id

m



ới



T



a

hừ



d





m

à

av



ư

id

m



ới



Biểu đồ 3.9: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới (theo đánh giá của bệnh

nhân).



51



TRƯỚC MỔ



SAU MỔ



52



Hình 3.6: Ảnh trước và sau mổ: cắt da kèm giàn mỡ mi dưới sau 5 tuần.

Kết quả đạt theo đánh giá của bệnh nhân. Bệnh nhân số 6 (phụ lục 2).



Bảng 3.6: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới theo thời gian hậu phẫu.

(đánh giá của bệnh nhân)

Đạt



Thời gian hậu

phẫu



Không đạt



Tổng



p



cộng

n



%

n

%

Dưới 3 tháng

1 25.0

3 75.0

4

3 – 6 tháng

5 62.5

3 37.5

8

0.365

6 – 12 tháng

4 66.7

2 33.3

6

Trên 12 tháng

6 60.0

4 40.0

10

Tổng cộng

16 57.1

12 42.9

28

Nhận xét: tỷ lệ bệnh nhân hài lòng (đạt) trong tất cả các trường hợp là 57.1%.

Trong đó, nhóm < 3 tháng đạt tỷ lệ thấp nhất (25%), các thời gian sau đó, tỷ lệ

hài lòng cao hơn (> 60%). Tuy nhiên, sự khác biệt chưa có ý nghĩa thống kê.



53



100%

90%

80%

70%

60%



Không đạt

Đạt



50%

40%

30%

20%

10%

0%



Dưới 3 tháng



3-6 tháng



6-12 tháng



Trên 12 tháng



Biểu đồ 3.10: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới theo khoảng

thời gian hậu phẫu (đánh giá của bệnh nhân).

Bảng 3.7: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới theo nhóm màu sắc da mi

dưới (đánh giá của bệnh nhân).

Màu sắc da mi



Đạt



Khơng đạt

n

%



Tổng



p



n

%

dưới (trước mổ)

cộng

Thâm

3

42.9

4

57.1

7

0.510

Khơng thâm

13

61.9

8

38.1

21

Tổng cộng

16

57.1

12

42.9

28

Nhận xét: ở nhóm màu da mi dưới trước mổ không thâm, sau mổ tỷ lệ đạt cao

hơn nhóm có thâm: 61.9% so với 42.9%. Tuy nhiên, sự khác biệt chưa đủ ý

nghĩa thống kê.



54



100%

90%

80%

70%

60%



Không đạt

Đạt



50%

40%

30%

20%

10%

0%



Thâm



Không Thâm



Biểu đồ 3.11: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới theo màu sắc da

mi dưới. (đánh giá của bệnh nhân).



Hình 3.7: Màu sắc da mi dưới thâm. Bệnh nhân số 7 (phụ lục 2).



55



Hình 3.8: Màu sắc da mi dưới bình thường. Bệnh nhân số 8 (phụ lục 2).



Bảng 3.8: Kết quả phẫu thuật thẩm mỹ mi dưới theo các loại rãnh lệ.

(đánh giá của bệnh nhân).

Loại rãnh lệ

Tuýp 2

Tuýp 3

Tuýp 4

Tuýp 5

Tổng cộng



Đạt

n

4

10

1

1

16



%

50.0

62.5

50.0

50.0

57.1



Không đạt

n

%

4

6

1

1

12



50.0

37.5

50.0

50.0

42.9



Tổng



p



cộng

8

16

2

2

28



0.996



Nhận xét: không có sự khác biệt giữa tỷ lệ đạt và khơng đạt trong các tuýp



56



100%

90%

80%

70%

60%



Không đạt

Đạt



50%

40%

30%

20%

10%

0%



Tuýp 2



Tuýp 3



Tuýp 4



Tuýp 5



Biểu đồ 3.12: Kết quả phẫu thuật thẩm mỹ mi dưới theo các loại

rãnh lệ



Bảng 3.9: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới theo phương pháp phẫu

thuật. (đánh giá của bệnh nhân) .

Phương pháp phẫu thuật

Phẫu thuât cắt da và mỡ thừa

Phẫu thuật cắt da và giàn mỡ

Tổng cộng



Đạt

n

10

6

16



%

62.5

50

57.1



Không đạt

n

%

6

6

12



37.5

50

42.9



Tổng



p



cộng

16

12 0.498

28



Nhận xét: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi đưới ở nhóm phẫu thuật cắt da và

mỡ thừa cao hơn hẳn so với nhóm phẫu thuật cắt da và giàn mỡ. T uy nhiên,

sự khác biệt chưa đủ ý nghĩa thống kê.



57



100%

90%

80%

70%

60%

50%

40%

30%

20%

10%

0%





hu

t

ẫu

Ph



ắt

tc



d





m

à

av



ừa

th





hu

t

ẫu

Ph



ắt

tc



d



gi

à

av



àn





m



Khơng đạt

Đạt



Biểu đồ 3.14: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới theo phương

pháp phẫu thuật.



Bảng 3.10: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới theo nhóm tuổi.

(đánh giá của bệnh nhân)

Nhóm tuổi



Đạt

n



%



Khơng đạt

n

%



Tổng



p



cộng

35-50 tuổi

5

50.0

5

50.0

10

>50 tuổi

11

61.1

7

38.9

18 0.906

Tổng cộng

16

57.1

12

42.9

28

Nhận xét: Kết quả ở bảng 3.11 cho thấy: tỷ lệ đạt theo đánh giá của bệnh nhân

khơng phụ thuộc vào nhóm tuổi.



58



100%

90%

80%

70%

60%

Khơng đạt

Đạt



50%

40%

30%

20%

10%

0%



35-50 tuổi



> 50 tuổi



Biểu đồ 3.15: Kết quả tạo hình mi dưới theo nhóm tuổi



Bảng 3.11: Các biến chứng của phẫu thuật thẩm mỹ mi dưới

Tụ máu

Sưng nề



Sẹo cứng

Tổng cộng



Đối tượng

Dưới 1 tuần

1 tuần - 1 tháng



Tần số (n)

3

4



Tỷ lệ (%)

10.7

14.3



Dưới 1 tuần



10



35.7



1 tuần - 1 tháng

Trên 1 tháng



15

3

16

9

3

28



53.6

10.7

57.1

32.1

10.8

100.0



Dưới 1 tháng

1-3 tháng

Trên 3 tháng



59



Nhân xét: Biến chứng tụ máu chiếm 25% các trường hợp. Thời gian tụ máu

tối đa <1 tháng; Thời gian sưng nề phổ biến từ 1 tuần – 1 tháng. Còn 10.7%

sưng nề kéo dài > 1 tháng; Sẹo cứng kéo dài > 3 tháng chỉ còn lại 10.8%.

Tụ máu



Không tụ máu

Tụ máu dưới 1 tuấn

Tụ máu trên 1 tuần



Biểu đồ 3.16: Tỷ lệ tụ máu theo nhóm thời gian.



60



Hình 3.9: Hình ảnh tụ máu sau 1 tuần. Bệnh nhân số 9,10 (phụ lục 2).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Kết quả sau phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ mi dưới

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×