Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
10 Đạo đức trong nghiên cứu:

10 Đạo đức trong nghiên cứu:

Tải bản đầy đủ - 0trang

40



thiệp cho KH/BN trong tương lai, ngồi ra, khơng phục vụ cho bất kỳ mục

đích nào khác.



41



CHƯƠNG 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1 Một số đặc điểm của các bệnh nhân tiến hành phẫu thuật thẩm mỹ

mi dưới .

Bảng 3.1. Cơ cấu về các chỉ số nền trong mẫu nghiên cứu

Giới tính



Đối tượng

Nam

Nữ



Nhóm tuổi

Lý do phẫu thuật

Thời gian hậu

phẫu



35 – 50 tuổi

> 50 tuổi

Thừa da mi dưới

Thừa mỡ mi dưới

Thừa da và mỡ mi dưới

< 3 tháng

3 – 6 tháng

6 – 12 tháng

>1 năm



Tổng cộng



Tần số (n)

2

26

10



Tỷ lệ (%)

7.1

92.8

35.7



18

6

6

16

4

8

6

10

28



64.3

21.4

21.4

57.1

14.3

28.6

21.4

35.7

100.0



Nhận xét: Tỷ lệ nữ giới có nhu cầu phẫu thuật thẫm mỹ mi dưới (92.9%) vượt

trội hơn hẳn nam giới (7.1%)

- Nhóm tuổi có nhu cầu PTTM mi dưới chủ yếu ở độ tuổi trên 50

(64.3%)

- Lý do khiến bệnh nhân muốn tìm đến PTTM mi dưới chủ yếu là do

biến dạng cả thừa da và thừa mỡ mi dưới chiếm 57.1%

- Số bệnh nhân có thời gian theo dõi trên 6 tháng chiếm đa số 57.1%



42



Giới tính



Nam

Nữ



Biểu đồ 3.1: Tỷ lệ giới tính

Nhóm tuổi



35-50 tuổi

>50 tuổi



Biểu đồ 3.2: Tỷ lệ nhóm tuổi



43



Lý do vào viện



Thừa da mi dưới

Thừa mỡ mi dưới

Thừa da và mở mi dưới



Biểu đồ 3.3: Tỷ lệ lý do vào viện



Bảng 3.2 Tỷ lệ các hình thái lâm sàng thay đổi giải phẫu mi dưới theo

nhóm tuổi

Hình thái LS

Thừa da mi dưới

Thừa mỡ mi dưới

Thừa da và mỡ mi dưới

Tổng cộng



36 – 50 tuổi

n

%

1 10.0

3 30.0

6 60.0

10 100.

0



> 50 tuổi

n

%

5 27.8

3 16.7

10 55.5

18 100.0



Chung

n

%

6 21.4

6 21.4

16 57.2

28 100.



p



0.471



0



Nhận xét: Khơng có sự khác biệt về chỉ định mổ mi dưới theo tuổi. Hầu hết là

vừa thừa mỡ, vừa thừa da mi dưới.



44



120

100

80



Thừa da và mỡ mi dưới.

Thừa mỡ mi dưới

Thừa da mi dưới



60

40

20

0



35 - 50 tuổi



> 50 tuổi



Biểu đồ 3.4: Tỷ lệ nhóm lý do vào viện theo nhóm tuổi.

Bảng 3.3: Một số đặc điểm lâm sàng kèm theo của các biến dạng hình

thái mi dưới trước mổ

Đặc điểm lâm sàng

Thừa da mi trên

Biến đổi kèm

theo của mi trên

Không

Màu sắc da mi

Thâm quầng

dưới

Không

Sẹo cũ mi dưới



Loại rãnh lệ



Phương pháp

phẫu thuật

Tổng cộng



Có sẹo cũ

Khơng

Tp 1

Tp 2

Tp 3

Tp 4

Tp 5

Cắt da kèm lấy mỡ

Cắt da kèm giàn mỡ



Tần số (n)

17

11

7

21

2

26

0

8

16

2

2

16



Tỷ lệ (%)

60.7

39.3

25.0

75.0

7.1

92.9

0.0

28.6

57.1

7.1

7.1

57.1



12

28



42.9

100.0



45



Nhận xét: Trong số các trường hợp có biến đổi hình thái mi dưới trước mổ,

trên 60% là có kèm các biến đổi mi trên

- Màu sắc da mi dưới bị thâm quầng chỉ chiếm ¼ số đối tượng được

nghiên cứu.

- Hầu hết các đối tượng được nghiên cứu không có sẹo vùng mi dưới.

- Trong số các loại rãnh lệ thì tuýp 3 là phổ biến nhất, chiếm trên 50%.

- Hai phương pháp thẩm mỹ mi dưới được sử dụng trong nghiên cứu có

tỷ lệ tương đương nhau.

Loại rãnh lệ



Tuýp 1

Tuýp 2

Tuýp 3

Tuýp 4

Tuýp 5



Biểu đồ 3.6: Tỷ lệ các loại rãnh lệ



46



Hình 3.1: Rãnh lệ tuýp 2. Bệnh nhân số 1 (phụ lục 2).



Hình 3.2: Rãnh lệ tuýp 3. Bệnh nhân số 2 (phụ lục 2).



47



Hình 3.3: Rãnh lễ tuýp 4. Bệnh nhân số 3 (phụ lục 2).



Hình 3.4: Rãnh lệ tuýp 5. Bệnh nhân số 4 (phụ lục 2).



48



Phương pháp phẫu thu ật



Phẫu thuật cắt da kèm lấy mỡ

Phẫu thuật cắt da kèm giàn mỡ



Biểu đồ 3.7: Tỷ lệ các phương pháp phẫu thuật.

Bảng 3.4: Tỷ lệ các loại rãnh theo nhóm tuổi.

Loại rãnh lệ

Tuýp 2

Tuýp 3

Tuýp 4

Tuýp 5

p



36 – 50 tuổi

n

%

30.0

3

5

50.0

2

20.0

0

0.0

0.182



> 50 tuổi

n

%

5

27.8

11

61.1

0

0.0

2

11.1



Nhận xét: Tuýp 3 phổ biến nhất, sau đó đến tuýp 2 và tương tự ở cả 2 nhóm tuổi.



49



100%

90%

80%

70%

60%



Tuýp 5

Tuýp 4

Tuýp 3

Tuýp 2



50%

40%

30%

20%

10%

0%



35 - 50 tuổi



Trên 50 tuổi



Biểu đồ 3.8: Tỷ lệ các loại rãnh lệ theo nhóm tuổi.

3.2 Kết quả sau phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ mi dưới

Sau phẫu thuật hơn 1 tháng, chúng tôi hẹn gặp lại bệnh nhân, phỏng

vấn sự hài lòng của bệnh nhân theo bộ câu hỏi, kết hợp chụp hình để so sánh

trước – sau mổ, kết quả như sau:

Bảng 3.5: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới (theo đánh giá của bệnh

nhân).

Đạt

Khơng đạt

p

n

%

n

%

Thừa da mi dưới

3

50

3

50

Thừa mỡ mi dưới

4 66.7

2

33.3

0.751

Thừa da và mỡ mi dưới

9 56.3

7

43.7

Tổng cộng

16 57.1

12

42.9

Nhận xét: Tỷ lệ đạt chung là 57.1%. Trong đó, phẫu thuật thừa mỡ mi dưới

Hình thái LS



đơn thuần đạt tỷ lệ cao nhất, thừa da mi dưới đơn thuần đạt tỷ lệ thấp nhất.

Tuy nhiên, sự khác biệt chưa có ý nghĩa thống kê.



50



100%

90%

80%

70%

60%

50%

40%

30%

20%

10%

0%



Khơng đạt

Đạt



T



a

hừ



d



ướ

id

am



i



Th





m

a





ư

id

m



ới



T



a

hừ



d





m

à

av



ư

id

m



ới



Biểu đồ 3.9: Kết quả phẫu thuật tạo hình mi dưới (theo đánh giá của bệnh

nhân).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

10 Đạo đức trong nghiên cứu:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×