Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 Phương pháp phẫu thuật

7 Phương pháp phẫu thuật

Tải bản đầy đủ - 0trang

31



- Bệnh nhân được cho nằm ngửa, hai tay suôi, mắt nhắm. Tiến hành sát

khuẩn từ 2 bên bờ mi trên và dưới. Sát khuẩn rộng ra gò má và tồn bộ

vùng mặt. Tiến hành trải săng có lỗ vùng mặt, chừa vị trí phẫu thuật.

- Gây tê bằng hỗn hợp lidocain 1mg/1ml pha với epinephin 1% với tỷ lệ

1:200.000. Tiền tê tại chỗ toàn bộ vùng mi dưới. Tiền tê vào các túi mỡ,

và dưới màng xương bờ dưới ổ mắt.(Hình 2.2)



Hình 2.2: Bệnh nhân số 12 (phụ lục 2).

Bước 3: Phẫu tích vào mi mắt dưới

- Tạo một đường rạch dọc theo bờ mi dưới, cách bờ mi khoảng 2mm.

Đường rạch kéo dài từ giới hạn ngoài của góc mắt trong đến góc mắt

ngồi và tiếp tục kéo dài chếch một đường ra ngồi xuống dưới của

đi mắt.

- Dùng kéo phẫu tích bóc tách bộc lộ cơ vòng mi. Tiến hành cầm máu.

Một móc sẽ được móc vào da bờ dưới đường mổ và kéo suống để nhìn

rõ cơ vòng mi. Dùng kéo hoặc dao điện bóc tách bộc lộ vách ổ mắt. Sau

đó tạo một đường rạch trên vách ổ mắt. Tiến hành cắt một phần cơ

vòng mi đối với các trường hợp cơ vòng mi quá lớn.



32



Bước 4.1 : lấy bỏ mỡ (với các trường hợp không dàn mỡ ổ mắt)

- Ấn nhẹ vào nhãn cầu để tạo 1 áp lực làm các túi mỡ trồi lên. Các túi mỡ

được dàn trải và xác định lượng cần cắt bỏ hợp lý, sau đó dùng panh

kẹp cuống túi mỡ và cắt bỏ bằng kéo hoặc giao điện. Kiểm soát và cầm

máu kỹ. Thường chỉ lấy túi mỡ giữa và một ít túi mỡ trong. Túi mỡ

ngồi chỉ lấy trong trường hợp bọng mỡ quá lớn.

- Dàn trải lớp da đồng thời hướng dẫn bệnh nhân mở mắt và nhìn lên để

phẫu thuật viên có thể đánh giá lượng da cần cắt bỏ hợp lý. Cắt bỏ da

thừa bằng dao hoặc kéo phẫu tích.

- Khâu đóng lớp cơ vòng mi bằng chỉ PDS 5.0 mũi đơn. Khâu đóng da

bằng chỉ Nylon 6.0 khâu mũi đơn hoặc khâu vắt. (Hình 2.3)



Hình 2.3: Túi mỡ sau khi được lấy bỏ. Bệnh nhân số 10 (phụ lục 2).



33



Hình 2.4: Bệnh nhân số 21 (phụ lục 2).

.



Bước 4.2: dàn mỡ ổ mắt.

- Các túi mỡ được phẫu tích dàn ra trong khi vẫn bảo tồn cuống. Sau đó,

tạo một đường rạch phía dưới của chỗ bám vách ổ mắt vào màng

xương bờ dưới ổ mắt. Bóc tách rộng về xa hơn phía dưới từ giữa của

nếp mi gò má đến cạnh mũi. Dàn đều mỡ ổ mắt vào trong khoang bóc

tách.

- Tiến hành đánh giá lượng da thừa (nếu có) và cắt da thừa bằng dao

hoặc kéo phẫu tích.

- Khâu đóng lớp cơ vòng mi bằng chỉ PDS 5.0 mũi đơn. Khâu đóng da

bằng chỉ Nylon 6.0 khâu mũi đơn hoặc khâu vắt. (Hình 2.4)

2.7.2 Phẫu thuật qua đường rạch niêm mạc.

Bước 1: Chuẩn bị bệnh nhân

- Bệnh nhân ngồi hoặc đứng thẳng đối diện phẫu thuật viên. Phẫu thuật

viên sẽ xác định tình trạng sa trễ mi dưới, tình trạng thừa da. Cần xác

định bờ dưới của bọng mỡ mi mắt dưới. (Hình 2.5)



34



Hình 2.5: Bệnh nhân 10 (phụ lục 2).

Bước 2: Gây tê và sát khuẩn.

- Bệnh nhân được cho nằm ngửa, hai tay suôi. Mắt nhắm. Tiến hành sát

khuẩn từ 2 bên bờ mi trên và dưới. Sát khuẩn rộng ra gò má và tồn bộ

vùng mặt. Tiến hành trải săng có lỗ vùng mặt, chừa vị trí phẫu thuật.

- Gây tê bằng hỗn hợp lidocain 1mg/1ml pha với epinephin 1% với tỷ lệ

1:200.000. Tiền tê tại chỗ toàn bộ vùng mi dưới. Tiền tê vào các túi mỡ,

và dưới màng xương bờ dưới ổ mắt.

Bước 3: Phẫu tích vào mi mắt dưới

- Người phụ dùng ngón tay ấn vào phía dưới mi mắt tương ứng với nếp

mi dưới để mi dưới lật ra làm lộ niêm mạc mi dưới.

- Dùng dao 11 rạch một đường dọc theo bờ mi trên niêm mạc mi dưới

cách bờ mi khoảng 2mm. Đường rạch bắt đầu từ giới hạn ngồi của

góc mắt trong đến giới hạn trong của góc mắt ngồi.



35



Hình 2.6: Tạo vết rạch qua đường kết mạc.

-



Dùng van mi Desmarres móc vào mi dưới kéo xuống để bộ lộ rõ phẫu

trường.



- Kéo phẫu tích sẽ bóc tách và bộc lộ lớp mơ liên kết dưới kết mạc. Ấn

nhẹ vào phía trên nhãn cầu tạo 1 áp lực đẩy các túi mỡ ra ngồi. Bóc

tách bộc lộ cuống túi mỡ và cắt bỏ 1 phần túi mỡ. Cầm máu kỹ, kiểm

tra lần cuối trước khi lau rửa sạch và đưa mi mắt về vị trí giải phẫu bình

thường



36



Hình 2.7: Bóc tách bộc lộ túi mỡ.



Hình 2.8: Cắt bỏ túi mỡ.



37



- Với đường rạch qua kết mạc không cần khâu mà để lành thương tự

nhiên.

2.8 Biến số trong nghiên cứu

Stt



Tên biến



1

2



Giới tính

Tuổi



3



Nghề nghiệp



4



Thời gian hậu

phẫu



5



Mong muốn của

bệnh nhân



6



Tiền sử bệnh



7

8



Tiền sử dị ứng

Tiền sử phẫu

thuật



9



Màu sắc da mi

dưới



Loại biến Giá trị của biến



Định nghĩa

giá trị



THÔNG TIN BỆNH NHÂN

Nhị giá 2 giá trị: nam & nữ

Định

Ghi nhận bằng tuổi lấy năm khảo sát

lượng

tròn: > 17 tuổi

– năm sinh

Định

6 giá trị: nông dân,

danh

CN, CBVC, nội

trợ, bn bán, hưu

trí.

Định

Ghi nhận bằng đơn Lấy thời gian

lượng

vị tháng

khám lại – thời

gian phẫu thuật

KHÁM TRƯỚC MỔ

Định

3 giá trị: xoá nhăn

danh

mi dưới, giảm độ

lồi mi dưới, cả hai.

Định

6 giá trị: tim

danh

mạch,tiểu đường,

tăng huyết áp,

bệnh da liễu, khác,

không mắc bệnh.

Nhị giá 2 giá trị: có, khơng

Định

4 giá trị: phẫu

danh

thuật mi dưới,

phẫu thuật căng da

mặt, khác, không.

Nhị giá 2 giá trị: có, khơng



PP thu

thập

Phỏng vấn

Phỏng vấn

Phỏng vấn



Quan sát.



Phỏng vấn



Phỏng vấn



Phỏng vấn

Phỏng vấn



Phỏng vấn

& quan sát



38



10 Sẹo vùng mi Nhị giá

dưới

11 Thừa da mí Nhị giá

dưới

12 Loại rãnh lệ

Định

danh



13



14



15

16



2 giá trị: có, khơng

2 giá trị: có, khơng



5 giá trị: đồi, thung

lũng,

đồi-thung

lũng,

đồi-thung

lũng-đồi-thung

lũng, hỗn hợp.

Phương pháp Định

4 giá trị: đường

phẫu thuật

danh

mổ qua da không

dàn mỡ, đường mổ

qua kết mạc không

dàn mỡ, đường mổ

qua da có dàn mỡ,

đường mổ qua kết

mạc có dàn mỡ

KHÁM SAU PHẪU THUẬT

Triệu chứng cơ Nhị giá 2 giá trị: hài lòng,

năng sau phẫu

khơng hài lòng.

thuật

Thời gian cắt Định

Số ngày

chỉ

lượng

Chảy máu sau Nhị giá 2 giá trị: có, khơng

phẫu thuật



17 Thời gian chảy Định

máu

lượng

10 Sưng nề sau Nhị giá

phẫu thuật



Số ngày

2 giá trị: có, khơng



Phỏng vấn

& quan sát

Phỏng vấn

& quan sát

Quan sát



Quan sát



Phỏng vấn



Quan sát

Quan sát

khi khám

lại và ghi

hình

Quan sát

Quan sát

khi khám

lại và ghi

hình



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 Phương pháp phẫu thuật

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×