Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định kích thước cung răng.

Xác định kích thước cung răng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

24



- Đỉnh của các răng nanh.

- Đỉnh múi ngoài gần của RHS2 (đỉnh múi ngoài của răng 5).

- Đỉnh múi ngoài gần của răng hàm lớn thứ nhất.

Từ các điểm mốc này, chúng tơi tiến hành xác định các kích thước chiều

rộng và chiều dài cung răng (xem sơ đồ vẽ các điểm mốc, hình 2.7, hình 2.8):

- Chiều rộng cung răng trước: là khoảng cách giữa hai đỉnh của hai

răng nanh (sữa hoặc vĩnh viễn), gồm rộng trước trên (RTT) và rộng trước

dưới (RTD).

- Chiều rộng cung răng sau 1: là khoảng cách hai đỉnh múi ngoài-gần

của hai RHS2 hoặc đỉnh múi ngoài của răng số 5, gồm rộng sau trên 1 (RST1)

và rộng sau dưới 1 (RSD1).

- Chiều rộng cung răng sau 2: là khoảng cách hai đỉnh múi ngoài-gần

của hai răng hàm lớn 1, gồm rộng sau trên 2 (RST2) và rộng sau dưới 2

(RSD2).

- Chiều dài cung răng trước: là khoảng cách từ điểm giữa hai răng cửa

giữa đến đường nối hai đỉnh răng nanh (sữa hoặc vĩnh viễn), gồm dài trước

trên (DTT) và dài trước dưới (DTD).

- Chiều dài cung răng sau 1: là khoảng cách từ điểm giữa hai răng cửa

giữa đến đường nối hai đỉnh múi ngoài gần RHS2 hoặc múi ngoài răng số 5,

gồm dài sau trên 1 (DST1) và dài sau dưới 1 (DSD1).

- Chiều dài cung răng sau 2: là khoảng cách từ điểm giữa hai răng cửa

giữa đến đường nối hai đỉnh múi ngoài gần RHL1, gồm dài sau trên 2 (DST2)

và dài sau dưới 2 (DSD2).



25



Hình 2.7. Sơ đồ điểm mốc và các kích thước cung răng

Chu vi cung răng (khoảng sẵn có trên cung răng): Là đường cong dược

tính từ giữa mặt xa RHS2 bên phải và bên trái



Hình 2.8. Các mốc đo trên mẫu hàm

Kỹ thuật đo

- Trước khi đo, các mốc trên mẫu hàm được đánh dấu bằng bút lông kim

0,5 mm. Thực hiện dưới ánh sáng tự nhiên, nhiệt độ phòng

- Đo các kích thước theo chiều rộng, hai đỉnh của thước đo đặt đúng vào

vị trí đã đánh dấu (hình 2.9).

- Đo các kích thước theo chiều dài, sử dụng cùng một lúc hai thước, một



26



thước dẹp nối hai điểm mốc phía sau và thước trượt điện tử đo khoảng cách từ

mặt ngoài giữa hai răng cửa giữa đến đường nối đó (hình 2.10).



Hình 2.9. Đo chiều rộng cung răng



Hình 2.10. Đo chiều dài cung răng

Đo chu vi cung răng: chia cung răng thành những đoạn thẳng để đo

(hình 2.11).

+ Đoạn 1: từ rìa xa RHS2 (hoặc răng 5 vĩnh viễn) bên phải tới điểm

tiếp xúc phía gần răng 3 bên phải.

+ Đoạn 2: từ điểm tiếp xúc phía gần răng 3 bên phải đến điểm tiếp xúc

giữa 2 răng cửa giữa.

+ Đoạn 3: từ điểm tiếp xúc giữa 2 răng cửa giữa đến điểm tiếp xúc



27



phía gần răng 3 bên trái.

+ Đoạn 4: từ điểm tiếp xúc phía gần răng 3 bên trái đến rìa xa RHS2

(hoặc răng 5 vĩnh viễn) bên trái.

Bỏ qua những răng khơng mọc trên sống hàm.



Hình 2.11. Đo chu vi cung răng

Xác định hình dạng cung răng

Sử dụng 3 loại thước OrthoForm của 3M.

Trên mỗi thước có ghi tên hình dáng cung răng mà thước đó xác định.

Có ba đường trên thước, đường thẳng chính giữa để xác định đường giữa

cung răng, hai đường cong song song, đường phía ngồi để xác định hình

dáng cung răng hàm trên, đường phía trong dùng xác định hình dáng cung

răng hàm dưới.

Cách đo: Đặt mẫu hàm lên một mặt phẳng, đặt thước lên trên mẫu sao



28



cho thước nằm trên mặt phẳng cắn của răng, nếu hình dạng cung răng trùng

hoặc song song với hình dạng đường cong trên thước nào thì cung răng có

dạng hình của đường cong vẽ trên thước đó.



Hình 2.14. Thước OrthoForm (3M)[46]

3



Hình 2.15. Xác định hình dáng cung răng [44]

4



 Bước 5: Xử lý kết quả

 Bước 6: Viết luận văn

2.4. Xử lý số liệu

- Làm sạch số liệu trước khi phân tích.

- Số liệu được nhập và phân tích bởi phần mềm STATA 12.0.

- Kiểm định các biến bằng các test kiểm định.



29



Mức độ có ý nghĩa thống kê được chọn khi p<0,05. Nếu p>0,05 tức là

khơng có ý nghĩa thống kê.

2.5. Sai số và biện pháp khống chế sai số

2.5.1. Sai số

+ Xác định khớp cắn sai.

+ Sai số do kỹ thuật đo lường.

+ Sai số do dụng cụ đo lường, người đo

2.5.2. Cách khống chế sai số

- Khống chế sai số người đo: Trước khi tiến hành đo đạc chính thức, tập

huấn kỹ cho người đo,

- Đo trong cùng một tiêu chuẩn, điều kiện.

- Kiểm tra số liệu hàng ngày, bổ sung những thơng tin còn thiếu.

2.6. Đạo đức nghiên cứu

- Đối tượng nghiên cứu hiểu rõ mục tiêu, quy trình nghiên cứu

- Nghiên cứu có sự đồng ý tự nguyện của các đối tượng nghiên cứu

bằng văn bản.

- Các thông tin cá nhân của đối tượng sẽ được đảm bảo giữ bí mật.

- Nghiên cứu này chỉ nhằm mục đích nâng cao cơng tác chăm sóc sức

khoẻ răng miệng. Ngồi ra khơng còn mục đích nào khác.



30



Chương 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1.Phân bố tỉ lệ nam nữ



Biểu đồ 3.1. Phân bố tỉ lệ nam nữ

3.2. Đánh giá tương quan răng hàm lớn thứ nhất

Bảng 3.1. Phân bố loại khớp cắn răng 6

Loại KC



Loại I

n



Giới

Nam

Nữ

Tổng



Tỷ lệ

%



Loại II

n



Tỷ lệ

%



Loại III

n



Tỷ lệ

%



Tổng

n



Tỷ lệ

%



31



3.3. Xác định một số kích thước cung răng

3.3.1. Chiều rộng cung răng

Bảng 3.2. Kích thước rộng cung răng theo giới

Nam

Rộng trước trên



n



X



Nữ

SD



n



So sánh

SD



X







p



Rộng sau trên1

Rộng sau trên 2

Rộng trước dưới

Rộng sau dưới 1

Rộng sau dưới 2

3.3.2. Chiều dài cung răng

Bảng 3.3. Chiều dài cung răng theo giới

Kích thước



Nữ

n



X



Nam

SD



n



X



Chung

SD



n



X



SD



Dài trước trên

Dài sau trên 1

Dài sau trên 2

Dài trước dưới

Dài sau dưới 1

Dài sau dưới 2

3.3.3. Chu vi cung răng

Bảng 3.4. Chu vi cung răng

Chu vi cung răng

Chu vi trên

Chu vi dưới



Nam

n



X



Nữ

SD



n



X



SD



32



3.4. Hình dạng cung răng theo giới

Bảng 3.5. Hình dạng cung răng theo giới

Cung răng



Cung răng



Cung răng



hình vng

n

%



hình ơ van

n

%



hình tam giác

n

%



p*



Nam

Nữ

Tổng

3.5 Kích thước cung răng hàm trên của các dạng cung răng



Bảng 3.6. Kích thước cung răng hàm trên của các dạng cung răng

Hình Vng

TB

SD



Hình ơ van

TB

SD



Hình tam giác

TB

SD



P



Rộng trước trên

Rộng sau trên 2

Dài trước trên

Dài sau trên 2

3.6. Kích thước cung răng hàm dưới của các dạng cung răng

Bảng 3.7. Kích thước cung răng hàm dưới của các dạng cung răng

Hình Vng

TB

SD



Hình ô van

TB

SD



Hình tam giác

TB

SD



P



Rộng trước trên

Rộng sau trên 2

Dài trước trên

Dài sau trên 2

3.7. Phân bố tương quan giữa kích thước cung răng với khớp cắn

BẢNG 3.8. CHIỀU RỘNG CUNG RĂNG GIỮA CÁC LOẠI KHỚP CẮN

Kích thước



Loại I



Loại II



Loại III



33







p







p







p



Rộng trước trên

Rộng sau trên 2

Rộng trước dưới

Rộng sau dưới 2

BẢNG 3.9. CHIỀU DÀI CUNG RĂNG GIỮA CÁC LOẠI KHỚP CẮN

Loại I



Kích thước



Loại II

p









p



Loại III

p





Dài trước trên

Dài sau trên 2

Dài trước dưới

Dài sau dưới 2



Bảng 3.10. Chu vi cung răng giữa các loại khớp cắn

Kích thước



Loại I

p



Loại II







Loại III







p



Loại đối đầu







p



p







Chu vi trên

Chu vi dưới

BẢNG 3.11. SO SÁNH CHIỀU RỘNG CUNG RĂNG GIỮA CÁC LOẠI

KHỚP CẮN

Kích thước

Rộng trước trên

Rộng sau trên 2

Rộng trước dưới

Rộng sau dưới 2



Loại I

p



Loại II





p







Loại III

p







Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định kích thước cung răng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×