Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 5. PHÂN TÍCH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO BẰNG CRONBACH’S ALPHA

PHỤ LỤC 5. PHÂN TÍCH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO BẰNG CRONBACH’S ALPHA

Tải bản đầy đủ - 0trang

100



Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.685



.686



4



Item-Total Statistics

Scale Mean if



Scale Variance if Corrected Item-



Item Deleted



Item Deleted



Total Correlation



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted



Ngân hàng luôn thực hiện

các điều chỉnh phù hợp với



11.2227



3.078



.498



.600



10.8955



3.363



.315



.715



11.4182



2.719



.600



.527



11.2045



3.049



.473



.615



nhu cầu của khách hàng

Ngân hàng cung cấp dịch vụ

đa dạng để đáp ứng từng

nhu cầu của khách hàng

Khi các dịch vụ cung cấp có

sự thay đổi, ngân hàng ln

điều chỉnh linh hoạt vì lợi ích

của khách hàng

Ngân hàng linh động trong

việc phục vụ nhu cầu của

khách hàng



3. Kiểm định thang đo Truyền thông

Reliability Statistics

Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.814



.821



4



101



Item-Total Statistics

Scale Mean if



Scale



Corrected



Item Deleted



Variance if



Item-Total



Item Deleted



Correlation



Ngân hàng cung cấp thông

tin kịp thời và đáng tin cậy



Squared Multiple Cronbach's Alpha

Correlation



if Item Deleted



11.8500



4.101



.683



.520



.744



11.7682



4.243



.479



.236



.847



11.7182



4.377



.651



.522



.761



11.7091



3.732



.756



.663



.704



Ngân hàng cung cấp thông

tin cho khách hàng khi có

dịch vụ mới

Ngân hàng ln thực hiện

đúng thông tin đã cung cấp

cho khách hàng

Ngân hàng luôn cung cấp

thơng tin chính xác



4. Kiểm định thang đo Quản trị xung đột

Reliability Statistics

Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.736



.736



3



Item-Total Statistics



Ngân hàng cố gắng tránh

các mâu thuẫn có thể xảy ra



Scale Mean if



Scale



Corrected



Squared



Cronbach's Alpha



Item Deleted



Variance if



Item-Total



Multiple



if Item Deleted



Item Deleted



Correlation



Correlation



7.8318



1.583



.559



.313



.652



102



Ngân hàng luôn cố gắng giải

quyết các biểu hiện mâu

thuẫn trước khi nảy sinh vấn



7.9409



1.544



.561



.315



.649



7.9727



1.506



.560



.314



.650



đề

Ngân hàng có khả năng đưa

ra các giải pháp khác nhau

để giải quyết các vấn đề phát

sinh của khách hàng



5. Kiểm định thang đo Lòng trung thành

Reliability Statistics

Cronbach's



N of Items



Alpha

.890



2



Item-Total Statistics

Scale Mean if



Scale



Corrected



Item Deleted



Variance if



Item-Total



Item Deleted



Correlation



Đối với tôi, ngân hàng này là

lựa chọn số 1



Squared Multiple Cronbach's Alpha

Correlation



if Item Deleted



3.8909



.609



.802



.644



.



3.7773



.640



.802



.644



.



Khi có nhu cầu giao dịch với

ngân hàng, tôi tới ngay ngân

hàng này



6. Thang đo chung

Reliability Statistics

Cronbach's



Cronbach's



Alpha



Alpha Based on



N of Items



Standardized

Items

.897



.896



17



103



Summary Item Statistics

Mean



Minimum Maximu



Range



m

Item Means



Maximum /



Variance



N of Items



Minimum



3.918



3.495



4.100



.605



1.173



.025



17



Item Variances



.618



.496



.837



.341



1.688



.008



17



Inter-Item Correlations



.337



-.015



.760



.775



-51.254



.021



17



Item-Total Statistics

Scale Mean if



Scale



Corrected



Item Deleted



Variance if



Item-Total



Item Deleted



Correlation



Squared Multiple Cronbach's Alpha

Correlation



if Item Deleted



Ngân hàng rất quan tâm đến

bảo mật cho các giao dịch



62.5818



60.993



.494



.456



.893



62.5773



58.263



.672



.583



.887



62.6636



59.731



.586



.532



.890



62.5727



59.533



.556



.411



.891



62.5136



57.502



.721



.708



.885



62.6273



59.513



.661



.695



.888



62.9227



61.615



.461



.416



.894



62.5955



61.137



.462



.313



.894



của khách hàng

Ngân hàng luôn giữ đúng lời

hứa với khách hàng

Ngân hàng ln cung cấp

các dịch vụ có chất lượng

Nhân viên ngân hàng thể

hiện sự tơn trọng với khách

hàng

Ngân hàng ln hồn thành

các nghĩa vụ của mình với

khách hàng

Tơi có niềm tin vào các dịch

vụ của ngân hàng

Ngân hàng luôn thực hiện

các điều chỉnh phù hợp với

nhu cầu của khách hàng

Ngân hàng cung cấp dịch vụ

đa dạng để đáp ứng từng

nhu cầu của khách hàng



104



Khi các dịch vụ cung cấp có

sự thay đổi, ngân hàng ln

điều chỉnh linh hoạt vì lợi ích



63.1182



61.685



.418



.435



.896



62.9045



62.909



.328



.416



.898



62.7818



59.121



.643



.645



.888



62.7000



58.686



.569



.401



.891



62.6500



59.909



.628



.615



.889



62.6409



57.866



.700



.771



.886



62.5727



62.155



.437



.472



.895



62.6818



60.455



.581



.517



.890



62.7136



61.913



.433



.411



.895



của khách hàng

Ngân hàng linh động trong

việc phục vụ nhu cầu của

khách hàng

Ngân hàng cung cấp thông

tin kịp thời và đáng tin cậy

Ngân hàng cung cấp thông

tin cho khách hàng khi có

dịch vụ mới

Ngân hàng ln thực hiện

đúng thơng tin đã cung cấp

cho khách hàng

Ngân hàng ln cung cấp

thơng tin chính xác

Ngân hàng cố gắng tránh

các mâu thuẫn có thể xảy ra

Ngân hàng luôn cố gắng giải

quyết các biểu hiện mâu

thuẫn trước khi nảy sinh vấn

đề

Ngân hàng có khả năng đưa

ra các giải pháp khác nhau

để giải quyết các vấn đề phát

sinh của khách hàng



105



PHỤ LỤC 6. PHÂN TÍCH HỒI QUY



Variables Entered/Removeda

Model



Variables



Variables



Entered

1



Method



Removed



XD, NT, CK, TT



b



. Enter



a. Dependent Variable: LTT

b. All requested variables entered.



Model Summaryb

Model



1



R



R



Adjusted R



Std. Error of



Square



Square



the Estimate



.533a



.284



.271



Change Statistics



.64049



R Square



F



Change



Change



.284



df1



21.326



Durbindf2



4



215



b. Dependent Variable: LTT



ANOVAa



1



Sum of Squares



df



Mean Square



Regression



34.995



4



8.749



Residual



88.199



215



.410



123.194



219



Total

a. Dependent Variable: LTT



b. Predictors: (Constant), XD, NT, CK, TT



F

21.326



Watson



Change



a. Predictors: (Constant), XD, NT, CK, TT



Model



Sig. F



Sig.

.000b



.000



1.852



106



Coefficientsa

Model



Unstandardized



Standardized



Coefficients



Coefficients



B



1



Std. Error



(Constant)



.728



.370



NT



.521



.097



CK



.185



TT

XD



t



Sig.



Correlations



Beta



Zero-order Partial

1.966



.051



.434



5.343



.000



.508



.342



.308



.093



.137



1.993



.048



.332



.135



.115



-.008



.098



-.007



-.084



.933



.390



-.006



-.005



.089



.090



.069



.983



.327



.304



.067



.057



a. Dependent Variable: LTT



Coefficient Correlationsa

Model



XD



Correlations



1



Covariances



NT



CK



TT



XD



1.000



-.060



-.334



-.237



NT



-.060



1.000



-.084



-.604



CK



-.334



-.084



1.000



-.167



TT



-.237



-.604



-.167



1.000



XD



.008



-.001



-.003



-.002



NT



-.001



.010



-.001



-.006



CK



-.003



-.001



.009



-.002



TT



-.002



-.006



-.002



.010



a. Dependent Variable: LTT



Residuals Statisticsa

Minimum

Predicted Value



Maximum



Mean



Std. Deviation



N



2.3329



4.6638



3.8341



.39974



220



-1.96971



1.27953



.00000



.63462



220



Std. Predicted Value



-3.755



2.075



.000



1.000



220



Std. Residual



-3.075



1.998



.000



.991



220



Residual



a. Dependent Variable: LTT



Part



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 5. PHÂN TÍCH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO BẰNG CRONBACH’S ALPHA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×