Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dấu hiệu nhận biết:

Dấu hiệu nhận biết:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nguyễn Thị Linh - Marketing K12





Trong câu thường có các từ: before, after, when by, by the time, by the end of

+ time in the past



Ví dụ:

The old tenant had vacated the property by the time we lookd at it. There was no

furniture left inside

When I got up this morning, my father had already left.

VIII. THÌ Q KHỨ HỒN THÀNH TIẾP DIỄN - PAST PERFECT

CONTINUOUS

1. Công thức:





Khẳng định:She+ had + been + V_ing + O (Ex: I had been buying)







Phủ định: S+ hadn’t+ been+ V-ing + O ( Ex: I hadn't been buying)







Nghi vấn: Had+S+been+V-ing + O? ( Ex: Had I been buying)



2. Cách dùng thì q khứ hồn thành tiếp diễn





Diễn đạt một hành động xảy ra kéo dài trước một hành động khác trong Quá

khứ (nhấn mạnh tính tiếp diễn)



Ví dụ: I had been thinking about that before you mentioned it





Diễn đạt một hành động kéo dài liên tục trước một thời điểm xác định trong

quá khứ.



Ví dụ: We had been making chicken soup 2 hours before 10:00 last night, so when I

came, the room was still hot and steamy.

3. Dấu hiệu nhận biết

Dấu hiệu nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.

Ex: Had you been waiting long before the taxi arrived?

IX. TƯƠNG LAI ĐƠN (SIMPLE FUTURE)

1. Công thức:





Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + O (Ex: We’ ll enjoy it)







Phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O (He won’t go to school.)







Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ? (Will they have dinner

together?)



Ví dụ: The prime minister will open the debate in parliament tomorrow.

9



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12

2. Cách dùng:





Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói. (EX: Are you going to the

beach? I will go with you – Bạn muốn đi biển không? Mình sẽ đi cùng bạn.)







Nói về một dự đốn dựa trên kinh nghiệm có được trong quá khứ. (EX: I

think it’ll be extremely hot there – Tơi nghĩ rằng nó sẽ rất nóng đó)







Khi đưa ra ý kiến, đề nghị. (EX: Don’t worry, I’ll let everyone know - Đừng

lo lắng, tơi sẽ cho tất cả mọi người biết



Lưu ý:

Thì tương lai đơn có thể sử dụng để diễn tả cả hành động có dự định và khơng có dự

định từ trước. Tuy nhiên để phân biệt với thì tương lai gần có dự định, thì tương lai

đơn thường được dùng cho các hành động mang tính bộc phát ngay tại thời điểm

nói chứ khơng có dự định như thì tương lai gần. Ví dụ:

Mother: There is no sugar left. (Hết đường mất rồi.)

Son: Ok, I will go to market and buy it for you. (Con sẽ ra chợ mua cho mẹ.)

3. Dấu hiệu nhận biết

Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in +

thời gian, probably, perhaps, ...

XI. THÌ TƯƠNG LAI HỒN THÀNH (FUTURE PERFECT)

1. Công thức:





Khẳng định:S + shall/will + have + V3/ED







Phủ định: S + shall/will + not + have + V3/ED







Nghi vấn: Shall/Will+ S + have + V3/ED ?



2. Cách dùng :





Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời

điểm trong tương lai.



Ví dụ: I will have finished my homework before 10 o’clock this evening. (Cho đến

trước 10h tối nay tơi sẽ hồn thành xong bài tập về nhà rồi.)





Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một hành

động hay sự việc khác trong tương lai.

10



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12

Ví dụ: I will have made the meal ready before the time you come tomorrow. (Ngày

mai tôi đã chuẩn bị bữa ăn sẵn sàng trước khi bạn đến ngày mai.)

3. Dấu hiệu:





By + thời gian tương lai,







By the end of + thời gian trong tương lai,







Before + thời gian tương lai







By the time …







dụ:



- By the end of this month I will have taken an English course. (Cho tới cuối tháng

này thì tơi đã tham gia một khóa học Tiếng Anh rồi.)

- Ngan will have served on the Board of West Coast College for 20 years by the

time she retires.

XII. TƯƠNG LAI HỒN THÀNH TIẾP DIỄN (FUTURE PERFECT

CONTINUOUS)

1. Cơng thức





Khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O







Phủ định: S + shall/will + not + have + been + V-ing







Nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O ?



2. Cách dùng

Các dùng thì tương lai hồn thành tiếp diễn: để diễn tả một hành động xảy ra trong

quá khứ tiếp diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong tương lai:

Ví dụ:





I will have been studying English for 10 years by the end of next month.







By 2001, I will have been living in London for sixteen years.



3. Dấu hiệu:

For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

Ví dụ:





for 10 years by the end of this year (được 10 năm cho tới cuối năm nay)







for 2 days before the time my parents come back tomorrow. (được 2 ngày

trước lúc bố mẹ tơi quay về vào ngày mai).



XIII. THÌ NGOẠI LỆ - THÌ TƯƠNG LAI GẦN (NEAR FUTURE)

11



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12

1. Công thức:

S + is/ am/ are + going to + V(nguyên thể) ( Ex: We’re going to visit Ha Long bay

next



week)



S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên thể) (Ex: He’s not going to visit Ha

Long



bay



next



week.)



Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên thể)? ( Ex: Are they going to visit Ha Long

bay next week?)

2. Cách sử dụng:





Dùng để diễn tả một dự định, kế hoạch trong tương lai.



Ví dụ: Join is going to get married this year. (Join dự định sẽ kết hơn trong năm

nay.)





Dùng để diễn đạt một dự đốn có căn cứ, có dẫn chứng cụ thể.



Ví dụ: Wel, we’re certainly goinhg to have a varied trip.

3. Dấu hiệu nhận biết

Xuất hiện các từ: next (month, year,..), 2 weeks later, ...,

Dưới đây sơ đồ tóm tắm ngắn gọn cơng thức 12 thì tiếng Anh căn bản trong

ngữ pháp tiếng Anh:



12



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12



13



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12



BÀI TẬP THỰC HÀNH

Chương 1 :

I.Hiện tại đơn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:

1.

2.



I



(be)

She



________

(not



3.



My



students



4.



He



(have)



at



school



study)

(be



________



not)



________

14



at



________

a



new



the



weekend.



on



Friday.



hard



working.



haircut



today.



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12

5.



I



usually



6.



She



7.



Where



8.



________



(live)



My



9.



(have)



________



your

sister



(work)



11.



It



12.

13.



My



14.



________



almost



(fly)________



to



mother



(fry)________



eggs



The



bank



bank.

meat.



in



Florida.



day



in



Spain

for



a



________

every



We



house?

________?



in



(live)________



(rain)________



7.00.



a

(be)



(like)

She



at



in



children



Dog



10.



breakfast



every



breakfast



(close)________



Manchester.



at



every

four



summer.

morning.

o`clock.



15.



John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he`ll pass.



16.



Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.



17.



My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night.



18.



My



best



19.



friend



(write)________



You



(speak)



to



me



every



________



week.

English?



20. She (not live) ________ in HaiPhong city.

Bài tập 2: Sử dụng những động từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống thích

hợp.

cause(s) - connect(s) - drink(s) - live(s) - open(s) - speak(s) - take(s)

1. Tanya .......... German very well.

2. I don't often ...... ............ ... coffee.

3. The swimming pool . . ...... . ......... at 7.30 every morning.

4. Bad driving ... . .. .. ......... ...... many accidents.

5. My parents .. .. . ................. in a very small flat.

6. The Olympic Games .. .................. . ....... .. ..... . place every four years.

7. The Panama Canal ............... ..... .. . ............ the Atlantic and Pacific Oceans.

Bài tập 3: Sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu.

believe



eat



flow



go



grow



make



rise



1. The earth goes round the sun.2. Rice ....... in Britain.

3. The sun ... ............ ......................... . ... in the east.

4. Bees ................. . ... .... ..... ....... ... honey.

5. Vegetarians ...... meat.

15



tell



translate



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12

6. An atheist ....... in God.

7. An interpreter .... ....... .. ............. from one language into another.

8. Liars are people who ............................. ........ ...... the t ruth.

9. The River Amazon ....................................... into the Atlantic Ocean.

Bài tập 4: Chia động từ cho đúng

1. Julie ............... (not / drink) tea very often.

2. What time ........ ............. ....... ..................................................... (the banks / dose)

here?

3. I've got a car, but I .................. ....................... ..... ... .. ...... .. (not / use) it much.

4. 'Where ... .. .. ..... .. ..... ...... ..... ...... (Ricardo / come) from?' - 'From Cuba.'

5. 'What . ............. .... (you / do)?' - I'm an electrician.'

6. lt .................................................................... .................... (take) me an hour to

get to work. How long .................................. ................. ......... ....... ...................

(it / take) you?

7. Look at this sentence. What ...................... . ...... ... . ...................................... (this

word / mean)?

8. David isn't very fit. He .... .... . . ..... .... .. .......... ... (not / do) any sport.

Bài tập 5: Đặt câu hỏi mà bạn sẽ hỏi Lisa về bản thân và gia đình cơ ấy.

1. You know that Lisa plays tennis. You want to know how often. Ask her.

How often ............................................................................................... ?

2. Perhaps Lisa's sister plays tennis too. You want to know. Ask Lisa.

......... ...................... your sister . . ....... . .... ... ........ ...... ........... .. ........

3. You know that Lisa reads a newspaper every day. You want to know which one.

Ask her.

....................................................................... ..........................................

4. You know that Lisa's brother works. You want to know what he does. Ask Lisa.

...................................................................................................................

5. You know that Lisa goes to the cinema a lot. You want to know how often. Ask

her.

................................................................................................................

6 You don't know where Lisa's grandparents live. You want to know. Ask Lisa.

............................................................................................................

16



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12

Bài tập 6: Viết lại câu hoàn chỉnh

E.g.: They / wear suits to work? => Do they wear suits to work?

1.



she / not / sleep late at the weekends =>________



2.



we / not / believe the Prime Minister =>________



3.



you / understand the question? =>________



4.



they / not / work late on Fridays =>________



5.



David / want some coffee? =>________



6.



she / have three daughters =>________



7.



when / she / go to her Chinese class? =>________



8.



why / I / have to clean up? =>_______

Bài tập 7: Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Rita: (►) Do you like (you / like) football, Tom?

Tom: (►) / love (1 / love) it. I`m a United fan. (1)……………………………… (I /

go)

Nick



to

usually



all



(2)



their



.................................................



games.

(come)



with



me.



And (3) ............................................... (we / travel) to away games, too.

Why (4) ............................................. (you / not / come) to a match some time?

Rita: I`m afraid football (5)………………………………….. (not / make) sense to

me — men running after a ball. Why (6) ...................................................... (you /

take)



it



so



seriously?



Tom: It's a wonderful game. (7) ................................................ (I / love) it. United

are



my



whole



life.



Rita: How much (8)………………………………….. (it / cost) to buy the tickets

and



pay



for



the



travel?



Tom: A lot. (9) ............................. (I / not / know) exactly how much.

But

(11)



(10)



............................



(12)

Rita:



(that



/

(I



..........................

No,



(13)



/



not

not



/



matter)



/



want)



(that



/



..........................



I just (14) (find) it a bit sad.



17



(it



/



to



do



to

anything



annoy)

not



/



annoy)



me.

else.

you?

me.



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12

II. Hiện tại tiếp diễn

Bài 1: Nối câu ở cột trái với câu ở cột phải sao cho hợp lý:

1. Please don't make so much noise.



a. lt's getting late.



2. I need to eat something soon.



b. They're lying.



3. I don't have anywhere to live right c. lt's starting to rain.

now..



d. They're trying to sell it.



4. We need to leave soon.



e. I'm getting hungry.



5. They don't need their car any more..



f. I'm trying to work.



6. Things are not so good at work.



g. I'm looking for an apartment.



7. lt isn't true what they said.



h. The company is losing money.



8. We're going to get wet ..

1.F - 2.... - 3..... - 4..... - 5..... - 6..... - 7...... - 8......

Bài 2: Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

1. A: I saw Brian a few days ago.

B: Oh, did you? ..What’s he doing. these days? (what / he / do)

A: He's at university.

B: ? (what / he / study)

A: Psychology.

B: ..... ...... . it? (he / enjoy)

A: Yes, he says it's a very good course.



2. A: Hi, Nicola. How ......... . ............ . ........ ? (your new job /go)

B: Not bad. lt wasn't so good at first, but . .. .. ........... ..... .. better now. (it / get)

A: What about Daniel? Is he OK?

B: Yes, but .. .. .... .. ... .. .. . . ..... . his work right now. (he / not / enjoy).

He's been in the same job for a long time and .. ............ to get bored with it. (he /

begin)

Bài 3: Chọn dạng động từ đúng ( I’m doing ) hoặc ( I’m not doing)

1. Please don't make so much noise... I’m trying... (I / try) to work.

2. Let's go out now .....It isn’t ranin.. (it / rain) any more.

3. You can turn off t he radio.......................(I / listen) to it.

18



Nguyễn Thị Linh - Marketing K12

4. Kate phoned me last night. She's on holiday in France. ................(she / have) a

great t ime and doesn't want to come back.

5. I want to lose weight, so t his week ............. . . ....... .......... .. ..... (I / eat) lunch.

6. Andrew has just started evening classes. .. .................. ........ . .. (he / learn)

Japanese

7. Paul and Sally have had an argument. .. .................... ..... .... . ........ (they / speak)

to each other.

8. ............ .... (I /get) tired. I need a rest.

9. Tim ....... . .. .................. (work) today. He's taken the day off.

10. .... . . (I / look) for Sophie. Do you know where she is?

Bài 4: Hoàn thành các câu sử dụng động từ sau:

start - get - increase - change - rise

1. The population of the world ...increasing...very fast.

2. The world ......... . ................................................. . Things never stay the same.

3. The situation is already bad and it .. .. .... ..... . ......................... .... worse.

4. The cost of living ..... ........... ............... . Every year things are more expensive.

5. The weather ............ to improve. The rain has stopped, and the wind isn't as

strong.

Bài tập 5: Hoàn thành câu

1.



I/



wash



/



my



hair.



=> .....................................................................................................

2.



It/



snow.



=> ......................................................................................................

3.



They/



sit/



on



the



bench.



=> ............................................................................................

4.



It/



rain/



very



hard.



=> ..............................................................................................

5.



She/



learn/



English.



=> ..................................................................................................

6.



He/



listen/



to



the



=> ..................................................................................................



19



radio.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dấu hiệu nhận biết:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×