Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
12 Khảo nghiệm hệ thống.

12 Khảo nghiệm hệ thống.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Số lượng Thực tế

(con)



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



Tỷ Lệ

(%)



100



99



104



106



95



97



100



96



98



100



101



97.40



200



211



196



192



211



194



216



193



197



198



196



96.40



300



304



306



315



310



296



310



298



305



315



296



97.50



400



420



397



375



417



407



399



394



402



410



401



97.70



500



504



498



515



509



520



496



505



498



503



507



98.58



600



606



596



606



616



607



619



593



598



601



607



98.75



Lần thực hiện



Dựa vào bảng kết quả thực nghiệm cho ta biết độ chính xác của phép đếm:



97.72%



Trong đó:

Ac là độ chính xác của phép đếm.

Atbi là độ chính xác trung bình của phép đếm tương ứng với một số lượng cá.



Trong đó:

Aj là số lượng cá đếm được qua 10 lần thực nghiệm.

P là số lượng cá thực tế.



Số lượng nhập

(con)



4.12.2 Khảo nghiệm độ chính xác và tốc độ của toàn bộ Hệ thống

Bảng 3 Độ chính xác và tốc độ hệ thống khi nhập số cá ban đầu và số cá thực tế có.

Trạng

thái



Lần



42



Tỷ lệ

%



Thời gian

trung bình

(s)



100



Thời

gian

Máy

đếm

Thực tế



200



300



400



500



600



Thời

gian

Máy

đếm

Thực tế



Thời

gian

Máy

đếm

Thực tế



Thời

gian

Máy

đếm

Thực tế



Thời

gian

Máy

đếm

Thực tế



Thời

gian

Máy

đếm

Thực tế





1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



86



84



90



83



87



92



83



89



95



86



104



98



107



96



99



106



94



103



106



102



98



102



105



96



98



104



93



105



104



100



97



98



89



102



99



104



96



99



101



106



198



202



204



205



196



208



212



196



197



206



198



198



202



203



194



205



208



195



197



204



65



70



73



75



80



70



68



75



65



68



296



303



308



294



320



317



297



315



297



284



295



299



306



292



313



314



295



312



296



280



79



89



83



86



89



85



83



90



75



78



400



401



400



399



399



400



401



405



406



399



401



403



402



397



400



402



398



399



398



391



95



86



104



76



96



99



109



89



82



76



525



490



535



515



492



490



408



506



491



502



502



497



520



489



502



501



416



508



503



499



102



101



98



107



89



101



96



103



115



92



618



619



597



614



589



591



595



618



592



614



602



607



615



603



607



601



602



615



591



621



95.9

0

96.5

0



97.5

0

98.0

0



96.8

3

97.0

7



96.2

3

95.7

8



95.7

6

98.7

4



95.2

2

96.7

7



87.5



99.1



70.9



83.7



91.2



100.4



Dựa vào bảng kết quả thực nghiệm cho ta biết độ chính xác của hệ thống khi ta nhập

số cá ban đầu là:



Trong đó:

Sc là độ chính xác của hệ thống.

43



Stbi là độ chính xác trung bình của hệ thống ứng với một số lượng cá.



Trong đó:

Sj là số lượng cá mà hệ thống đếm được qua 10 lần thực nghiệm.

L là số lượng cá thực tế nhập vào hệ thống.

Đồng thời, dựa vào bảng kết quả thực nghiệm cho ta biết tốc độ của hệ thống là:



Trong đó:

Ttb là thời gian trung bình của hệ thống tương ứng với một số lượng cá.

Ti là thời gian đếm cá qua 10 lần thực nghiệm.

- 100 con cá giống:



- 200 con cá giống:



- 300 con cá giống:



- 400 con cá giống:



- 500 con cá giống:

- 600 con cá giống:



4.13 Nhận xét.

Trong quá trình khảo nghiệm, chúng em nhận thấy hệ thống hoạt động ổn định,

độ chính xác và thời gian đạt yêu cầu đặt ra ban đầu.

44



Độ chính xác dao động từ 95- 98%. Trong đó, với các lần đếm 100, 200 và 300 con độ

chính xác đạt độ tin cậy cao.

Thời gian đếm dao động trong khoảng từ 80 giây đến 100 giây. Thời gian đếm phụ

thuộc nhiều vào thời gian đóng mở van xả, cũng như số lượng cá cần đếm.



Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

5.1 Kết quả đạt được

- Xây dựng được chương trình xử lý ảnh nhận dạng cá giống.

- Xây dựng được thuật toán đếm đối tượng cá giống tự động.

- Thiết kế chế tạo hệ thống đếm cá giống và van xả tự động.

-Hồn chỉnh được mơ hình phần cứng và phần mềm để điều khiển hệ thống

hoạt động trên Raspberry Pi.

- Hệ thống hoạt động ổn định ở khoảng 100-400 con với sai số dao động nhỏ

hơn 5% và thời gian đáp ứng của hệ thống từ khi bắt đầu đếm đến khi kết thúc dao

động khoảng 95s đến 100s.

-Việc sử dụng Raspbery Pi B+ làm trung tâm xử lý đã khắc phục nhược điểm về

kích thước của máy đếm cá so với việc phải sử dụng PC.

5.2 Hạn chế cần khắc phục.

Độ chính xác của hệ thống vẫn còn phụ thuộc vào điều kiện ánh sáng môi

trường thay đổi một cách đột ngột và màu sắc của từng loại cá so với màu của

nền.

• Màn hình LCD 16X2 còn nhỏ chưa thể hiển thị hết những thơng tin cần thể

hiện.

• Bể cá xử lý ảnh vẫn chưa đạt thẩm mĩ và độ chống nhiễu hoàn hảo.





45



Đề tài sử dụng Raspberry Pi B+ với bộ nhớ Ram512 Mb nên tốc độ xử lý còn chậm.



46



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

12 Khảo nghiệm hệ thống.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×