Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Lưu đồ giải thuật điều khiển thiết bị đếm vít tự động.

5 Lưu đồ giải thuật điều khiển thiết bị đếm vít tự động.

Tải bản đầy đủ - 0trang

CB: Cảm biến hồng ngoại.

CTHT: Cơng tắt hành trình.

N1: Số lượng vít cần đếm.

N2: Số lượng vít cảm biến đếm đang đếm.

Hình 4.18: Sơ đồ giải thuật điều khiển thiết bị đếm vít tự động.

Lưu đồ giải thuật điều khiển thiết bị đếm vít tự động được thể hiện ở (Hình 4.18).

Bắt đầu, tùy vào số lượng cần đếm mà ta điều chỉnh các nút điều khiển để cài đặt số

lượng cần đếm N1 đồng thời hiển thị lên LED 7 đoạn. Tiếp theo, nhấn nút khởi động

cho động cơ DC hoạt động. Số lượng vít rơi xuống máng hứng sẽ được đếm bằng cảm

biến thu phát hồng ngoại. Lúc này, vi điều khiển sẽ so sánh số lượng vít mà cảm biến

thu phát hồng ngoại đếm được N2 với số lượng vít cần đếm N1. Nếu số lượng vít đếm

được lớn hơn hoặc bằng số lượng vít cài đặt thì vi điều khiển sẽ xuất tín hiệu cho động

cơ DC ngừng. Sau khi đếm đủ số lượng vít cần đếm, người sử dụng lấy cái túi tròng

vào máng hứng, ngay lúc này cơng tắt hành trình sẽ được tác động, vi điều khiển sẽ

kích động cơ RC servo quay thuận kéo theo tấm chặn quay một góc 90 0 làm vít rơi

xuống túi. Sau khi lấy túi ra khỏi máng hứng thì động cơ RC Servo sẽ quay tấm chặn

lại vi trí ban đầu 00 để tiếp tục nhiệm vụ chặn cửa rơi của vít ở trên máng hứng.

4.5.2 Giải thuật điều khiển hiển thị giá trị thiết bị đếm vít tự động.

Giải thuật hiển thị số lượng cần đếm và số lượng đếm được của thiết bị đếm vít

tự động được thể hiện ở (Hình 4.19). Ban đầu tắt 4 LED để chống lem. IC 74HC595

(U2) xuất mã cho LED hàng đơn vị số lượng cần đếm sáng ( chỉ cho phép sáng duy

nhất LED hàng đơn vị số lượng cần đếm) LED này thể hiện nội dung con số đơn vị số

lượng cần đếm do IC 74HC595 (U3) qui định mã 7 đoạn, duy trì LED hàng đơn vị

sáng trong thời gian khoảng 4 ms. IC U2 xuất mã tắt LED hàng đơn vị số lượng cần

đếm, cho LED hàng chục số lượng cần đếm sáng, LED này thể hiện nội dung con số

hàng chục của số lượng số lượng cần đếm IC U3 qui định mã LED 7 đoạn, duy trì

LED hàng chục số lượng cần đếm sáng mã 7 đoạn giá trị con số hàng chục trong 4 ms.

Tiếp tục tắt LED hàng chục số lượng cần đếm cho phép sáng duy nhất LED hàng đơn

vị số lượng đếm được, LED này thể hiện nội dung con số hàng đơn vị của số lượng

đếm được mà mã 7 đoạn do IC U3 qui định, trạng thái sáng mã 7 đoạn đã được xuất

43



sẽ được duy trì trong thời gian khoảng 4ms. Tiếp theo là tín hiệu từ IC U2 tắt LED

hàng đơn vị số lượng đếm được và bật LED hàng chục của đơn vị số lượng đếm được,

mã 7 đoạn được truyền tới LED từ IC U3, tín hiệu truyền tới cùng với trạng thái sáng

của LED được duy trì trong 4ms.

Chương trình chạy quay lại từ đầu, cứ như vậy quét lần lượt xuất mã kích từng

LED 7 đoạn, theo thứ tự một các liên tục. Kết quả là 4 LED 7 đoạn cùng hiển thị các

nội dung con số cùng một lúc.



44



Bắt đầu



Tắt 4 LED 7

đoạn

Mở LED hàng đơn vị số lượng cần

đếm



Tắt LED hàng đơn vị số

lượng đếm được



Xuất mã số 7 đoạn số lượng cần đếm



Mở LED hàng chục số

lượng đếm được



Duy trì 4 ms



Xuất mã số 7 đoạn số lượng

đếm được



Tắt LED hàng đơn vị số lượng cần

đếm

Duy trì 4 ms



Mở LED hàng chục số lượng cần đếm

Xuất mã số 7 đoạn



Duy trì 4 ms



Kết thúc?



Tắt LED hàng chục số lượng cần đếm



Đúng



Mở LED hàng đơn vị số lượng đếm

được

Kết thúc



Xuất mã số 7 đoạn



Duy trì 4 ms



Hình 4.19: Giải thuật hiển thị giá trị của 4 LED 7 đoạn



Kết quả thiết bị đếm vít tự động đã được lắp ráp phần cứng và mạch điều khiển:



45



Sai



Hình 4.20: Thiết bị đếm vít tự động.



4.6 Khảo nghiệm khả năng đếm vít của thiết bị đếm vít tự động.

Bố trí khảo nghiệm: bỏ vào phễu chứa vít khoảng 0,5kg vít ( tương đương với 50

con vít). Cài đặt số lượng cần đếm là 5 con vít, cho thiết bị hoạt động dùng đồng hồ

46



bấm giờ để khảo nghiệm thời gian đếm của thiết bị. Khảo nghiệm 10 lần, kết quả khảo

nghiệm được thể hiện trong Bảng 4.2.

Bảng 4.2: Bảng khảo nghiệm khả năng đếm vít của thiết bị đếm vít tự động.

Số lần

Thời gian



1

33



2

36



3

41



1



2



3



4

35



5

45



6

29



7

39



8

42



9

35



10

40



9



10



(s)

50

45

40



T hời gian (s)



35

30

25

20

15

10

5

0



4



5



6



số lần



7



8

Thời gian (s)



Hình 4.21: Biểu đồ thể hiện khả năng đếm vít của thiết bị.

Dựa vào kết quả khảo nghiệm cho thấy thời gian đếm được 5 con vít của thiết bị

đếm vít tự động có sự chênh lệch do còn phụ thuộc vào khả năng điền vít vào các rãnh

trên đĩa.



Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ



5.1 Kết luận.

Sau một quá trình nghiên cứu và thực hiện của nhóm cùng với sự hướng dẫn

nhiệt tình của giảng viên hướng dẫn. Đề tài đã đạt được một số kết quả:

Đã hoàn thành việc thiết kế thiết bị đếm vít tự động.

Chế tạo khảo nghiệm thiết bị đếm vít tự động.

47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Lưu đồ giải thuật điều khiển thiết bị đếm vít tự động.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×