Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. TÍNH CHẤT VÀ NỘI DUNG CỦA CÔNG TÁC AT – VSLĐ

II. TÍNH CHẤT VÀ NỘI DUNG CỦA CÔNG TÁC AT – VSLĐ

Tải bản đầy đủ - 0trang

II. TÍNH CHẤT VÀ NỘI DUNG CỦA CƠNG TÁC AT – VSLĐ



1.3. Tính chất quần chúng

Cơng tác AT – VSLĐ mang tính quần chúng rộng rãi vì người lao động là người hàng ngày trực tiếp vận hành máy móc,

thiết bị nên dễ có nguy cơ bị tai nạn lao động hay bệnh nghề nghiệp. Vì thế, chính họ sẽ là những người nhanh chóng phát

hiện ra các sự cố, các vấn đề mất an tồn có nguy cơ xảy ra để đề xuất với người sử dụng lao động giải quyết kịp thời

2. Nội dung khoa học của công tác BHLĐ, ATVSLĐ

Khoa học về y học lao động

Khoa học kỹ thuật vệ sinh

Khoa học kỹ thuật ATLĐ và Khoa học về phương tiện bảo vệ cá nhân



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



24



PHẦN III



YẾU TỐ NGUY HIỂM, YẾU TỐ CĨ HẠI

VÀ BIỆN PHÁP PHỊNG NGỪA



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



25



1. Yếu tố nguy hiểm là những yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người

trong q trình lao động



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



26







Truyền động, chuyển động: máy mài, máy cắt, máy lọc hóa chất, máy sấy ly tâm, máy bơm, máy chỉnh lưu, máy

phun bi, máy rung, máy đánh bóng …













Nguồn nhiệt: Máy móc thiết thị sinh ra nhiệt (máy ép, lò hơi, nồi áp suất, thiết bị gia nhiệt)

Nguồn điện: ổ điện, phích cắm, dây điện, máy móc thiết bị sử dụng điện

Vật rơi, đổ sập: tấm kim loại, máy móc thiết bị xếp chồng

Hóa chất: dung môi hữu cơ, kim loại nặng, dung dịch mạ (muối dẫn điện, chất đệm, ion kim loại, chất phụ gia); axit

HCl, H2SO4; kiềm NaOH; chất làm bóng; muối Niken NiSO4, H3BO3; hợp chất Crom CrO3; hợp chất kẽm

ZnCl2, ZnSO4, ZnO; xianua NaCN; hợp chất đồng CuSO4; Cu(CN)2; muối AgNO3; muối vàng …









Vật văng bắn: mạt sắt, mạt kim loại, mạt oxit trong q trình đánh bóng kloai

Nổ: nồi hơi; bình nhiên liệu; bình gas; hóa chất bay hơi …



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



27



Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



28



2. Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho

bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây

tử vong cho NLĐ, xảy ra trong quá trình lao động,

gắn liền với việc thực hiện cơng việc, nhiệm vụ lao

động



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



29



Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp

tác động đối với người lao động.



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



30



3. An toàn lao động (ATLĐ) là giải pháp phòng, chống tác động của

các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong

đối với con người trong quá trình lao động



Vệ sinh lao động (VSLĐ) là giải pháp phòng, chống tác động của

yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người

trong quá trình lao động.



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



31



4. Biện pháp phòng chống tác động của các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại



THIẾT BỊ

CHE CHẮN



BỘ PHẬN TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG



Che chắn những bộ phận có nhiệt độ cao, lưỡi mài,

bánh răng …

Kiểm tra những đường ống hơi rò rỉ và gắn biển báo

Khuyến cáo công nhân uống nhiều nước và bổ sung

khoáng chất nếu nhiệt độ trong khu vực làm việc cao



NGUỒN NHIỆT

9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



32



An toàn với máy mài



a.

b.

c.



Gắn thiết bị an toàn vào lưỡi mài

Vận hành thử trong 3 phút sau khi thay lưỡi mài

Lưỡi mài có tiếng kêu, vết nứt không được sử dụng. Kiểm tra lưỡi mài trước khi sử

dụng



d.

e.

f.



Cự ly giữa lưỡi mài và các bộ phận đỡ giữ khoảng cách tối thiểu 3mm

Thực hiện tiếp xúc thao tác từ từ tránh tác động nhanh giữa lưỡi mài và vật

Đeo thiết bị bảo vệ mắt, thiết bị thở và nút tai trước khi tiến hành các công tác mài.



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



33



Trong mọi điều kiện, máy mài phải được kiểm tra trước khi vận

hành. Người sử dụng phải chú ý đến các thiết bị bảo hộ chống bụi.

(1) Vận tốc của lưỡi mài không được vượt quá vận tốc quay lớn

nhất cho phép.

(2) Người điều khiển phải mang mặt nạ chống bụi và kính bảo hộ

chống bụi.

(TCVN 4730:1989, Điều 8.4.4)

(3) Nắp chắn bảo vệ phải được trang bị đồng bộ với máy mài.

(TCVN 4730:1989,

Điều 8.4.4)

(4) Khuyến cáo chạy thử máy mài. (TCVN 4730:1989, Điều 8.4.2)

(5) Không sử dụng mặt bên của máy mài

(6) Người có chứng chỉ mài mới được phép thay lưỡi mài và vận

hành thử máy.

(TCVN 5308:1991, Điều 5.7)



9/20/19



chuyenmon.crsvina@gmail.com



34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. TÍNH CHẤT VÀ NỘI DUNG CỦA CÔNG TÁC AT – VSLĐ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×