Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
fpj= 1.395 X 10'MPa

fpj= 1.395 X 10'MPa

Tải bản đầy đủ - 0trang

( ỉ ) D o tổng dự ứng lưc hữu hiệu và tái trọng íliườní’ xuyên:

Giới hạn ứng suất nén của bản mặt c ầ u ................



f.|| := 0.45 -5,^2 —> 15.75 MPa



Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầin Super T...



:= 0.45 •



I



20.50 MPa



(2) D o tổng hoạt lải, d ự ứng lực hữu hiệu và 50% tải trọng thường xuyên:

f^.| 2 nb := 0.40 • f '^2



Giới hạn ứng suất nén của bản mặt c ầ u ........

Giới hạn ứng suất nén của thớ trên dầm Super T:



14.0 MPa



;= 0.40 ■f^| -> 20.0 MPa



(3) D o tổng d ự ứng lực hữu hiệu, rải rrọn^ thườiìí’ xun, nhất thời và vận chuyển:

Giới han ứng suất p^n của bản mặt c ầ u ........



f ^ ^1, := 0 . 6 0 - f'., - > 2 1 . 0 M P a



Giới hạn ứng suất nén của thớ trẽn dầm Super T:



^ ;= 0.60 • f'|



-> 30.0 MPa



(4) ỨIÌÍỊ suất kéo thớ dưới dầm:

Giới hạn ứng suất kéo cửa thớ dưới dầm Super T D Ư L có dính bám trong điều kiện

ã n m ò n thòng thường:

f., u . :=-0,5 V i ; MPa



fcf4,kd = -3-536 M P a



^ Lực thực sự hữu hiệu trong cáp DƯL:

Fpt “ fpe-'^ps

i := 0 .. 4



fpe



AfpT



fp.



0



^



^1.59

°ì



4.56x10'

Fp<-- = 5.037x10^



^p<-, •



kN



3



=



5.777x10-



6



,6.286x10'



\ 18.8 /



+ Lực trong lao cáp thớ trên dầm Super T;



Fpc;. :=



pe,



'A



m



ps .



+ ứ n g suất cho phép trong cốt thép dự ứng lực;

1.339



fp,,r := 0.80-fpy

TCN 5 . 9 J



"Đạt"



if



max(fpg) < fp^



X



10’ MPa

TCNg 3 = "Đạt"



"Không Đạt, kiểm tra lại" otherwise

+ Đ ộ lệch tâm của cốt thép DƯL thớ trên:

v„b



-c„,.

PNi



- 0 .2 9 '



Yb, -Vpsị -rnm



0.915



Vb, -Yps, -mm



Sps-I = 0.749



Yb,- y- -mm



0.699



I



ự 1,4 “ yps4 ■mm



m



0.649



261



+ ứ n g suất thớ trên dầm do dự ứng lực:

i := 0.. 4

F

V i + FV i ,



^pslị



•eq:



ps'I,



•ym,+Fpc;-r^-yni.

eq,



^1.59

°ì



1.14^

-3.96

■x.ld



-5.13



MPa



=



m



3



-5.86



6



\ -6.33;/



\ 18.8 /



+ ứ n g suất thớ dưới dầm do dự ứng lực:

F.,+Fpel

M



í 1.59

° ì



^ O .sn

11.71

pe 'il



21 02



MPa



Xmc =



3



m



23 7



6



.25.74;



[l8.sj



5.8.1.2. K iểm tra ứ ng su ấ t nén tro n g bê tô n g k h i k h a i th ác

Khi khai thác, dầm có thể bị nứt do ứng suất nén ở thớ chịu n én phía trên của d ầ m

vượt q uá khả năng chịu nén cho phép.

- ứng suất nen lón iihấi ớ biên chịu nén cúa d ầm (ở đây tính ch o dầm giữa



VI



dầm



giữa chịu roômen uốn lớn hơn)



Theo TT GH sử dụng, ứng suất nén trong dầm được kiểm tra theo các trường hợp sau:

5 .8 .1 .2 .ì . D o tác dộng của ứng suất do D Ư L và rái trọ n ẹ thường xuyên

+ ứng suất thớ trên bản

0



^



0.148

MoC2gi + ^DWgị

T

' ” ynb;

Ih.



0.357

0.65



1.212



262



MPa



+ ứ n g suất thớ trên dầm:

M,

Moc2g, +

■----------- ^ ^ - y . i h , + — r ^ - y n i , + V ' d ,

Ih,



í 1.14 ^



' 0 '



-2 55



1.59



0.04



MPa



3



3.57

V



m



6



11.25 /



,\ 1 8 8



y



K iểm tra ứng suất thớ trên bản:

K T b ,„ : = i f ( m a x ( ơ l J < L f , , 5, " Đ ạ t " , ' ’K hông đạt")

K T b , „ ; = " Đ ạ t " v ớ i f , n . , 5 = 15.7 5 MPa

Kiểm tra ứng suất thớ trên dầrn:

KTdanii := if ( m a x ( ơ l j j ) < t ; f ,

K T , , , , ;= "Đ ạt '' vó,



"Đạt", "K hơ ng đạt")



= 22.ÍS M Pa



5 .8 .1 .2 .2 . D o tác động của hoạt tải và 50'% tải trọng thường xu yên

ứ n g suất thớ trên bản.......................



ơ2||,^ • 0-5• (ơl,!, )■+



M li-k,



0.889

ơ2,b =



•y nh



Ih,



2.136



MPa



3.873

7.083 /



ứ n g suất thớ trên dầm

0.569



ơ 2 ,. : = 0 . 5 - ơ l , , +



-0.623



M LLg,



=



■ym

Ih,



1.56



MPa



4.576

10.724



Kiểm tra ứng suất thứ trén bản:

KTh,„2 := if (max (a2,b) < f,p_

KTt,,„2 := "D at"



VỐI



"Đat", "Khôn g đạt")

= 14 MPa



Kiểm tra ứiig sì thứ Irén dầm:

KT,iam2 - ií' (niax (ct2,j) <

K W := "Đ at"



vái



"Đat", "Không đạt")

= 20 MPa



263



5.8.1.2.3. D o tổng d ự íơ ig lực hữii hiệu, tái trọng thường xu yên và tải trọng n h ấ t thời

Trong ví dụ này khơng xét tải trọng khi vận chuyển

ứ n g suất thớ trên bản ........................

^



0



^



0.964



M LLg,



2.314



Ihi



M Pa



4.198

7.689



ứ i g suất thớ trên dầm.

1.139 ^

-1.899



M LLg,

+ - ^ 'y n ih



ơ3,b =



Ih;



1.581



MPa



6.359

16.349



Kiểm tra ứng suất thớ trên bản:

.= if ( m a x (a3,b) < fef3.nb. "Đạt”, "Không đ ạ t ”)

K T ,,„3 = "Đạt"



v ố i f , f 3,,b = 2 1 M P a



Kiểm tra ứng suất thớ trên dầm:

K T j „ 3 := if ( m a x ( c 3 „ ) <

KT đ a m 3 = "Đạt"



"Đạt". "Không đạt")

v ớ i f e f3 ,n d



= 30 MPa



+ Đ ê p h ò n g trường hợp thớ trên dầm các m ặt cắt gần g ố i có th ể bị kéo ta kiểm tra

íữĩg suất kéo

KT k e o i



-



'Đạt" if min(ơltb,

"Không đạt"



ơ l j r f ,



ơ2;b, ơ2,d,



ơ3,d)



>



f ,f



4



otherwise



min(ơljb, ơ l , j , ơ2,b, ơ2jd, ơ3;b, ơ3,d) = -2.551 MPa

= -3.536 MPa

K Tkeo,



= "Đạt"



5.8.1.3. K iểm tra ứng su ấ t kéo tro n g bê tô n g khi khai th á c

Kiểm tra ứng suất thớ dưới dầm liên hợp

Cũng kiểm tra trong trạng thái giới hạn về sử dụng, khi d ầ m đang chịu tải, thớ dưới sẽ

chịu kéo.



264



Điều kiện để dầm khổno run là ứng suất kéo không vượt quá ngưõng cho phép

Đ iêìi kiện



= -3.536 M Pa



f|, - ứng suất nén lớn nhất ở biên chịu n én của dầm (ở đây tính cho dầm giữa vì dầm

giữa chịu mômen uốn lớn hơn)

-'^DC2g + ^DWg +

;

Ih



■psl



>'k! -



pc



A cq



■cq



^^Dc:g, +MDWg, +^^LLg,



,

^DCIg , ,

Yklh + T

'^kl

eq



/ M

’^DClg,

■ykih;+ T

'yki,



Ih.



' 0 ^



'- 0 . 5 1 1 "



1.59



8.726



3



Xmc =



m



=



12.809



6



8.912



\ 18.8 /,



^-1.616,



MPa



Kiểm tra ứng suất thớ dưới dầm:

; = i f (min(ơ4,,,i) >

= "Đat"



"Đạt", "Khống đ ạ t ”)



với Ícf4 kd = -3.536 MPa



5.8.1.4. K iểm toán ứng suất tro n g bê tô n g g ia i đoạn th i cơ n g

5.8. ì .4.1. K iểm tốn ứng siicíĩ thớ írén tronẹ q trình thi cơng

Khi dầm vừa chế lạo xong, lúc này, dự ứng lực trong cốt thép là lớn nhất trong khi

chưa có hoạt tải mà mói chỉ có tải trong bản thân của dầm chống lại lực nén của dự ứng

lực. D ầ m có khá năng bị nứt thớ trẽn.

Điều kiện f, > - 0 . 5 8 - ^

f, - ứng suất thớ trên của dầm (có thể là ứng suất kéo do D Ư L )

r.i



cirờng độ chịu nén cúa bẻ tỏno d ầ m khi truyền lực

f,i:= 0 .8 -f„



r„ = 40M Pa



Tải trọng tác dụng lên dầm khi th: cõng;

n



A cq



^ PC T

•cq



[x:dc



•ym



•cq



265



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

fpj= 1.395 X 10'MPa

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×