Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DW„ 5 kg/m DW DW,p + DW„ DW = 428.36 kg/m

DW„ 5 kg/m DW DW,p + DW„ DW = 428.36 kg/m

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ Giai đoạn khai thác: đã đổ bản mãt cầu:

DC b ;=



+ D C j n + DCg(, + DC|^,b + D Q k + D C,,



DCb = 3.51 X 10- kg/m



DWb = 314.96 kg/m



5.4.2. Hoạt tải H L93



5.4.2.1.



Xe tải thiết kê



0,3m đến mép bản cánh hẫng

0 ,6 m đến mép làn



1



’1



f



1



4,3m-r9,0m

4,3m

....................... / í------ L------- ,

l45kN (14,78T)



145 kN (14.78T)



'



^



35kN(3.68T)



Hinh 5 J 0 : C à u



íO i



ì'

1 .8 m



:-------- 7í----3.5m



Xe ĩài ílìỉết k ế



5 .4.22. Xe hai truc thiết kẻ



1

1 .8 m



1 .2 m



(11.2lT)110kN



1l0kN(11.21T)



7^-------



3.5m



Hinh 5.11: c 'ấu tạ o Xe hai trụ c ihiết k ế



5 .4.23. Tải trọng làn

9.3 kN/m



... ỉ ....^ 1...M



M



f



M



i



I

3.0m



Hỉnh 5.12: Ttii f ỉ ọng lâỉi

5.4.3. Đường anh hưỏTng mômen và lực cát tại các mật cát đặc trưng



5.4.3.1. Xác định các mặt cắt đặc trưng

+ M ặ tc á tg o i:



X q - O it i



+ M ặt cắl caclì gối 0.72h:



X| = 1.59m (kiêti) tra lực cắt)



+ M ặt cắt k h ô n g bám dính 1;



X2 = 3m



226







í'



X3 = 6m



+ Mặt cắt khơng dính bám 2

+ Mặt cắt L/2



X4 =



18.8m



L ập véc tơ toạ độ các mặt cắt đặc trưng:

0 ^

1.59



m



3



=



6

18.8,

5 ,4 3 .2 , X ác định đường ảnh hưởng nội lực tại các m ặt cắt

5 .4 .3 .2 .1 . Phương írinlỉ đường ảnh hưởng

Phưcmg tiình đường ảnh hưởng m ỏm en tại mặt cắt

+ Trên đoạn



X= 0



+ T rên đoạn



X



như sau;



Xị^ :



= X|^ -> Lị, :



Í2(X,X|^) ;= — (x - L„)



Dưới dạng phương trình có Ihê viết :

y ^ ^ ( x , X|.) : =



f|(x,xp.)



if



f2(X,Xk) lí

0



0 <



X



<



X|^



Xk


othenvise



Phương trình đường ảnh hưởng lực cắt;

Trên đoan



X



= 0 ->



f3(x, X;,) :=



X,



-X



L..

f4(x, X,,) := 1 -



Trên đoan



L,



Dưới dạnu piiưong trình có thổ viết:

yv(x. \ ) :=



i',(x.



X|^) i l



Í4(x, x^) if



0



0 s



X <

< X <



L„



otheruisc



227



Diện tích phần đảh dương:

“ Vkd = ^ ( L „ - x j - y v ( x i ^ , x ; ^ )

D iện tích phần



đ ả li á ii i :

Đưcng ảrh I uởriỊị môn en m/r ;



“ Vku



■ f3 - ( X ; , , X ^ )



f3(X,X^)



Tổ ng diện tích đường ảnh hưởng:



Đường Enl* hường mơmen lực cắt m/c

"v k



- ®Vk d + “ vka



H ì n h 5.1 3



5 .4 3 .2 .2 . T ạ i m ặt cắĩ đặc ĩrưng ĩliứO (m ặí cắĩ gối)

X . •= Xr



1



YmÍX' \)0-5

como = 0 m '

5



10



15



20



25



30



35



X



H i n h 5 . Ĩ 4 : Đ ư ờ n ^ ả n h hưc/n^ nìónicn m ậ ĩ cắĩ ^ối



H ì n h 5 .1 5 : Đườní^ ả n h hưàỉĩíỊ ỉưc í ùỉ m ặ í cầí ^ơ'ị



“ voci : = ị - ( L „ - x J - y v ( X ; , , x J



«v()d



= 9 .4 m



“ voa = " 0



®V( ) ■“ “ v o d + ®V()a



228



5 .4 .3 .2 3 . Tại mặt cắt đặc inùig thứ ỉ (cách gối dv)

Xk : =x,



X| = 1.59 m



®M1 : = - Ỷ ' L „ y M ( X k , X k )



(ờĩ^ị ~ 2 8 . 6 2 8



Vm("- \



X



H ỉnh 5-16: Đường ảnh hưởng mơmen mặĩ cắt I



X



H ì n h S - Ỉ 7 : ĐườỉĩiỊ ảnh hưởnỉ^



“ vid : = ị - ( L „



® V la



2 ’ ^k



- X k )



yv(Xk.Xk)



-f3(Xk>Xk)



ôV1 : = vid + đ V l a



cắt ỉ



cOvu = 8 . 2 4 1 m



® via = - 0 . 0 3 4 m



(Oy, = 8 . 2 0 8 m



s. 4.3.2.4. T ạ i m ặt cắt đặc trưng th ử 2 (m ặt cắt khơng dính b á m ỉ )

Xị, := Xj



^



®M2 : = - Ỷ - L „ -yMCXk. X^)



®V2u







(Ln - > ^ k ) - y v ( X k . X ; , )



0)^2 = 5 1 . 9 m '



2d = V 2 7 m



“ V2a = - 0 - ỉ 2 m

(0^2 = 7 . 1 5 m



229



Hình 5.Ĩ8: Đường ảnh hưởn^ mơmen mặt cắt 2



Vv(x. X



Hình 5.Ỉ9: Đườnq ảnh hưởng lực cắt mặt cắt 2

5 4 3 .2 .5 . T ạ i m ặt cắt đặc ĩriúĩg th ứ 3 (m ặt cắ ĩ không d ín h bám 2)

•” ^3



Xị^ = 6 m



X



ỉ/in h 5,20: Đường ảnh hướng rnơmen mặt cắí 3



Hinh 5 2 1 : Đườìĩ(ị ảnh hưởnq lưc câí ìììặi Lắi 3



230



(0^,3 =94.8m



^ ■^-11 ' y M ( ^ k ' ^ k )



0 3



“ v?d : = ^ - ( L „ - X k ) - y v ( X k . x , , )



( V J = 5 .3 7 9 m



cov,, : = ^ - x ^ - f ^ ( x k , x j



® v :< a = - 0 . 4 7 9 m



cO y^ =



:=®V3d + “ v3a



4 .9 m



5 .4 .3 .2.Ố. T ại măt cắt đặc ínữig th ứ 4 (m ặt cắt L/2)

Xk := X4



Xk =



\



...



1 8 .8



m



n r .......... .



-5



-10



10



15



20



25



30



35



Hình 5.22: Đườn^ ành hưàniỊ mórnen m ặ t cắt LI2



Hình 5.23: Đường ảnh hưởng lực cắt m ặ t cắt U 2







m4



=



= -2 'L „



“ V 4d



- x ; , ) - y v ( x k , x j



0) y 4^



=



I7 6 .7 2 n r



1 . 1 4 7 x 1 0 '^ m



1

“ V 4a



® v



4a



= -4 .7 m



C0 v 4 =-4.699m

231



5 .4 3 .2 .2 7. Véc tơ diện tích đường ảnh hưởng tại các m ật cắt đặí u ung

'



0



1.59

3



CÙM : =



m



6



'



2 8 .6 2 8







m i







m



2







m



3







m



51.9



=



m'



9 4 .8



\ 176.72 /



. 1 8 -8 ,



/



0



^



^



\

'



đVa =



COyo



vod ^







v id







V2d



COv,



â v



C0V2



:=



C0v3



'



0



'



9 .4



-0 .0 3 4



đVa =



-0 .1 2



'



'



8 .2 4 1



m



Í0vj =



-0 .4 7 9



7 .2 7



9 .4

8 .2 0 8



m



cOy =



7 .1 5



m



4.9



5 .3 7 9



\ -4.699 /



1 4 7 x 1 0 -';



. -4-7 ;



^



5.4.4. T ín h nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa và dầm bicn

c ỏ n g thức tính là lấy giá trị tải trọng nhân với diện tích đường íiiih liLioĩig tíii 1 lạt cắt

đang xét. Ta có nội lực iại các mặt I ắl >i:ií iruTijj l'iềii diễn :

5 .4 A .Ỉ . M óm en



ũ nh tài lác d ụ n g lên dầm bỉén



5.4.4.1.1. G iai đoạn chưa đ ổ bản bê tơng



0

47 5.99

^DCdc •



M



M DCdc



862.928

1.576x 10^

2.938x10^



232



kN.m



5.4.4.1.2. Giai đoạn khai thác: d ã đ ổ bản bê tông



0

985.28

M o c b := DCb-g.co M



kN.m



1.786x10-^



M DCb



3.263x10^

6.082x10^

0

88.423

Mowb •= DWj^.g.0) M



160.304



M DWb



kN.m



292.809

545.836

5 .4 A .2 . M ôm en tác dụ n g lén dầm giữ a do tĩnh tải

5 .4 .4 .2 .J. G iai đoạn chưa đ ổ bản bê tông



0

475.99

862.928



M



kN.m



1.576x10^

2.938x10^

5 .4 .4 .2 .2 . G iai đoạn khai thác: đ ã đ ổ bản bẻ tông



0

777.001

Mix-g := DC^-g-WfM



1.409x10^



M DCg



kN.m



2.573x10^

4 .7 9 6 x 1 0 '



í



0

120.26



Mowg := DWg.g. 0) M



^DVV, -



218.02



kN.m



398.234

742.361

233



5.4 .4 3 . Lực cắt của dầm biên do tĩnh tải

5 .4 .4 .3 .Ỉ. G iai đ o ạ n chưa đ ổ bê tông



156.291

136.47

''^ D C d c • -



D C jj,.g .C 0 v



V,DCdc



118.885



kN



81.479

-78.127

5 .4 .4 3 .2 . G iai đoạ n khai thác: đ ã đ ổ bản bê tơng



323.517

282.488

246.088



^DCb • - DC(,.g.COv



kN



168.657

-161.719

^ 29.034 ^

25.352

V o w b := D W t,.g .0 ) v



V DWb



22.085



kN



15.136

-14.513

5.4.4.4. Lực cắt dầm giữa do tĩnh tải

5 .4 .4 .4 .1 . G iai đ o ạ n chưa đ ổ bản bê tông



156.291

136.47

^ D C d c ■ - D C j(,.g .C 0 v



VD C dc



118.885



kN



81.479

-78.127

5 .4 .4 .4 .2 . G iai đoạ n khơi thác: đ ã đ ổ bản bé tông

^255.129^



222.773

^DCg := DCg.g.cDv



194.067

133.005

-127.533



234



kN



3 9 .4 8 7

3 4 .4 7 9



VDVVg



Vowg := DVV^.g.co.



kN



3 0 .0 3 7

2 0 .5 8 6

-1 9 .7 3 9



5 .4 .5 . N ộ i lự c d o h o ạ t tả i t á c d u n g lê ti d ầ m



g iữ a v à d ầ m



b iê n



5.4.5.1. M ô m e n do hoạt tải H L 9 3 và P L tác d ụ n g tại các m ặ t cắ t d ầ m

Đối



VỚI



các mặt cất đặc trưng trong phạm vi từ gơì đến Lj[/2 ta xét 2 trường hợp xếp



xe bất lợi nhất lên đường ảnh hưởng m ôm en của mặt cắt đó như hình vẽ sau:

1 .2 m



1 .2 m



THI



á



xe 2 trục thiết kế



ĨH2







xe 2 trục thiết kế







4.3m 4 3m



4.3m 4.3m

xe tải thiếí kế



1 1 1

iiiiiíc irin T Ịiiu u im im m











xe tải thiết kế







ịịịìu iiiriiịịịU iịu u tịịịT rn

ĨM2 %



đảh Mômen m/c X,



đảh Mômen m/c X,



H ỉnh 5.24: xếp tải lên dtỉlỉ mơỉììì

Nội lưc do xe ihiêt kẽ sẽ đươc lấy bằng giá trị max cúa 2 trường hợp trên.



^ 4.5 1.1. M ỏm en du xe íải thiết k ế

M>u,cki(x) = 145kN-y^i, + 145kN-yM3 + 35kN-y^^.,j

- 145kN-y^^(x,x) + ỉ4 5kN-yM (x + 4.3m, x) + 35kN-y^^ (x + 8.6m, x)



M



M.mck2(x) = 145kN-y^,,. + 145kN-yM3' + 35kN-yM4.

M„uck2(>^) •= 145kN--y^i(x,x) + 145kN-y^^ (x + 4,3m, x) + 35kN-y^^ (x - 4.3m, x)

Mtruck(x) ■= max(M,,,,ki(x),

/

0



4 5 5 .8 0 4



M ,ru c k ( > ^ |)



M Iruckx



■'



^ ^ tr u c k x

M ,.u c k ( ^ 3 )







8 2 3 .4 4 4



kN. m



1 .4 9 1 X 102 6 6 8 x



1 0 \



235



5.4.5. ỉ .2. M ômen do xe 2 trục thiết k ế

M ta n đ e m l(x ) = H O k N - ( y M , + yM2>



M,andemi(x) := 110kN-(-yM(x,x) - y^Cx + 0.6m,x))

M tandem 2 ( x ) = 1 1 0 k N -(y M 2 ' + YmS’)



Handem2(x) := 110kN-(-yM(x - 0.6m, x) - y^^(x + 0.6m,x))

M tan dem (x) := m a x ( M t , „ d , ^ , ( x ) ,



M,andem(x,)

M

^^ỉandemx '



Mtandem(X2)



602.074



^tandemx



kN.in



1.099x10'



^landemí^í)



,2.035x10^,

V



éctơ m ơm en chưa nhân hệ s ố tại các m ặt cắt do xe thiết k ế gây ra có dạng n h ư sau:

/

m ax(M ,^,;,(x,),M ,^j,„(x,))

M xetk



455.804



max(M ,^^,(x 2 ),M ,,„ ,,„ ( x 2 ))



=



m a x (M ,„ ,,(X 3),M ,,„ ,,^ (x 3))

(X4 ),



\



823.444



kN.m



1.491x10^



(X 4 ))^



, 2.668 v l O \



5.4.5.1.3. M ôm en gây ra do tải trọng làn

The o 3.6.1.2.4, tai trọng làn rải đều suốt chiều dài cầu và c ó độ lớn như sau:

q , ^ := 9.3 kN/m

M ô m e n do tải trọng làn gây ra tại các mặt cắt xác định bằng phưcmg pháp đường ảnh

hưởng (đảh): nhân giá trị của



với diện tích đường ảnh hưởng.



Giá trị diện tích đưòíig ảnh hưởng m ơm en tại các mặt cắt đặc trưng được tính sẵn ở trên

Véc tơ diện tích đảh tại các mật cắt đặc trưng:



0

28.628

51.9

94.8

176.72



236



m'



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DW„ 5 kg/m DW DW,p + DW„ DW = 428.36 kg/m

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×