Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KTv := ií'(V,.f > "Đạt, "Không đạt")KTv

KTv := ií'(V,.f > "Đạt, "Không đạt")KTv

Tải bản đầy đủ - 0trang

5.9.3. Kicni tra lại bơ trí cốt đai

Khoảng cách tối đa:

Nội tính tốn tại các mặt cắt



i := 0..4

V ,



< (0.1 ■



^„ax, :=



:= V , c o „ ,



• b^, -d J , m i n ( 0 . 8 - d ^ , , 0 . 6 m ) , m i n ( 0 . 4 - d ^ , 0 . 3 m )



"6 0 0 "

600

600



ma\



mm



600

,600,

Chon khoảng cách cốt đai:



Scd,



:= if(s,^ux,



"100.0^



' 0 ^



150.0



1.59



= 200.0



mm



x,^^. =



3



250.0



6



^ 2 5 0 .0 ;



18.8



v « , )



m



5.9.4. Tính d u y ệt cốt thép dọc ch ịu xoán

Để mãt cắt khơng bị xoắn cốt thép dọc phái được bố trí caii ''ứng sao cho tại mỗi mặt

căi khả nãng chịu kéo của cốt thép phần chịu kéo uốn của cấu kiện có tính đến các

trường hợp khơng phát huy hết của cốt thép này.

Phương trình lực yêu cầu trong cốt thép dọc:

M



+



V



cot(O)



()



d., • è



5.9.4.1. T a i m ặ t cắ t k iể m tra lực cắ t

M..



X j --



"V

™0.5 ■V - V.



d.



1.59 m



(1)



■cot(O)



T, = 2 .0 3 1 - 1(1'kN



(í).



Dicii tích cốt ihép chịu m ơ m c n dươtig:

Lưc dọc luoìiu đươnu iroii" cốt th é p .....



= 3.92 X 10’ m m ’

T



‘h



•= F



P'



27 9



"Đạt, đủ diện tích cốt ihép Hoc"



TCN^5,8.3.5



if



> T|



"Khơng đạt, thiếu cốt Ihép dọc chịu x o ắ n ”

TCN, 8 J



otherwi.se



- "Đạt, đủ diện tích cốt thép dọc"



5.9.4.2. Tại m ặt cắ t g ỏ i

V.

■ ^-0.5-V -V .

(),



d.,.è



cot(0)

M„ = 0 kN.m



M u C D it : , ;



Av „- íy -d v - co U G )

V. := min



với



V = 1.0

’ ccl,



Tạirối:



Vp



X



10'’ kN



().



= OkN



Lưc

• doc

• do DU'L:



d =

p^-^o



pí'0



V.

vậy.



TMì •=





- 0.5 • y - V



= 984.54 k.N



cot(O)



().



Do tại đầu dầm cát khâV- khơng bố trí cốt thép D U L nên la sẽ bơ trí các thanh D32

dọc để chịu lực dọc và lực cất.

D32 := 32mm

Diện tích 1 ihanh



A q 3, := n-D32 ’



A p 32 = 3 . 2 i 7 > 10 ' n r



Diện tích cốt ihép thường chỊu lực A, phải d á m báo điều kiện:

Lực dọc tương đương trong cốt thép.



Vậy diện tích cốt thép thường : A



T,



A. f >T,



T,

m in '



A s. m in



Số lượng thanh D32 lối Ihiểu.



m in



'^U'2

BỐ In 'n h ư hình vẽ



n(532.n,in



8



A, : = n,53. . A ,532



Lực dọc tương đương

T C N ,, s,3,í :=



"Đạt, đú diện tích cơì thép dọc"



T.I, = 1.081 X 10^ k.N

if



Tj



"Không đạt, thiếu cốt ihép dọc chịu xoắn"

TCN^ ^ 3 ^



280



"Đạt, đủ diện tích cốt thép dọc"



= 420M Pa



> Tị,

otheiAvise



—-f

ỉ í inh 5.29: Bõ' n i C()t



ỉlìCỊ) d í ì i ỉ



iìâììỉ Siipcr T



281



5.10, TÍ NH D U Y Ệ T B Ả N M Ặ T C Ầ ư V À D Ầ M



ngang



Lý thuyết và ví dụ tính tốn bản mặt cầu và d ầ m n g ang đã được trình bày trong

chương II và chương IV nên để giảm bớt khối lượng tíah tốn trong ví dụ này sẽ khơng

trình bày lại. Đối với dầm Super T chỉ b ố trí d ầ m nga ng ở đầu dầm nên trong nhiều thict

k ế cũng khơng u cầu tính chi tiết d ầ m ngang.



5.11. T H IẾ T KẾ M Ô T s ố NỘI DƯNG KHÁC

Để giảrn bớt khối lượng tính tốn của ví dụ này nên một số thiết k ế kiểm tra khác

cũng sẽ không được trình bày như:

+ Lựa chọn và thiết k ế bề mặt cốt thép và neo cốt thép, vùng neo cốt thép.

+ Thiết k ế đầu dầm cắt khấc.

+ Thiết kế độ vồng trước.

+ Thiết k ế co ngót từ biến.

+ Thiết k ế vận chuyển thi cơng.

+ Tính duyệt mỏi

+ Tính duyệt với tổ hợp theo T T G H đặc biệt có các tải trọng gió, động đất ...

Đối với các thiết k ế cụ thể người kỹ sư phải đ ả m bảo các nội dung thiêì k ế này ớ mức

tối thiểu. Đối với đầu dầm cắt khấc nên

tham



thiết k ế chố ng cắt theo mơ hình giàn ảo, có thể



khảo ví dụ tính đầu dầm cắt khấc trong sách "Tính tốn kết cấu bê tơng cốt thép



theo inò hình Giàn ảo" N X B Xây dựng 05/2005.



282



TÀ I LIỆ U T H A M K H Ả O



1. Ticii ( lìuáiì ĩlìiéì k ế c ủ ii 2 2 T C N 272-05. Bộ Giao thõne vận lái.

2.



PCiS.TS. Nĩỉuvềii Viẽ't Truníi, TS. Hồno Hà. Cẩu hê lỏiìịị cất thép nhịp iịicÌH đ(fiì.

N X B G i a o thòng vàn tai. 2003.



3.



PCiS/rS. Níiuyễn Viết l'runíz. Tlìic! kc càu l)é !ơììí> CƠI llìép hiệìi (lại tlìco T iêu clìiiẩii

á



4.



CI. NXB Giao ihỏng \ ậ n tái. 2000.



PCiS. rs. Nguyễn Viét Truníz, rs. Hồna Mà. TliS, Đào Duy Lâm. Cúc vi dụ tính tốn

Cíìii hc ỉơny, co) rlicp ihco licii clitíấii niớỉ 2 2 T C N 272-0!. NXB Xâv dựiig. 2004.



3.



PSCi.TS. Níiuyẻn Vicì T runs. ThS. Vũ V ăn Tốn, KS. Trần Thu Hàna. Tính íốn kỹ

iliiiại .\áy ilựnỵ ìrcn M aỉlìC íul. N X B Xây dựno. 2004.



6.



Nhóm sinh \ lên NCKH lứp C T G I T P 44 \'à GTCC 42. Xây ílựnịi Chiùỉníị írìiìh líiilt

loiiii iliicì kc ílíini l>e loiìiị cút tlicp chí IÌ'IIÍỊ liíc llieo 2 2 T C N 272-01 hầníị plìầii iììciìi

M ailii CI(L Hỏi imhị NC KH s v Đại học Cìiao thồne vậl lai, tháng 5/2005.



7.



C o i n r c i c B r i d í Ị c Dcsi<^ii H a n d l)(>ok.



Viện Bê tòng Mv



(S. l.tHid Rc^i.siiincc’ lùicioi' D csi^ii. Amcr ican Association of Slatc High\\av and

[ lanspoitati^)!! OlTicials. A / \ S U T ( ) , Washin<4tc)ii, D.C., 1996.



9.



AS'I'.V1. A nn n a l Book (>f A S Í'M S la n d a n ls.



Amcrican Sociely ior Testing and



Malci-ials, Philadclphia, 1996.



283



M ỤC LỤC



Lời n ó i đ ầ u



3



C h ư ơn g 1. T rình tự thiết kê cầu dầm giản đơn dự ứng lực

1.1. Triết lý thiết k ế tổng quát



5



1.2. Trình tự thiết k ế kết cấu nhịp dầm giản đơn dự ứng lực



7



1.3. Sơ đồ tính tốn thiết k ế



34



C h ư ơn g 2. Thiết kê bản mặt cầu và dầm ngang

2.1. Thiết k ế bản mặt cầu



44



2.2. Tính tốn dầm ngang



70



C h ư ơn g 3. Ví dụ tính tốn thiết kê dầm chữ I bẽ tỏng cốt thép dự ứng lực

nhịp giản đơn

3.1. Số liệu thiết k ế



80



3.2. Thiết k ế cấu tạo



81



3.3. Tính tốn đặc trưng hình học dầm I, hệ số phân bố tải trọng



83



3.4. Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trưng



92



3.5. Tính tốn và bố trí cốt thép



113



3.6. Đặc trưng hình học của các mặt cắt dầm



117



3.7. Tính tốn các mất mát dự ứng suất



122



3.8. Tính duyệt theo m ơ m e n



127



3.9. Tính duyệt theo lực cắt và xoắn



142



3.10. Tính duyệt bản mặt cầu và dầm ngang



149



3.11. Thiết k ế một số nội dung khác



] 49



C hương 4. Ví dụ tính tốn dầm cầu bê tơng cốt thép dự ứng lực

m ạ t c á t c h ữ T láp g h é p

4.1. Các loại vật liệu



150



4.2. Bố trí chung mật cắt ngang cầu



15 1



4.3. Tính tốn bản mặt cầu



153



4.4. Tính tốn nội lực dầm chủ do tĩnh lai



169



284



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KTv := ií'(V,.f > "Đạt, "Không đạt")KTv

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×