Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ị ~i i ị H ị ị ị ị xi ị

ị ~i i ị H ị ị ị ị xi ị

Tải bản đầy đủ - 0trang

V ớ i lải trọng nq ư ời đi:



2



■pl:



1

^■(y, + y ,) - B 3



g P L2 = 1-211



Với tái trong làn:



1.2 1

SLan2 '



3m 2



Y3 -{S + S^, + 1 5 0 m m - B ^ + B3 - B 2 )



gLan2 = 0.142



H ui hoặc nhiêu làn thiết k ế

K hoảng cách siữa tim bản bụng phía ngồi của dầm biên và m ép trong bó vỉa hoặc

lan can chắn xe;

d^. := Sị^ + 0 ,1 5 m - B4 -- B3 - B2



êmb2 ■ êmg3



0,97 +

8700m m



g . b 2 = 0.453



P hạm vi áp clụnịị:

êmb ‘



d. •f- (d^ > Omm)-(d. < 1400min)



s



(S > 1 8 0 0 n im ) - ( S < 3 5 0 0 m m )



-s



8 mb2



"Không nằm trong phạm vi áp dụng"



otherxvise



= "Không nằm trong phạm vi áp dụng"

^mbHL ■ m ; l X ( g , ^ h ’ ỗ H L 2 )

iL2

mblan '



gmb=gmb2



oíherwise



gmbHL



= 0 .1 7 7



m ax (g ^ ,,g L ,„2) if gmb =gn-,b2

gum2



otherwise



gmblan = 0 - 1 4 2



êmbPL '■ m a x ( g ^ h ’ g p L 2 ) ' f g m b = g m b 2

gpL2



otherwise



gn.bPL= 1 -2 1 1



5.3.4. Hệ sò p h â n bỏ h o ạt tái th eo làn đỏi với lưc cát

5 .3 .4 .l .



H ệ sờ p h á n ho h o ạ t tủ i đối vói lực cất tro n g các d ầ m dọc giữ a



- V(5i mộl làn Ihiết kế chịu lải:

0.1



.6

í

^

13050mm



Í “ Ì



gvgi = 0 . 6 1 1



221



- Với hai hoặc nhiều làn thiết kế chịu tải:

0.8

êvg2 *



í



^



0.1



^ í“ ì



g v ,2



=0-733



, 22 5 0 m m )



P hạm vi áp dụng:

G iá trị cực đại được chọn cho sự phân bố hệ số lực cắt thiết k ế của các dầm giữa:

g,,g3 := max(g^g|, g^g2)



g,,g3 = 0.733



K iểm tra hệ số phân b ố thoả m ãn tiêu chuẩn 22T C N -272-05 đối với phạm vi áp dụng:

êvg •



S < - ( S > 1 8 0 0 m m )(S < 3 5 0 0 m m )

H < - (H > 4 5 0 m m ) • (H < 170 0m m )

-(L „ > 6 0 0 0 m m )-(L „ < 43000m m )

N



-N,>3



êvg3



if S - H -L.. - Nu



"KhôngTiằm trong phạm vi áp dụng, hay dùn g p p đò n bẩy" otherwise

g^.g = "K hông nằm trong phạm vi áp dụng, hãy dùng p p đ ò n bẩy"

ẽvgHL



m a x (g ,^ ,g H u )



gị^Li



if



gv8 =gvg?



otherwise



ểvỊ^HL = 0.598



ê v g la n



ẽ t anl



otherwise



ẽ v g la n



=



1.2



5 3 .4 .2 . H ệ s ố p h ả n bô' h o ạ t tả i đ ố i với lực cắ t c ủ a d ầ m d ọ c biên

- M ột làn thiết k ế chịu t ả i : D ùng phương pháp đ òn bẩy.

Đ ã tính trong phần trên:

giiL2 = 0 . 1 7 7



gPL2= 1-211

gLan2 = 0.142



- Hai hoặc nhiều làn tliiết k ế chịu tải:



0.8



d .



3050m m



222



0,^2 = 0.351



P hạm



VI



áp dụng:



Kiểm tra hệ sô' phân bô' thoả mãn tiêu chuẩn 22TCN-272-05 đối với phạm vi áp dụng:

d^. <-(d^, > -300miTi)-(d^ < 1700mm)



Đvb



s ^ s < 3500mm

de-s



gvh2



"Khụng nm trong phạm vi áp dụng"



othervvise



= "Không nằm trong phạm vi áp dụng"

Chọn giá trị cực đại làm hệ số phân bố lực cắt thiết kế cứa các dầm biên:



max(g,(,,gHL2)



ểvbHL



2

gv blan



*'



otherwise



g v b H L



= 0 .1 7 7



max(g,t,,gL,n2) ‘f gvb ="gvb2

ê t.u n !



SvbPi,



gvh = g v b 2



otherwisc



max(g,^,gpL2 ) il'



gvi, = g v h 2



otherwise



PL2



gvhPi,



= 1-211



5.3.5. H ệ sô đ iều ch in h tái trọ n g

Ta có

r||j;



hệ số dẻo



r|p) ;= 1



đối với các bộ phận và liên kết thòng thường.



r||^:



hệ số dư thừa



r|[^ := 1



đối với mức dư thừa thông thường,



r ||:



hệ số quan trọng



T|| ;= 1.05



cầu thiết kế là quan trọng.



Hệ số điều chỉnh của tải trọng:

n := no-nR-ni



n - T| if ĩì > 0,95

0.95



otherwisc



ri = 1.05



5.4, X Á C ĐỊNH NÔI L U t TAI CÁC M Ặ T C Á T ĐẢC TRLÌ^G

5.4.1. X ác đ ịn h tĩn h tải

5 .4 .7 ./. T ĩn h tải dầm chủ

+ Xc't docuì dâm cắĩ khấc



223



Lấy diện tích tiết diện ;



Ao = 0.879m '



T ỷ trọng bê tông dầm chủ:



y, = 2 . 4 5 x 1 0 ' k g W



T rọng lượng đoạn dầm: DCj() := Y^, • A() ■L



■2



DCd0 = 3.445 X 1 0 'kg



+ Xét đoạn dầm đặc:

Lấy diện tích tiết diện :



A, = 1.654m'



T rọng lượng đoạn dầm: D C j| := Yj.A|.Lj^j,.2



D C ji = 9 .7 2 7 x 1 0 'k g



+ Xét đoạn d ầm còn lại:

Lấy diện tích tiết diện :



A = 0.616m'



T rọng lượng đoạn dầm: D Q := Y(..A.[L - 2.(Lj,|^ +



D C j = 5 .1 7 6 x lO ’ kg



+ Tĩnh tải dầm chủ coi là tải trọng rải đều trên suốt chiều dài dầm:

DCj^. = 1.695x10- kg/m

L

5.4.1.2. Tĩnh tả i bản m ặ t cầu

+ D ầm giữa:



^bmg



s.hf



D C b m e := Y c^^^bmg

c-A



+ Dầm biên:



bm b *



-+ s^



■h,



^^bmb • Yc-^bmb

5.4.1.3. Tĩnh tả i dầm n g a n g

DC,„ := y.



(Sdn-^dn)-Nn



D C ,, = 84.707 kg/m



N ,.L „

5.4.1.4. Tĩnh tả i ván k h u ôn lắ p gh ép

D Q k



D Q k = 109.025 kg/m



:= Y c -b 7 -5 c m



5.4.1.5. Tĩnh tả i vách ngăn

D C ,, := 0 .3 8 kg/m

5.4.1.6. L an can có tay vịn

Phần thép có trọng lượng:



DC, := 16 kg/m



Phần bê tòng có trọng lượng: DCị,( := B4 h|ị4 Y^.



bó vỉa cao hg4 := 0.3m

(Tính gần đúng)



Tổng:



D C „ - DC, + DCbi



DCi, = 383.5 kg/m



- G ờ chắn:



D C ^ :=



D C g ,= 183.75 kg/m



224



B2-h[ị4



5.4.1.7. T rọ n g lương lớp p h ủ m át cáu và tiện ích cơng c ộ n g

L ó p bẽ tỏníz Atphan:



t| = 0 . 0 7 5 m



Y| := 2400 k g /m ’



Lớp phòng nước:



t2 = 5x10 ' m



72 := 1800 kg/m''



T ổ n g trọng lượng lớp phú mãt cầu:



DW|p ;=



(t|-Ỵ |



+ t2'Ỵ2)'S



Q í c tiện ích:



DW„



5 kg/m



DW



DW,p + DW„



DC.



DW = 428.36 kg/m



' DW



A



A



Vib h.

H ìn h 5.9: Phân h ó ĩĩnh íái



- D ầm biên:



s + Sị^ + 0 . líĩm - Ba

yih •“



s+



1 5 iiị



>'2h •



s



D C ,,h := D C ,.y „

DW,„ ^

D W , :=



DC,<^ := 0 kg/m



- Dám dọc giữa:



+ DVV.



+ 0 .I 5 m - B4 - B , + -



s



DWg := DW



5.4.1.8. T ổ n g cộ n g tĩn h tải tác d ụ n g lén các dắm doc ch ã

5 .-I.Ỉ.8 1. Dám íịiữa

+ Ciiai đoan chưa liên hợp bán mặt cầu:

DC;,^ = 1.69^x10^ kg/m



+ Giai doạn khai ihác: đã đổ bản mặt cầu:



DC, := DQ,, +



DC,. = 2,768



X



4- D Q „ + D C „. + DC,, 4- D C ,,

10'' kg/m



DWp = 428.36 k g /m



5 .4 .L S .2 . P a /ìi hicn



+ (iiai tkxiii chưa liên họp báii mặl cẩu:



DC,^ = 1.695 X 10''kg/m



225



+ Giai đoạn khai thác: đã đổ bản mãt cầu:

DC b ;=



+ D C j n + DCg(, + DC|^,b + D Q k + D C,,



DCb = 3.51 X 10- kg/m



DWb = 314.96 kg/m



5.4.2. Hoạt tải H L93



5.4.2.1.



Xe tải thiết kê



0,3m đến mép bản cánh hẫng

0 ,6 m đến mép làn



1



’1



f



1



4,3m-r9,0m

4,3m

....................... / í------ L------- ,

l45kN (14,78T)



145 kN (14.78T)



'



^



35kN(3.68T)



Hinh 5 J 0 : C à u



íO i



ì'

1 .8 m



:-------- 7í----3.5m



Xe ĩài ílìỉết k ế



5 .4.22. Xe hai truc thiết kẻ



1

1 .8 m



1 .2 m



(11.2lT)110kN



1l0kN(11.21T)



7^-------



3.5m



Hinh 5.11: c 'ấu tạ o Xe hai trụ c ihiết k ế



5 .4.23. Tải trọng làn

9.3 kN/m



... ỉ ....^ 1...M



M



f



M



i



I

3.0m



Hỉnh 5.12: Ttii f ỉ ọng lâỉi

5.4.3. Đường anh hưỏTng mômen và lực cát tại các mật cát đặc trưng



5.4.3.1. Xác định các mặt cắt đặc trưng

+ M ặ tc á tg o i:



X q - O it i



+ M ặt cắl caclì gối 0.72h:



X| = 1.59m (kiêti) tra lực cắt)



+ M ặt cắt k h ơ n g bám dính 1;



X2 = 3m



226







í'



X3 = 6m



+ Mặt cắt khơng dính bám 2

+ Mặt cắt L/2



X4 =



18.8m



L ập véc tơ toạ độ các mặt cắt đặc trưng:

0 ^

1.59



m



3



=



6

18.8,

5 ,4 3 .2 , X ác định đường ảnh hưởng nội lực tại các m ặt cắt

5 .4 .3 .2 .1 . Phương írinlỉ đường ảnh hưởng

Phưcmg tiình đường ảnh hưởng m ỏm en tại mặt cắt

+ Trên đoạn



X= 0



+ T rên đoạn



X



như sau;



Xị^ :



= X|^ -> Lị, :



Í2(X,X|^) ;= — (x - L„)



Dưới dạng phương trình có Ihê viết :

y ^ ^ ( x , X|.) : =



f|(x,xp.)



if



f2(X,Xk) lí

0



0 <



X



<



X|^



Xk


othenvise



Phương trình đường ảnh hưởng lực cắt;

Trên đoan



X



= 0 ->



f3(x, X;,) :=



X,



-X



L..

f4(x, X,,) := 1 -



Trên đoan



L,



Dưới dạnu piiưong trình có thổ viết:

yv(x. \ ) :=



i',(x.



X|^) i l



Í4(x, x^) if



0



0 s



X <

< X <



L„



otheruisc



227



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ị ~i i ị H ị ị ị ị xi ị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×