Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG

IV. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN NỀN MĨNG

HÙNG CƯỜNG



GVHD: TRẦN







Khoảng cách từ các điểm đặt lực đến trọng tâm đáy móng







Tổng hợp tải trọng theo phương đứng



Với

(KN)



Momen quay cùng chiều giả định ban đầu







Xác định bề rộng móng:



Cường độ (sức chịu tải) của đất nền dưới đáy móng :

Với => A=0,2436

B=1.9743



SVTH : ANH TUẤN



4



MSSV:



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG

HÙNG CƯỜNG



GVHD: TRẦN



D=4.4618

Ta có:

=

=2,41b+169,89

Áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng:

Điều kiện:



 b 1.61m

 Chọn b=2 m



=174.7KN

 (thỏa điều kiện)



Kiểm tra:









KN/)

/)/

a)Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (Điều kiện lún):

-



Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng ,ta có:



/



SVTH : ANH TUẤN



5



MSSV:



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG

HÙNG CƯỜNG



GVHD: TRẦN



-



Độ lún

Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng đoạn nhỏ

Áp lực ban đầu do trọng lượng bản thân đất gây ra tại lớp đất 1:



-



Áp lực tại giữu lớp đất I sau khi xây dựng móng



Trong đó:

Hệ số phân bố ứng suất

-



Tính lún ta dùng phương pháp cộng lún từng lớp phân tố :



H= => chọn h = 1m



Bảng tính độ lún:

Lớp



1



Chi

ều

dày

(m)

1



2



/

36,322

46,22



0

0,

5



1

0.81

8



1



46,22

56,112



0,

5

1



3



1



56,112

66,002



1

1,

5



4



1



66,002

75,892



1,

5

2



5



1



75,892

86,07



2

2,

5



0,81

8

0,54

87

0,54

87

0,39

37

0,39

37

0,29

98

0,29

98

0,23



SVTH : ANH TUẤN



39.6

64

32.4

4

32,4

4

21,7

6

21,7

6

15,6

2

15,6

2

11,8

9

11,8

9

9,46

6



41,2

71



77,3



0,6

79



0,6

6



0.0

11



51,1

66



78,2

66



0,6

73



0,6

6



0,0

08



61,0

57



79,7

5



0,6

68



0,6

59



0,0

05



70,9

47



84,7



0,6

63



0,6

56



0,0

04



80,9

81



91,6

6



0,6

58



0,6

52



0,0

03



MSSV:



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG

HÙNG CƯỜNG



GVHD: TRẦN



85



 Vậy ta có bài tốn thỏa mãn về điều kiện lún



36.322

(kN/m2)

46.22



56.112



66.002



75.892



86.07



39.664

(kN/m2)



3.0 (m)



32.44



4.0



21.76



5.0



15.62



6.0



11.89



7.0



8.0



9.46



V. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG

- Xác định kích thước cột:

Chon

Xác định chiều cao móng :

 Chọn h = 0,6m



Bề rộng móng B=2m

Bề rộng dầm móng :

 Chon



SVTH : ANH TUẤN



7



MSSV:



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG

HÙNG CƯỜNG



GVHD: TRẦN



Chiều cao bản móng :

Ta có: /





 Chọn



Chọn chiều cao

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ a=0,05m

Chọn

+ Kiểm tra điêu kiện xuyên thunngr chân cột

/



 ( thỏa)



VI. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG:



SVTH : ANH TUẤN



8



MSSV:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×