Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Mối liên hệ giữa các đại lượng

II. Mối liên hệ giữa các đại lượng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THCS Hoàng Văn Thụ



Năm học: 2019-2020



Hoạt động 3 III. Luyên tập :

Hoạt động của GV- HS

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP

III. Luyên tập :

-Phương pháp hợp tác (thảo luận nhóm)

-Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn

đề.

-Phương pháp sử dụng bài tập hóa học

Gv: Yêu cầu hs đọc BT 3 trang 79GK ,sau

đó tóm tắt và giải . Sau khi Hs lên bảng

giải xong, hs lớp nhận xét --> Gv ghi

điểm cho hs giải BT trên bảng.

Hs nhóm thảo luận, giải BT1 --> 1 hs lên

bảng giải .

Gv: Yêu cầu hs giải BT 2 p.p như trên.

Hs nhóm trao đổi giải Bt 2 --> 1 hs lên

bảng



Bài 3 trang 79 SGK

Tóm tắt :

Cho K2C03

Tìm a. MK 2 C 03 =?

b. %K: %C; %0

a.



mK 2CO3 = 39 x 2 + 12 + 16 x 3 =



138 (g)



b . Thành phần phần trăm về khối lượng.

39 x 2

x 100% = 56.52%

138

12

%C =

x 100% = 8.7 %

138

16 x3

%O =

x 100% = 34.78%

138



%K=



Hoặc : %O = 100% -(56.52%+8.7%)

= 34.78%

GV: Yêu cầu hs đọc BT 4 trang 79GK Bài tập 4 :

Phương trình :

,sau đó tóm tắt và giải .

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

GV : Gọi HS xác định dạng bài tập

n 10

n



  0.1(mol )

CaCO

HS: Bài tính theo PTHH

3

M 10

Bài tập này có điểm gì đáng lưu ý ?

Theo phương trình

GV : Cho HS chuẩn bị khoảng 5 phút, sửa

nCaCl2 = nCaCO3 = 0.1 mol

bài làm của một số học sinh

M CaCl2 = 40 + 35.5 x 2 = 111 (g)

Gọi một HS lên sửa bài tập.

mCaCl2 = 0.1 x 111 = 11.1 (g)



n

5



 0.05(mol )

M 100

Theo phương trình

nCO2 = nCaCO3 = 0.05 (mol)

b. nCaCO3 



VCO2 = n x 24 = 0.05 x 24 = 1.2 (lit)

4. Luyện tập - củng cố

Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



128



GV: Đỗ



Trường THCS Hồng Văn Thụ

Hãy chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau :

 13 . vậy A là

Chất khí A có d A



Năm học: 2019-2020



H2



a. CO2

b. CO

c. C2H2

d. NH3

23

23

23

a. 3.10

b. 6.10

c. 9.10

d. 1,2.102

4. Hướng dẫn - dặn dò:

- Ơn tập kiến thức trong học kỳ I

- Bài tập về nhà 1, 2, 5/sgk/79.

VI. RÚT KINH NGHIỆM:

.................................................................... .....

................................................................... ......



Tuần: 18

Tiết: 35



Ngày soạn :10/12/2019

Ngày dạy :18/12/2019



ÔN TẬP HỌC KỲ I

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Ôn lại các khái niệm cơ bản, quan trọng đã được học trong học kỳ I

- Biết được cấu tạo nguyên tử và đặc điểm của các hạt cấu tạo nên ngun tử.

- Ơn lại các cơng thức chuyển đổi giữa n, m, v …

- Lập CTHH của một chất dựa vào : Hóa trị, thành phần phần trăm, tỉ khối chất khí,…

2. Kỹ năng:

- Rèn luyện các kỹ nănh cơ bản :

- Lập CTHH của chất

-Tính hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất khi biết hóa trị của nguyên tố kia

- Sử dụng thành thạo công thức chuyển đổi giữa n, m, v vào các bài toán

- Biết sử dụng cơng thức vể tỉ khối của chất khí, biết làm các bài tốn tính theo CTHH và

PTHH.

3. Thái độ:

- Giáo dục học sinh thái độ u thích mơn học

4. Năng lực

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực tiễn.

- Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn Hóa học.

- Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học.

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống

TRỌNG TÂM:

- Nắm các kiến thức trọng điểm của chương I,chương II, và chương III.



Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



129



GV: Đỗ



Trường THCS Hoàng Văn Thụ

II. CÁC PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC

1. Phương pháp dạy học:

-Phương pháp quan sát và nghiên cứu tài liệu.

-Phương pháp đàm thoại- tìm tòi.

-Phương pháp hợp tác (thảo luận nhóm)

-Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề.

-Phương pháp sử dụng bài tập hóa học

2. Kỹ thuật dạy học:

- Kỹ thuật giao nhiệm vụ

- Kỹ thuật đặt câu hỏi

- Kỹ thuật chia nhóm

- Kỹ thuật khăn trải bàn

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1. GV: Bảng phụ

2. HS: - Học bài cũ.

- Xem trước bài mới

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1. Ổn định lớp:

8/7

8/10

8/11

8/12

8/13

Lớp

V

V

V

V

V

vắng

2. Kiểm tra bài cũ

3. Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò

♦ HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động

Giới thiệu bài :

Để củng cố các kiến thức đã

học ở các chương chúng ta vào bài luyện tập

( GV ghi tên bài lên bảng )

♦ HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức

Ôn lại các khái niệm cơ bản :

PHƯƠNG PHÁP

-Phương pháp quan sát và nghiên cứu tài liệu.

-Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

GV : Yêu cầu hS nhắc lại những khái niệm cơ

bản dưới dạng hệ thống một số câu hỏi

Giáo viên chiếu câu hỏi lên màn hình

- Em hãy cho biết nguyên tử là gì ?

- Nguyên tử có cấu tạo như thế nào ?

- Những hạt nào cấu tạo nên nhân và đặc

điểm của những loại hạt đó ?

- Hạt nào tạo nên lớp vỏ ?

HS : Học sinh lần lượt đứng lên trả lời

Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



Năm học: 2019-2020



8/14



8/15



8/16



Nội dung



I. Ơn lại các khái niệm cơ bản



1/.Nguyên tử : Là hạt vô cùng nhỏ

trung hòa về điện

- Nguyên tử gồm :

+ Hạt nhân (+)

+ Vỏ tạo bởi các e(-)

- Hạt nhân gồm hạt :proton và

nơtron

130



GV: Đỗ



Trường THCS Hoàng Văn Thụ

GV : Nêu hệ thống câu hỏi tiếp theo

- Nguyên tố hóa học là gì ?



Năm học: 2019-2020

2/.Ngun tố hóa học : là những

ngun tử cùng lồi có cùng ố proton

trong hạt nhân

3/.Đơn chất là gì – Hợp chất là gì ?



- Thế nào là đơn chất ? Hợp chất ? Yêu cầu

HS cho mỗi khái niệm 3 vd

- Nêu khái niệm chất tinh khiết và hỗn hợp ? Cho 4/.Chất tinh khiết là gì – Hỗn hợp là

ví dụ ?

gì ?



♦ HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập

Luyện tập một số bài tập

PHƯƠNG PHÁP

-Phương pháp hợp tác (thảo luận nhóm)

-Phương pháp sử dụng bài tập hóa học

GV : Đưa một số bài tập lên màn hình

Cả lớp sửa một số bài tậpGV đã sửa trên bảng

Bài tập 1 :

Lập CTHH của hợp chất gồm :

a. Kali và nhóm SO4

b. Nhơm và nhóm NO3

c. Sắt III và nhóm OH

GV: Gọi HS lên bảng làm sau đó chiếu phần bài

giải để cả lớp nhận xét và sử sai

Bài tập 2 : Tính hóa trị của Nitơ, sắt, lưu huỳnh

trong các CTHH sau :

NH3, Fe2(SO4)3, SO3, P2O5, FeCl2,



II. Rèn luyện một số kỹ năng cơ bản :



Bài tập 1 :

Lập CTHH của hợp chất gồm :

a.Kali và nhóm SO4

: K2S04

b.Nhơm và nhóm NO3 : Al(N03)3

c.Sắt III và nhóm OH : Fe(0H)3

Bài tập 2 : Tính hóa trị của Nitơ, sắt,

lưu huỳnh trong các CTHH sau :

NH3 : N ( hóa trị III)

Fe2(SO4)3 : Fe ( hóa trị III)

SO3: S ( hóa trị IV)

P2O5: P ( hóa trị V)

FeCl2: Fe ( hóa trị II)

Bài tập 3: Cân bằng các PTPU sau :

t

Na + Cl ��

� NaCl

t

Al203 + 3H2 ��

� 2Al + 3H20

t

4P + 502 ��

� 2P205



Bài tập 3: Cân bằng các PTPU sau :

Na + Cl --->NaCl

Al203 + H2 --->Al + H20

P + 02 -----> P205

GV : Đưa bài tập 5 lên bảng :

Đốt cháy hoàn toàn a g bột nhôm cần dùng hết

Bài tập 5 :

19,2g oxi, phản ứng kết thúc, thu được b g Nhơm

Đốt cháy hồn tồn ag bột

0



0



0



Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



131



GV: Đỗ



Trường THCS Hồng Văn Thụ

oxit (Al2O3)

a.Lập PTHH của phản ứng trên.

b.Tính các giá trị a, b

GV: Y/c HS đọc tóm tắt Gv ghi lên bảng

GV : Hướng dẫn HS lần lượt giải theo từng

bước.

Gv : Cho HS nhắc lại các bước giải một bài tốn

tính thep PTHH

? Tìm số mol của oxi áp dụng cơng thức nào ?

? Tìm số mol của Al và Al203 bằng cách nào ?



Năm học: 2019-2020

nhôm cần dùng hết 19,2g oxi, phản

ứng kết thúc, thu được b g Nhơm oxit

(Al2O3)

a.Lập PTHH của phản ứng trên.

b.Tính các giá trị a, b

Bài giải :

- Số mol Oxi dùng là :

m02



19, 2



n 0 = M  32  0,6(mol )

0

- Lập PTHH :

4Al +

3O2  2Al2O3

HS : Thảo luận các bước giải theo từng nhóm

4mol

3 mol

2mol

nAl = ?

0,6 mol

n Al 0 =?

- Theo phương trình

nAl =0.6 x4 /3 = 0.8 mol

n Al 0 = 0.8 x 2 /4 = 0.4 mol

- Tính khối lượng của các chất

mAl = 0.8 x 27 = 21.6 g

m Al 0 = 0.4 x 102 = 40.8 g

GV : Đưa bài tập 6 lên bảng :

MCaCO3 = 40 + 12 + 16.3 = 100

Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của (g/mol)

mỗi nguyên tố trong hợp chất CaCO3

Trong 1 mol hợp chất CaCO 3 có: 1

GV: Y/c hs nhắc lại các bước làm bài tính theo

mol Ca và 1 mol C và 3 mol O

CTHH.

HS: nhắc lại

%mCa =

% = 40%

GV: Mời 3 hs lên làm lần lượt 3 bước

2



2



2 3



2 3



2 3



%mC = (12/100) . 100% = 12%

% mO = 100%- (40% + 12%) = 48%

♦ HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng thực tiễn

? Theo em, sắt thép để lâu ngày trong khơng khí

bị gỉ sét là hiện tượng gì? Có những cách nào để

bảo vệ đồ dùng bằng sắt thép?

♦ HOẠT ĐỘNG 5: Tìm tòi – mở rộng:

Thức ăn để lâu ngày thường bị mốc, hư hỏng. Đó

là hiện tượng vật lí hay hiện tượng hóa học? Làm

cách nào để giữ vệ sinh an tồn thực phẩm?

4. Hướng dẫn - dặn dò: ơn tập chuẩn bị thi học kì

V. RÚT KINH NGHIỆM:

Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



132



GV: Đỗ



Trường THCS Hoàng Văn Thụ

Năm học: 2019-2020

.................................................................... .....

................................................................... ......



Tuần: 18

Tiết: 36



Ngày soạn: 11/12/2019

Ngày thi: 28/12/2019



KIỂM TRA HỌC KỲ I

I. MỤC TIÊU:

1/ Mục tiêu:

- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS qua các chương đã học . Qua đó xây dựng các

phương pháp giảng dậy cho phù hợp

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập CTHH , lập PTHH chuyển đổi giữa khối lương , thể tích và

số mol , tính theo CTHH… rèn luyện cách tính tốn chính xác độc lập khoa học

2/ Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng độc lập trong kiểm tra, tư duy logic tái hiện.

3. Thái độ:

- Giáo dục học sinh thái độ u thích mơn học

4. Năng lực

- Năng lực vận dụng kiến thức đã học vào bài thi.

- Năng lực sử dụng ngơn ngữ Hóa học.

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống

TRỌNG TÂM

Các kiến thức ở chương II, III

II. CÁC PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC

Quan sát HS làm bài

III. CHUẨN BỊ

1. GV: Đề Thi

2. HS: - Học bài cũ.

IV. TIẾN TRÌNH KIỂM TRA:

1. Ổn định:

2. Phát đề:

A. MA TRẬN

Mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng ở

Nội dung

mức cao hơn

1. Sự biến

Nhận biết

Viết phương Liên hệ thực

Giáo án Hóa 8

133

Thị Thanh Thảo



Tổng cộng



GV: Đỗ



Trường THCS Hồng Văn Thụ

đổi chấthiện

phản ứng

tượng hóa

hóa học,

học, hiện

định luật

tượng vật

bảo tồn



khối lượng

Số câu

Số điểm

Phương

trình hóa

học

Số câu

Số điểm

Chuyển đổi

m,n,V



1

1

Lập

PTHH



1

1



1

2



2

3



3

3đ=30%



1

2đ=20%

Tính số

mol, khối

lượng, thể

tích

1

1,5

Từ CTHH,

xác định

%m các

nguyên tố

hoặc ngược

lại

1

1,5



Số câu

Số điểm

Tính theo

CTHH



Số câu

Số điểm

Bài tập tổng

hợp

Số câu

Số điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm



trình chữ

của phản

ứng. Vận

dụng định

luật bảo

tồn khối

lượng, tính

khối lượng

1

1



Năm học: 2019-2020

tế về sự biến

đổi chất

thường gặp



2

3



1

1,5đ=15%



1

1,5đ=15%

Tính theo

PTHH

1

2

2

3



1

1



1

2đ=20%

7

10đ=100%



B. ĐỀ BÀI:

Câu 1 (1 đ): Trong các quá trình dưới đây, đâu là hiện tượng vật lý; đâu là hiện tượng hóa

học?

a. Hòa tan đường vào nước thu được dung dịch nước đường.

b. Nến cháy trong khơng khí tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước.

Câu 2 ( 2 đ): Cho các sơ đồ phản ứng sau, hãy lập phương trình hóa học.

Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



134



GV: Đỗ



Trường THCS Hồng Văn Thụ

t0

a) Mg + O2 ---> MgO



Năm học: 2019-2020



b) Al + CuCl2 ----> AlCl3 + Cu

c) Ba(OH)2 + AlCl3 ---> Al(OH)3 + BaCl2

t0

d) C6H6 + O2 ---> CO2 + H2O

Câu 3 (1đ): Cho 4,8g gam Magie (Mg) tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohidric (HCl)

thu được 19g Magie clorua (MgCl2) và 0,4g khí Hidro (H2).

a) Viết phương trình chữ của phản ứng.

b) Tính khối lượng axit clohidric (HCl) tham gia phản ứng.

Câu 4 (1,5 đ): Hãy tính:

a) Số mol của 20,2 gam KNO3.

b) Khối lượng của 0,4 mol Fe(NO3)3.

c) Thể tích (ở đktc) của 25,6 gam khí SO2.

Câu 5 (2đ): Đốt cháy hồn tồn 33,6g sắt trong khí oxi (O2) thu được hợp chất oxit sắt từ

(Fe3O4)

a. Lập phương trình hóa học.

b. Tính khối lượng oxit sắt từ (Fe3O4) thu được.

Câu 6 (1,5 đ): Một hợp chất có khối lượng mol là 80g/mol, thành phần các nguyên tố theo

khối lượng là 40% S; 60% O. Tìm cơng thức hóa học của hợp chất.

Câu 7 (1đ): Hiện tượng lạc bị mốc là hiện tượng vật lí hay hiện tượng hóa học? Theo em có

những cách nào để bảo quản thực phẩm an toàn?

( Biết K = 39; S= 32; O =16; Fe =56; N =14)

HẾT

C. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

Câu

Câu 1



Đáp án



Điểm



- Hiện tượng vật lý



0.5 đ

0.5 đ



Câu 2



- Hiện tượng hóa học

Lập phương trình hóa học: mỗi PTHH đúng được 0, 5đ







a) 2Mg + O2  2MgO







t0



Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



0,5 đ

135



GV: Đỗ



Trường THCS Hoàng Văn Thụ



Năm học: 2019-2020

0,5 đ



b) 2Al + 3CuCl2  2AlCl3 + 3Cu

c) 3Ba(OH)2 + 2AlCl3  2Al(OH)3 + 3BaCl2

t0



Câu 3





d) C6H6 + 15/2O2  6CO2 + 3H2O

a) Magie + axit clohidric  Magie clorua + khí hidro

b) mHCl = mH 2



0,5 đ

0,5 đ



+ mMgCl 2 - mMg



 mHCl = 0,4 +



Câu 4

1,5 đ



0,5 đ



19 – 4,8 = 14,6 (g)



0,5 đ



a) M KNO3 = 101 g/mol



0,5 đ



n MgSO4 = m : M = 20,2 : 101 = 0,2 mol

b) M Fe(NO3)3 = 242 g/mol



0,5đ



m Fe(NO3)3 = n . M = 0,4 . 242= 96,8 gam.

( câu a, b nếu Hs tính được M : 0,25 đ)

c) n SO2 = m : M = 25,6: 64 = 0,4 mol

Câu 5:



V SO2(đktc) = n . 22,4 = 0,4 . 22,4 = 8,96 lit.

nFe = m : M = 33,6 : 56 = 0,6 mol



(2đ)



PTHH :

3Fe



+



0,6mol

Fe3O4



m



3



0,25 đ

0.5đ



to



3mol

n



0,25 đ



2O2



 Fe3O4



2mol

?



0.5đ



1mol

?

0.5đ



= 0,6 x 1/3 = 0,2 mol



0.5đ



= n . M = 0,2 x 232 = 46,4 g



4



Fe O



Câu 6



mS = (80 . 40) : 100 = 32g



0,25 đ



1,5 đ



mO = 80 - 32 = 48g



0,25 đ



Số mol của mỗi nguyên tố trong hợp chất là:

nS = 32 : 32 = 1 mol



0,25 đ



nO = 48 : 16 = 3 mol



0,25 đ



Trong 1 mol hợp chất có: 1 nguyên tử S và 3 mol O



0, 5 đ



 CTHH: SO3

Câu 7

* Mức đầy đủ:

Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



136



GV: Đỗ



Trường THCS Hồng Văn Thụ

1 đ

- Lạc bị mốc là hiện tượng hóa học.



Năm học: 2019-2020

0,5 đ



- Biện pháp để bảo quản thực phẩm an toàn:

+ Thực phẩm phải được đựng thực phẩm trong hộp kín, hoặc bọc 0,25 đ

lại bằng màng bọc thực phẩm. Bảo quản nơi thoáng mát, sạch sẽ

như tủ lạnh…

+ Không sử dụng thực phẩm đã để quá lâu ngày ngồi mơi

0,25 đ

trường, có dấu hiệu bị ơi thiu, mốc, hỏng. Thường xuyên vệ sinh

nơi cất giữ thực phẩm.

*Mức chưa đầy đủ: xác định được hiện tượng hóa học nhưng

khơng nêu được biện pháp hoặc ngược lại

*Không đạt: không trả lời được ý nào.



Ngày duyệt



Kí duyệt của BGH nhà trường



Ngày duyệt



Kí duyệt của Tổ trưởng



Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



137



GV: Đỗ



Trường THCS Hoàng Văn Thụ



Tuần: 19

Tiết:



Năm học: 2019-2020



Ngày soạn :28/12/2019

Ngày dạy : 2 /1 /2019

HỒN TẤT CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ I

Sửa bài kiểm ta học kỳ I và hòan tất chương trình.



LỚP

8/7

8/10

8/11

8/12

8/13

8/14

8/15

8/16



Tuần 20

Tiết 37



SS



THỐNG KÊ BÀI KIỂM THI HỌC KÌ

0 > 3,5

=3,5 > 5

=5 >8

=8 < = 10



Ngày soạn :30/12/2019

Ngày dạy: 4/1/2019

CHƯƠNG 4: OXI – KHƠNG KHÍ



TÍNH CHẤT CỦA OXI

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:



Biết được:

Giáo án Hóa 8

Thị Thanh Thảo



138



GV: Đỗ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Mối liên hệ giữa các đại lượng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×