Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tài liu lun vn s phm , giáo dc41 of 63.



Tài liệu nước ngoài

10. Cao T.K.T. (2002), Systematics of the Plecoptera (Insecta) in Vietnam, Thesis

for the Master’s degree, Department of Biology, The Graduate School of

Seoul Women’s University, Korea.

11. Domínguez E. (2001), Trends in research in Ephemeroptera & Plecoptera,

Plenum Publishers, New York.

12. Dudgeon D., (1999), Tropical Asian Streams- Zoobenthos, Ecology and

Conservation, Hong Kong University Press, Hong Kong.

13. Edmunds, G. F., Jr. (1963), “An annotaed key to the nymphs of the families

of Mayflies (Emphemeroptera)”, Univ. of Utah Biol, 8, pp. 1-55.

14. Edmunds, G. F., Jr. (1982), “Emphemeroptera”, Synopsis and Classification

of Living Organisms, McGraw – Hill, New York, pp. 330 – 338.

15. Hoang D.H. (2005), Systematics of the Trichoptera of Vietnam, Ph.D Thesis.

Seoul Women’s University, Korea.

16. Hubbard M. D., Barber – James H. M., Gattoliat J.-L., Sartori M. (2008),

Global diversity of mayflies (Emphemeroptera, Insecta) in feshwater”,

Feshwater animal diversity assessment, pp. 339- 350.

17. Jach M. A., Balke M. (2008), “Global diversity of water beetles (Coleoptera)

in feshwater”, feshwater animal diversity assesment, pp. 419 – 442.

18. Jacobus L. M., McCafferty W. P., (2008), Revision of Ephemerellidae genera

(Ephemeroptera), Transactions of a American Entomological Society 134

(1,2), 185-274.

19. Jung S. W. (2006), Biodiversity of Aquatic Insects in a Mountai Stream of

Sapa Highland Area, Northern Vietnam, Thesis for Master’s degree,

Department of Biology, The Graduate School of Seoul Women’s University,

Korea.

20. Jung S. W., Nguyen V. V., Nguyen Q. H., Bae Y. J. (2008), “Aquatic insect

faunas and communities of a mountain stream in Sapa Highland, northern

Vietnam”, The Japanese Society of Limnology, pp. 219 - 229.



33

Footer Page 41 of 63.



Tài liu lun vn s phm , giáo dc42 of 63.



21. Lima L. R. C., Boldrini R. & Pinherio U. (2012), “Imagos of Camelobaetidus

cayumba (Traver & Edmunds, 1968) (Emphemeroptera: Baetidae)”, Zootaxa

3401.

22. Merritt R. W. and Cummins K. W. (1996), An Introduction to the Aquatic

Insects of North America, Kendall/Hunt Publishing company, Iowa.

23. Morse J. C., Yang L. and Tian L. (1994), Aquatic Insects of the China useful

for monitoring water quantily, Hobai University Press, Nanjing.

24. Nguyen. V. V., Hoang. D. H., Cao T. K. T., Nguyen X. Q., Bae Y.J. (2001),

“Altitudinal Distributions of Aquatic Insects from Thac Bac Creek Tam Dao”,

Korean Society of Aquatic Entomology Korea, pp. 123 - 133.

25. Nguyen V.V. (2003), Systematies of the Ephemeroptera (Insecta) of Vietnam,

Thesis for the degree of Doctor of science, Department of Biology, The

Graduate School of Seoul Women’s University.

26. Nguyen V.V. and Bae Y.J. (2004), “Larvae of the Heptageniid Mayfly Genus

Epeorus (Ephemeroptera: Heptageniid) from Vietnam”, Korean Journal of

Entomology, 7(1), pp. 19 - 28.

27. Nguyen V.V. and Bae Y.J. (2004), “ Two Heptageniid Mayflies, Iron

martinus (Braasch and Soldans) and Iron longitibius New species

(Ephemeroptera: Heptageniid) from Viet Nam”. Korean Journal of

Entomology, 37(1), pp. 135 – 142.

28. Nguyen V.V. and Bae Y.J. (2004), “ Two new species of Afronurus

(Ephemeroptera: Heptageniid) from Vietnam”, Korea Journal of Entomology,

2(4), pp. 257 - 261.

29. Nguyen V.V. and Bae Y.J. (2004), “ Two Heptageniid Mayfly Species of

Thalerosphyrus Eaton (Ephemeroptera: Heptageniid) from Vietnam”, Korean

Journal of Entomology, 20(2), pp. 215 - 223.

30. Nguyen V. V. and Bae Y. J. (2008), “Larvae of the genus Ecdyonurus Eaton,

1868 (Ephemeroptera: Heptageniidae) in Vietnam”, Báo cáo khoa học Hội

nghị Cơn trùng tồn quốc lần thứ 6, Nhà xuất bản Nông nghiệp, pp. 407 412.



34

Footer Page 42 of 63.



Tài liu lun vn s phm , giáo dc43 of 63.



31. Nguyen V. V., Nguyen T. A. N., Tran A. D., Nguyen X. Q. (2012), “The

diversity of aquatic insects in Ba Vi national park, Hanoi”, VNU Journal of

Science: Natural Sciences and Technology 28(2), pp. 55-61.

32. Nguyen V. V., Le Q. T., Ngo X. N. and Nguyen Q. H. 2014, “Preliminary

results on aquatic insects of Pù Luông Nature reserve, Thanh Hóa Province”,

VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology 30(3), pp. 117124.

33. Nisarat T., (2007), Systematic of the tropical Southeast Asian Baetidae

(Insecta: Ephemeroptera), The Graduate School of Seoul Women’s

University.

34. Resh V. H. and Rosenberg D. M. (1984), The Ecology of aquatic insects,

Praeger Publishers, New York.

35. Romolo Fochetti & José Manuel Tierno de Figueroa (2008), “Global diversity

of stoneflies (Plecoptera; Insecta) in Feshwater” Hydrobiologia 595, pp. 265 –

377.

36. Tran A. D. (2008), Taxonomy of the water strider family Gerridae

(Heteroptera: Gerromorpha) of Vietnam, with a phylogenetic study of the

subfamily Eotrechinae, Ph.D Thesis, National University of Singapore.

37. Wilhm, J. L. and T. C. Doris. (1968), “Biological parameters for water quality

criteria”, Bioscience 18, pp. 477 – 481.

38. Yang C. M., Kovac D. & Cheng L. (2004), Insecta: Hemiptera: Heteroptera,

Feshwater Invertebrates of the Malaysia Reigion.

Các tài liệu từ internet

39.https://xemtailieu.com/tai-lieu/bao-ton-va-phat-huy-di-san-van-hoa-nguoihmong-thong-qua-du-lich-cong-dong-o-ban-sin-chai-huyen-sapa-tinh-lao-cai1088707.html



35

Footer Page 43 of 63.



Tài liu lun vn s phm , giáo dc44 of 63.



Phụ lục 1. Một số hình ảnh các điểm thu mẫu

tại khu vực nghiên cứu



Điểm 1 (ký hiệu SC1) độ cao 270m



Điểm 2 (ký hiệu SC2) độ cao 744m



Footer Page 44 of 63.



Tài liu lun vn s phm , giáo dc45 of 63.



Điểm 3 (ký hiệu SC3) độ cao 937m



Nguồn ( Nguyễn Thị Mến, 2018)



Footer Page 45 of 63.



Tài liu lun vn s phm , giáo dc46 of 63.



Phụ lục 2. Một số hình ảnh phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm.



Hình 1. Nhặt mẫu trong phòng thí nghiệm



Hình 2. Phân tích mẫu bằng kính hiển vi

Nguồn ( Ngơ Thúy Hằng, 2018)



Footer Page 46 of 63.



Tài liu lun vn s phm , giáo dc47 of 63.



Phụ lục 3. Thành phần loài và số lượng cá thể tại các điểm thu mẫu tại hệ thống suối Xã Sín Chải, huyện Sa

Pa, tỉnh Lào Cai

SC1



SC2



SC3



Tổng



ĐT



ĐL



ĐT



ĐL



ĐT



ĐL



Acentrella lata Muller & Liebenau, 1985



P



33



P



6



P



75



Baetiella bispinosa Tong & Dudgeon, 2000



P



0



Baetis clivisus Kang & Yang, 1994



P



0



Baetis inornatus Kang & Yang, 1994



P



Baetis morrus Kang & Yang, 1994



P



Tên khoa học

Bộ Phù du (Ephemeroptera)

Họ Baetidae



0

P



114



0



0



P



10



10



16



0



P



80



96



2



0



P



53



55



Baetis pseudofrequetus Muller & Libenau, 1985



0



1



P



6



7



Gratia narumorae Boonsoong & Thomas, 2004



0



0



P



0



0



Platybaetis bishop Muller & Libenau, 1980



0



1



2



3



0



0



1



P



Họ Caenidae

Caenis sp.1

Footer Page 47 of 63.



1



Tài liu lun vn s phm , giáo dc48 of 63.



Caenis sp.2



P



0



0



Ephacerella commatema (Allen,1971)



0



Teloganopsis jinghongensis (Xu, You & Hsu,1984)



P



3



3



5



0



5



0



1



0



1



0



0



15



15



Asionurus primus Braasch & Soldán, 1986



2



0



5



7



Compsoneuria thienenmanni Ulmer, 1939



0



0



2



2



Epeorus bifucatus Braasch & Soldán, 1979



0



0



3



3



Epeorus hieroglyphicus Braasch & Soldán, 1984



0



0



1



1



Epeorus tiberius Braasch & Soldán, 1984



0



0



0



0



Iron martinus Braasch & Soldán, 1984



1



0



0



1



Thalerosphyrus vietnamensis Dang, 1967



0



0



P



0



0



0



0



P



0



0



Họ Ephemerellidae



Họ Heptageniidae

Afronurus mnong Nguyen & Bae, 2003



P



P



P



Bộ Cánh cứng (Coleoptera)

Họ Elmididae

Stenelmis sp.

Footer Page 48 of 63.



Tài liu lun vn s phm , giáo dc49 of 63.



Họ Scirticdae

Cyphon sp.



0



0



1



1



1



0



1



1



0



0



1



Ablabesmyia sp.



0



0



1



1



Chironomus sp.



0



0



0



0



Kiefferulus sp.



1



1



2



4



Thienemannimyia sp.



2



2



7



9



Nonacladius sp.



1



0



2



3



0



0



1



1



Họ Ptibodactidvidae

Stenocclus sp.



0



P



Bộ Cánh Nửa (Hemiptera)

Họ Pleidae

Paraplea sp.

Bộ Hai Cánh (Diptera)

Họ Chironomidae



P



P



Họ Ephydrridae

Enphydra sp.

Footer Page 49 of 63.



Tài liu lun vn s phm , giáo dc50 of 63.



Họ Tipulidae

Antocha sp.



0



1



4



5



Limnophila sp.



0



0



2



2



Sinulium sp.1



1



1



P



25



27



Sinulium sp.2



0



0



P



8



8



0



0



P



0



0



Hydromanicus sp.



1



0



P



0



1



Potamyia sp.



0



0



P



20



20



Trichomacronema paniae Malicky &

Chantaramongkol, 1991



0



5



5



Họ Simuliidae



Bộ Chuồn Chuồn (Odonata)

Họ Cordulegastridae

Cordulegater sp.

Bộ Cánh lông (Trichoptera)

Họ Hydropsychidae



Họ Rhyacophilidae

Footer Page 50 of 63.



P



0



Tài liu lun vn s phm , giáo dc51 of 63.



Rhyacopphila sp



0



0



4



4



Chimara sp.



0



0



2



2



Wormaldia sp.



0



0



3



3



0



0



2



2



1



0



0



1



2



0



2



Họ Philopotamidae



Họ Glossosomatidae

Glossosoma sp.

Bộ Cánh Vẩy

Họ Cambidae

Elophila sp.

Bộ Cánh Rộng (Megaloptera)

Họ Corydalidae

Protohermes sp.

Ghi chú:

P: Có mặt

ĐL: Định lượng

ĐT: Định tính

Footer Page 51 of 63.



0



P



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×