Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
14 Trở kháng ngỏ vào (input impedance), chế độ phát

14 Trở kháng ngỏ vào (input impedance), chế độ phát

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trở kháng ngỏ vào: anten chế độ phát

Biên độ dòng nguồn:



Công suất bức xạ

của anten:



Công suất tiêu tán

nhiệt trên anten:



Công suất nguồn cung

cấp:



Trở kháng ngỏ vào: anten chế độ phát

Công suất đạt lớn nhất cung cấp cho anten để bức xạ có được khi phối hợp

trở kháng, nghĩa là:



Cơng

suất lớn

nhất của

nguồn

cung cấp

cho anten

khi có

phối hợp



Trở kháng ngỏ vào (input impedance), chế độ thu

Công suất cấp cho tải máy thu:



Công suất tán xạ (scattered or re-radiated power):



Công suất tiêu tán do nhiệt:



Công suất thu được (collected or captured power):



2.15 Hiệu suất bức xạ của anten (Antenna Radiation

Efficiency)



Ở DC hay tần số thấp, điện trở tiêu tán của dây dài ℓ và tiết diện A là:

Chiều sâu da

(skin depth)



Với



Tần số cao hf (high frequency), điện trở tiêu tán của dây tròn dài ℓ và bán kính b

là:



Với

điện dẫn của dây

Độ từ thẩm của không gian tự do



2.16 Độ dài hiệu dụng của vector anten và vùng

tương đương (Effective Length, Equivalent Areas)



Độ dài hiệu dụng của vector anten hay chiều cao hiệu dụng là tham số dùng để tính

tốn điện áp tại đầu cuối hở mạch anten, nếu có một sóng tác động lên anten đó.



Độ cao hiệu dụng (effective height) or chiều dài hiệu dụng: tùy thuộc vào Trường

vùng xa Ea (far zone); Dòng điện đầu cuối



Effective Length

≈ Effective Height



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

14 Trở kháng ngỏ vào (input impedance), chế độ phát

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×