Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
11 Hiệu suất búp sóng (beam efficiency): BE

11 Hiệu suất búp sóng (beam efficiency): BE

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.12 Băng thông (Bandwidth)

 Định



nghĩa: Là khoảng tần số mà trong đó một

(hoặc vài) đặc tính của anten thỏa mãn một

tiêu chuẩn xác định.





Các đặc tính như là: trở kháng ngỏ vào, đồ thị bức xạ,

phân cực, mức bức xạ phụ, hướng búp chính, hiệu suất…)

phải được thỏa mãn tại tần số trung tâm



Băng thơng (Bandwidth)



Băng thơng (Bandwidth): ví dụ anten MicrostripLine-Fed Shorted Patch (1)



Băng thơng (Bandwidth): ví dụ anten

Microstrip-Line-Fed Shorted Patch (2)

Đồ thị bức xạ:



2.13 Phân cực (Polarization)

 Phân cực của anten

theo 1 hướng cho trước

được xác định là phân cực

của sóng do anten bức xạ

ra.

 Phân cực của sóng bức

xạ là đặc tính trong miền

thời gian của sóng điện từ,

được xác định theo hình

vẽ của đầu mút vector E

theo thời gian



Phân cực: các dạng





Thẳng













Tròn











Đứng V (Vertical).

Ngang H (Horizontal).

Nghiêng.

Cùng chiều kim đồng hồ CW (Clock Wise) hay tay phải RH

(Right Hand).

Ngược chiều kim đồng hồ CCW (Counter Clock Wise) hay tay

trái LH (Left Hand).



Elip







Cùng chiều kim đồng hồ CW (Clock Wise) hay tay phải RH

(Right Hand).

Ngược chiều kim đồng hồ CCW (Counter Clock Wise) hay tay

trái LH (Left Hand)



Khái niệm: cùng phân cực: co-pol (co-polarization), ngược

phân cực: cross-pol (cross-polarization).



Phân cực sóng: Cơng thức chung



Lần lượt là giá trị lớn nhất theo phương x và y



Phân cực sóng: Linear, Circle, Ellip

Tuyến tính

(linear)

Tròn (circle)



Ellip



Phân cực tròn

Phải



Phân cực tròn

Trái



Phân cực sóng: Ellip/ tỷ số trục

Với



Axial Ratio



Góc ngẩng

của Ellip

(tilt)

liên hệ với

trục y, là

góc



Cách xác định phân cực, hệ qui chiếu (1)



Cách xác định phân cực, hệ qui chiếu (2)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

11 Hiệu suất búp sóng (beam efficiency): BE

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×