Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng phân bố nhiệt độ tại các lớp tiếp xúc nền xe goòng

Bảng phân bố nhiệt độ tại các lớp tiếp xúc nền xe goòng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel



III



500 50

0

IV 700 70

0

V

890 89

0

VI 890 89

0

VII 600 60

0

VIII 230 23

0



453 224 125 100



1,034



633 292 138 100



0,972



805 358 150 100



0,911



805 358 150 100



0,911



543 257 131 100



0,997



214 138 108 100



1,15



14,4

4

15,4

5

16,3

4

16,3

4

14,9

6

12,6

4



362,37

582,49

817,25

817,25

469,79

106,24



Nhận xét : Với cách chọn chiều dày của các lớp gạch

xây tường, ta thấy nhiệt độ phân bố ở lớp ngoài cùng

là hợp lí, nhiệt độ lớp ngoài cùng tối đa của tường ở

vùng nung là 66C , đảm bảo điều kiện làm việc an toàn.

VI.Cân bằng nhiệt:

Mục đích của quá trình cân bằng nhiệt là xác đònh lượng

nhiên liệu tiêu tốn trong 1 đơn vò thời gian, lượng nhiên liệu

này dùng để cung cấp năng lượng cần thiết để đốt nóng

vật liệu theo đương cong nung.

Gọi B(kg/h) là lượng nhiên liệu tiêu tốn cho quá trình đốt

nóng và nung.

1.Lượng nhiệt thu :

1.1.Nhiệt cháy của nhiên liệu:

Q1a  B.Qt kcal/h



Qt: nhiệt trò thấp của nhiên liệu Qt =9589,5 kcal/kg

Q1a 9589,5.B kcal/h

1.2.Nhiệt lý học của nhiên liệu:

Q2a  B.C nl .t nl



25



Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel



Cnl : tỉ nhiệt trung bình của nhiên liệu tại nhiệt độ ban đầu

của nhiên liệu

ở tnl =30 0C ,Cnl = 0,45 kcal/kg0C (tra bảng).

Q2a 0,45.30.B 13,5B kcal/h

1.3.Nhiệt do mộc đưa vào:

Q3a Gm .C m .t m



Gm :khối lượng mộc vào lò Gm =4138kg/h

Cm = 0,22



100 W0 W0



kcal/m30C

100

100



= 0,2512 kcal/m30C

Q3a = 88354,6 kcal/h

1.4.Nhiệt lí học của lương không khí cần cho quá trình cháy:

Q4a  B.L .C kk .t kk kcal/h

L :lượng không khí thực tế cần cho quá trình cháy L =11,52



m3/kg

Ckk :tỉ nhiệt của không khí ở nhiệt độngoài trời của

không khí tkk = 300C

Ckk = 0,3096 kcal/m30C

Q4a =107B kcal/h



1.5.Nhiệt của không khí hồi lưu được mang từ vùng làm

nguội sang:

Q5a Vhl .C hl .t hl



Vhl :thể tích của khí được hồi lưu,đối với lò Tunnel thông

thường

Vhl =0,5 L = 5,76 m3/kg

Thl :nhiệt độ không khí hồi lưu đưa vào vùng đốt nóng t B

=6000C

Chl :tỉ nhiệt của không khí ở nhiệt độ 6000C , Chl=0,3214

kcal/m30C

Q5a =1110,7 kcal/h



26



Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel



1.6.Nhiệt của không khí lọt vào zone đốt nóng và zone

nung:

Q5a  L0 ( kt   )C kk t kk kcal/h



L0:lượng không khí lí thuyết cần cho quá trình cháy L 0 =10,47

m3/kg

kt :hệ số dư không khí của khí thải ra khỏi lò, đối với lò

Tunnel ta chọn

kt =3

 :hệ số dư không khí  =1,1

Ckk:tỉ nhiệt không khí lọt vào ở nhiệt độ tkk = 300C

Ckk = 0,3098 kcal/m3C

Q5a =184,88 kcal/h



1.7.Nhiệt do xe goòng mang vào:

Q7a = G1C1t1+G2C2t2+G3C3t3+G4C4t4



Nhiệt độ của xe goòng khi vào lò là 850C ????

Lớp

Gạch

Samôt

Gạch xốp

Gạch đỏ



Kích

(kg/m3)

thước

2000

0,13032,

4

950

0,19532,

4

1600

0,13032,

4



C(kcal/kg

G=V

0

C)

0,2

+

1872

-6

63.10 t

0,21



889



0,2



1498



Số xe goòng ra trong 1 h laø 0,566 xe /h

Q = (32676 + 15872 + 25459) 0,566 = 41888 kcal/h.

a

7



Tổng nhiệt thu:

7



Qt  Qia 9589,5B + 10,8B + 88354,6 + 107B + 1110,7 + 184,88 +

i 1



41888

= 9707,3B + 131538,2 kcal/h.



27



Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel



2.Lượng nhiệt chi:

2.1.Nhiệt bốc hơi nước :

Q1b 595Ga kcal/h

Độ ẩm vào lò W=4%

Ga :khối lượng ẩm đưa

=41381560,04=165,5kg/h

Q1b 



vào







kg/h,



Ga=Gm0,04



595

x165,5 984,8 kcal/h

100



2.2.Nhiệt nung nóng hơi nước đến nhiệt độ khí thải:

Q2b 0,47.t kt .Ga kcal/h



Chọn nhiệt độ khí thải tkt = 2000C

Q2b = 15558,9 kcal/h

2.3.Nhiệt dùng cho phản ứng hoá học trong đất sét nung:

m n

Q3b 

.

.q.Gspk

100 100

k

G sp =3571 kg/h



kcal/h



n: hàm lượng Al2O3 trong phối liệu 17,9%

m:hàm lượng đất sét trong phối liệu 100%

q: nhiệt hóa học của đất sét tính theo %Al 2O3

q=500kcal/kg Al2O3

m n

Q3b 

.

.q.G spk =0,179.1.500.3571 = 319604 kcak/h.

100 100



2.4.Nhiệt do khí thải mang theo:

Q4b Vkt .C kt .t kt .B kcal/h

Vkt:thể tích cuả khí thải Vkt=12,709 m3/kg

Ckt: tỉ nhiệt của khí thải ở nhiệt độ khí thải ra khỏi lò

tkt=2000C

Ckt=0,34 kcal/m3 0C

Q4b = 846,2Bkcal/h

2.5.Nhiệt nung nóng sản phẩm và xe goòng:



28



Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel







Q5b Gspk (C 2 sp t 2 sp  C1sp t1sp ) 0,566 Gcl (C 2cl t 2cl  C1cl t1cl ) G x (C 2 x t 2 x  C1x t1x )  Gcl (C 2 g t 2 g  C gl t1g )



Lớp

Gạch

Samôt

Gạch xốp

Gạch đỏ



Nhiệt

độ tb

835

519

162



Chu

kì C(kcal/kg

0

vào /h

C)

0,566

0,2

+

-6

63.10 t

0,566

0,21

0,566

0,2



G=V(kg)

1872

889

1498



C2,t2: tỉ nhiệt và nhiệt độ nung cuối cùng

C1, t1: tỉ nhiệt và nhiệt độ nung ở đầu chu kì nung

C2sp= C1sp =0,26 kcal/kg 0C

C2cl=0,2+63.10-6.t=0,2+63.10-6980=0,262 kcal/kg 0C

C1cl =0,2+63.10-685 = 0,205 kcal/kg 0C

C2x = C1x =0,21 kcal/kg 0C

C2g = C1g =0,2 kcal/kg 0C

Q5b 3571.0,2512(980  85) 0,5661872(0,262.835  0,205.85)  889.0,21(519  85)  1489.0,2(162  85)



= 1075098 kcal/h

2.6.Tổn thất nhiệt do nhiên liệu cháy không hoàn toàn:

Q6b = 0,01HBQt

H : tổn thất do cháy hóa học không hoàn toàn . Đối với

dầu mazút H = 1-2%, ta choïn H = 2%.

Qt =9589,5 kcal/kg.

Q6b = 191,8B kcal/h



2.7.Tổn thất nhiệt ra môi tường xung quanh:

Qi = Fi  qi

Fi : diện tích mà lượng nhiệt tổ thất truyền qua (tường

lo,vòm, nền xe goòng) tại mỗi vùng gia nhiệt khác

nhau theo chiều dài lò

qi : nhiệt lượng truyền qua theo tính toán phân bố nhiệt.

Tính tổn thất nhiệt qua tường lò:

Giai

đoạ

n

29



t1



t4



L



q F=1,45

K L

c



Q

kcal/h







Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel



a

l/

m

2



h

1

2

3

4

5

6

7

8



115

300

500

700

890

890

600

230



37

44

54

57

66

66

53

40



7,54

5,48

6,85

6,16

9,57

8,22

6,85

12,33



45,05

126,13

137,31

286,83

391,45

391,45

245,76

91,09



10,93

7,96

9,93

8,93

14,28

11,92

9,93

17,88



492,4

1004

1363,

5

2561,

4

5590

4666

2440,

4

1628,

7



Tính tổn thất nhiệt qua vòm lò:

Giai

đoạ

n

1

2

3

4

5

6

7

8



t1



t4



115

300

500

700

890

890

600

230



37

44

54

57

66

66

53

40



L

7,54

5,48

6,85

6,16

9,57

8,22

6,85

12,33



q



Kcal/m

h

60,15

140,5

5

211,3

1

304,2

5

424,4

5

424,4

5

255,6

6

98,34



2



F=3L

22,62

16,44

20,55

18,48

28,71

24,66

20,55

36,99



Tính tổn thất nhiệt qua nền xe goòng:



30



Q

kcal/h

1360,

6

2310,

6

4342,

4

5622,

5

12186

10467

5253,

8

3637,

6



Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel



Giai

đoạ

n

1

2

3

4

5

6

7

8



t1

115

300

500

700

890

890

600

230



t4

102

113

125

138

150

150

131

108



L

7,54

5,48

6,85

6,16

9,57

8,22

6,85

12,33



q F=3L



Q(kcal/

h)



22,62

16,44

20,55

18,48

28,71

24,66

20,55

36,99



245,2

2757,5

7446,7

10764,

4

23463,

2

20153,

4

9654,2

3929,8



Kcal/m

h

10,84

167,73

362,37

582,49

817,25

817,25

469,79

106,24



2



Tổng nhiệt tổn thất ra môi trường :

Q2tường + Qtrần +Qnền = 2.19746,4 + 45180,5 + 78414,4 =

163087,7 kcal/h

2.8.Các khoảng nhiệt tổn thất không tính được chiếm 10%

Tổng nhiệt chi:

8



Qc  Qib (984,8 + 15558,9 + + 319604 + 846,2B +1075098 +

i 1



191,8B + 163087,7 )(1+10%) = (1574333,4 + 1038B).1,01

=1590076, 7+ 1048B kcal/h

Cân bằng nhiệt cho 2 quá trình nhiệt thu và nhiệt chi

ta coù :

Q t = Qc

 9707,3B + 131538,2 = 1590076,7 + 1048B

B =168,4 kg/h.

Vậy lượng dầu mazút cần cung cấp cho lò là B =168,4 kg/h

(???lit/h)



31



Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel



CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN

THIẾT BỊ PHỤ

I.Xác đònh chiều cao ống khói:

Dựa vào các tài liệu , ta chọn trở lực của đường đi của khí

trong lò là htt=200N/m2

Nhiệt độ tại chân ống khói 200C

Lưu lượng sản phẩm cháy đã tính Vk = 0,594m3/s

32



Đồ án lò Silicát : Thiết kế lò Tunnel



+ Trước hết ta tính sơ bộ chiều cao và các thông số của

ống khói :

Cho hms = hcb =0 , ta tính được

htt

H=

kk

g   k







htt







=





273 k 273  =39,2 m



g   0kk

 0

T

T

kk

k 





Chọn độ giảm nhiệt độ của ống khói t = 3C/m

Ta tính được các thông số sau :

tmiệng = tnền  Ht = 82,4 C

 ttb=141,2 C

Chọn tốc độ tại miệng ống khói w2 =3m/s (1)

 Diện tích tại miệng ống khói :F2 = Vk/w2 = 0,198m2

 D2 =0,5 m

Theo qui ước thông thường thì

F1=0,442m2

Và ta có Dtb=0,625m



D 1 =1,5D2 =0,75m 



Tốc độ tại chân ống khói :

W1 = Vk/F1 =1,34 m/s (2)

Từ (1),(2) suy ra Wtb =1,93m/s

Thực tế thì trên đường đi của khói lò có các trở lực ma

sát và các tổn thất cục bộ Với các hệ số cb = 1,1

ms =0,03

Công thức tính tổng tổn thất trên đường đi của khí:

H 1 2 k Ttb

 cb w02mieng  0k Tmieng

kk

k

w0tb  0

Hg     

273 +

2

273

htt =

+ ms Dtb 2



33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng phân bố nhiệt độ tại các lớp tiếp xúc nền xe goòng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×