Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chọn mác bê tông M600 có cường độ trung bình mẫu thử chuẩn 57,8 MPa (cấp độ bền B45) theo bảng A.1 TCVN 5574 – 2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.

Chọn mác bê tông M600 có cường độ trung bình mẫu thử chuẩn 57,8 MPa (cấp độ bền B45) theo bảng A.1 TCVN 5574 – 2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.

Tải bản đầy đủ - 0trang

THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Trong đó:

Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất,

Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc, lấy theo bảng 2.

Chu vi tiết diện ngang thân cọc.

Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc, lấy theo bảng 3.

Diện tích của mũi cọc.

Chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ i.

và tương ứng là các hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi và trên

thân cọc có xét đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc đến sức kháng

của đất (xem Bảng 4).

• Xác định từ các lớp đất chia thành các phân lớp nhỏ với chiều dày phân lớp , khi đó từ



chiều sâu trung bình của các phân lớp đất ta sẽ tính được sức chịu tải của lớp đất thứ i

của nền lên mặt hông cọc (T/m2). được lấy theo bảng 3 TCVN 10304 – 2014.

• Xác định

• Xác định

• Xác định qb : Tra bảng 2 TCVN 10304 – 2014.

Sức chịu tải tính tốn của cọc được xác định theo cơng thức (2), mục 7.1.11 trang 18:

Trong đó:

Giá trị sức chịu tải tiêu chuẩn tải trọng nén của đất. Do số trị riêng của sức chịu tải cực

hạn ít hơn 6 nên ta chọn (Theo 7.1.12 TCVN 10304 – 2014).

Hệ số tin cậy của đất được lấy theo 7.1.12 TCVN 10304 – 2014 với



SVTH: LÊ HOÀI PHÚC

MSSV: 81202790



33



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Cao

độ



Lớp

đất



-13,5



Lớp

1b



-15

-15

-17



Lớp

1c



Bảng 3.6 Sức chịu tải cọc D700 theo chỉ tiêu cơ lý

Độ

dày

fi

qb

z (m) IL

fi li

∑fili

2

li

kN/m

kN/m2

(m)

1,5

0,75 0,93

2,7

4,05

4,05

600

2



2,5



2



4,5



0,95



Rc,u



Rc,d



239,91



171,36



4,75



9,5



13,55



600



260,81



186,29



6,25



12,5



26,05



750



346,06



247,19



408,35



291,68



1884,26

2206,49

2569,49

2857,525



1317,33

1576,06

1835,35

2041,09



-19

2

6,5

6,5

13

39,05

837,5

-21

-21

2

8,5

62,75

125,5

164,55

3850

-23

2

10,5

65,7

131,4

295,95

4040

Lớp

-25

2

12,5

0

68,5

137

432,95

4200

2a

-27

1,5 14,25

70,95 106,425 539,375

4340

-28,5

-28,5

2

16

73,4

146,8

686,175

5720

-30,5

2

18

76,2

152,4

838,575

5960

-32,5 Lớp

2

20

79

158

996,575

6200

0

2b

-34,5

2

22

81,8

163,6 1160,175 6440

-36,5

1,5 23,75

84,25 126,375 1286,55

6650

-38

Ta chôn cọc ở độ sâu -36,5 m, Rc,d = 3850,47 kN < Pvl = 5297 kN (thỏa).



3711,785 2651,275

4139,465 2956,76

4579,465 3271,05

5031,785 3594,13

5390,66 3850,47



3.3.3 Tải trọng đứng tác dụng lên một phân đoạn cầu chính:

Tổng tải trọng đứng bao gồm:

• Tải trọng bản thân





Tải trọng hàng hóa







Thiết bị bốc xếp



Lớp phủ bản sàn mặt cầu dày 5 cm

Bản sàn mặt cầu dày 40 cm

Dầm ngang: gồm 11 dầm, tiết diện 1000 1400 mm

Dầm dọc cần trục: gồm 2 dầm, tiết diện 1000 1400 mm

Dầm dọc thường: gồm 6 dầm, tiết diện 800 1100 mm

Tải trọng hàng hóa phân bố đều trên bến lấy bằng 40 kN/m2



SVTH: LÊ HOÀI PHÚC

MSSV: 81202790



34



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Tải trọng cần trục STS

Tổng tải đứng tác dụng lên một phân đoạn là:



3.3.4 Số lượng cọc:

Ta có Ncọc < Số lượng cọc đa chọn là 110 cọc (thỏa).



3.3.5 Xác định chiều dài tính tốn của cọc cầu chính:

• Xác định chiều dài chịu uốn của cọc:

Theo TCVN 10304 – 2014, khi tính tốn cọc theo độ bền của vật liệu, cọc được xem như

là một ngàm cứng trong đất tại tiết diện nằm cách đáy một khoảng L u xác định theo cơng

thức:

Trong đó:

Chiều dài cọc từ đáy đài đến mặt đất tính tốn (m).

Hệ số biến dạng (1/m), lấy theo A.4 phụ lục A.

Hệ số tỷ lệ (T/m4).

Môđun đàn hồi ban đầu của cọc bê tông khi nén và kéo, (T/m 2), tra bảng 17, TCVN

5574 – 2012, ứng với M600, B45, ta có

Mơmen qn tính tiết diện ngang của cọc (m4).

Chiều rộng quy ước của cọc (m) . Với d < 0,8 m thì

Hệ số điều kiện làm việc.

• Xác định hệ số k:

Chiều dày tầng chịu lực của cọc chịu lực ngang h ah = 3,5D + 1 = 3,5 0,7 + 1 = 3,45 m,

vậy chiều dày tầng chịu lực của cọc chịu lực ngang h ah chỉ nằm trong lớp đất 1a. Tra bảng

A.1 phụ lục A trong TCVN 10304 – 2014 Móng Cọc – Tiêu chuẩn thiết kế phụ thuộc

vào loại đất quanh cọc: k = 4000 kN/m4 (tương ứng với Sét hữu cơ có chỉ số sệt IL=1).

• Xác định moment qn tính của cọc:

Trong đó:

Đường kính ngồi của cọc (m).

Đường kính trong của cọc (m).

Bảng 3.7 Bảng tính tốn hệ số biến dạng phương án 1

D (m)



d (m)



E (kN/m2)



I (m4)



bp (m)



k (kN/m4)



αɛ



0,7



0,5



3,75 107



0,00872



1,55



4000



0,45



SVTH: LÊ HOÀI PHÚC

MSSV: 81202790



35



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Bảng 3.8 Chiều dài chịu uốn của cọc phương án 1

Loại kết cấu

Hàng cọc

Lo (m)

ɑɛ

Lu (m)

A

16,17

0,45

20,61

B

15,67

0,45

20,11

C

15,27

0,45

19,71

D

13,77

0,45

18,21

Cầu chính

E

12,27

0,45

16,71

F

10,77

0,45

15,21

G

8,93

0,45

13,37

H

7,1

0,45

11,54



• Xác định chiều dài chịu nén của cọc:

Trong đó:

Chiều cao tự do của cọc.

Môđun đàn hồi vật liệu làm cọc.

Diện tích mặt cắt ngang cọc.

Sức chịu tải của cọc theo đất nền của cọc cầu chính.



Loại kết cấu



Cầu chính



Bảng 3.9 Chiều dài chịu nén của cọc phương án 1

Hàng cọc Lo (m) E (kN/m2) F (m2)

P

Ln (m)

A

B

C

D

E

F

G

H



SVTH: LÊ HOÀI PHÚC

MSSV: 81202790



16,17

15,67

15,27

13,77

12,27

10,77

8,93

7,1



37500000

37500000

37500000

37500000

37500000

37500000

37500000

37500000



0,188

0,188

0,188

0,188

0,188

0,188

0,188

0,188



5390,66

5390,66

5390,66

5390,66

5390,66

5390,66

5390,66

5390,66



25,32

24,82

24,42

22,92

21,42

19,92

18,08

16,25



Lu/Ln

0,814

0,810

0,807

0,794

0,780

0,763

0,739

0,710



36



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



3.4 TÍNH TỐN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 2

1

Thông số cọc ống BTCT ứng suất trước D800:

Chọn loại cọc PHC – C – D800 (TCVN 7888 – 2014 Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước).

Chọn mác bê tơng M600 có cường độ trung bình mẫu thử chuẩn 57,8 MPa (cấp độ bền

B45) theo bảng A.1 TCVN 5574 – 2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tơng và bê tơng

cốt thép.

Đường kính ngồi: 800 mm, độ dày thành t: 110 mm.

Sức chịu tải theo vật liệu: Pvl = 5886 kN.

Khả năng bền cắt: P ≥ 704,4 kN.

Moment uốn nứt: Mcr ≥ 637,6 kNm.

Ứng suất hữu hiệu:



3.4.1 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý:

Tính tốn sức chịu tải của cọc theo TCVN 10304 – 2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết

kế.

Sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc được xác định theo công thức (10), mục 7.2.2.1 trang 22:

Trong đó:

Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất,

Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc, lấy theo bảng 2.

Chu vi tiết diện ngang thân cọc.

Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc, lấy theo bảng 3.

Diện tích của mũi cọc.

Chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ i.

và tương ứng là các hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi và trên

thân cọc có xét đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc đến sức kháng

của đất (xem Bảng 4).

• Xác định từ các lớp đất chia thành các phân lớp nhỏ với chiều dày phân lớp , khi đó từ



chiều sâu trung bình của các phân lớp đất ta sẽ tính được sức chịu tải của lớp đất thứ i

của nền lên mặt hông cọc (T/m2). được lấy theo bảng 3 TCVN 10304 – 2014.

• Xác định

• Xác định

• Xác định qb : Tra bảng 2 TCVN 10304 – 2014.

Sức chịu tải tính tốn của cọc được xác định theo cơng thức (2), mục 7.1.11 trang 18:

Trong đó:



SVTH: LÊ HỒI PHÚC

MSSV: 81202790



37



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Giá trị sức chịu tải tiêu chuẩn tải trọng nén của đất. Do số trị riêng của sức chịu tải cực

hạn ít hơn 6 nên ta chọn (Theo 7.1.12 TCVN 10304 – 2014).

Hệ số tin cậy của đất được lấy theo 7.1.12 TCVN 10304 – 2014 với

Bảng 3.10 Sức chịu tải cọc D800 theo chỉ tiêu cơ lý

Độ

Cao

Lớp dày

fi

qb

z (m) IL

fi li

∑fili

Rc,u

Rc,d

2

độ

đất

li

kN/m

kN/m2

(m)

-13,5 Lớp

1,5

0,75 0,93

2,7

4,05

4,05

600

311,93

222,8

1b

-15

-15

-17



Lớp

1c



2



2,5



2



4,5



0,95



4,75



9,5



13,55



600



335,68



239,77



6,25



12,5



26,05



750



442,38



315,99



518,89



370,63



2347,93

2772

2569,49

3194,98



1677,09

1980

1835,35

2282,13



4592,60

5094,32

4579,47

6139,76

6561,33



3280,43

2956,76

3638,80

4385,54

4686,66



-19

2

6,5

6,5

13

39,05

837,5

-21

-21

2

8,5

62,75

125,5

164,55

3850

-23

2

10,5

65,7

131,4

295,95

4040

Lớp

-25

2

12,5

0

68,5

137

432,95

4200

2a

-27

1,5 14,25

70,95 106,425 539,375

4340

-28,5

-28,5

2

16

73,4

146,8

686,175

5720

-30,5

2

18

76,2

152,4

838,575

5960

-32,5 Lớp

2

20

79

158

996,575

6200

0

2b

-34,5

2

22

81,8

163,6 1160,175 6440

-36,5

1,5 23,75

84,25 126,375 1286,55

6650

-38

Ta chôn cọc ở độ sâu -36,5 m, Rc,d = 4686,66 kN < Pvl = 5886 kN (thỏa).



3.4.2 Tải trọng chính tác dụng lên một phân đoạn cầu chính:

Tổng tải trọng đứng bao gồm:

• Tải trọng bản thân





Tải trọng hàng hóa







Thiết bị bốc xếp



Lớp phủ bản sàn mặt cầu dày 5 cm

Bản sàn mặt cầu dày 40 cm

Dầm ngang: gồm 11 dầm, tiết diện 1000 1400 mm

Dầm dọc cần trục: gồm 2 dầm, tiết diện 1000 1400 mm

Dầm dọc thường: gồm 6 dầm, tiết diện 800 1100 mm

SVTH: LÊ HOÀI PHÚC

MSSV: 81202790



38



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chọn mác bê tông M600 có cường độ trung bình mẫu thử chuẩn 57,8 MPa (cấp độ bền B45) theo bảng A.1 TCVN 5574 – 2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×