Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 NHẬN XÉT LỰA CHỌN KẾT CẤU BẾN

2 NHẬN XÉT LỰA CHỌN KẾT CẤU BẾN

Tải bản đầy đủ - 0trang

THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



chiều sâu trước bến không lớn lắm. Do đó ta chọn phương án kết cấu là bến cầu tàu đài

cao với cọc cắm sâu vào trong đất và cắm vào lớp đất tốt để cọc chịu lực tốt nhất, phương

án này phù hợp với địa chất địa phương.

Nhận thấy các cơng trình bến ở nước ta thường sử dụng phương án kết cấu cọc là cọc xiên

chụm, nên em đề xuất hai phương án là một bến sử dụng cọc chụm và một bến sử dụng

cọc thẳng. Từ đó có thể so sánh được hai phương án về kết cấu, nội lực cũng như biện

pháp thi cơng.



3.2.1 Phương án bố trí bến

Phương án 1: Kết cấu cơng trình là bến đặt trên hệ móng cọc đài cao với hệ thống bản

sàn, dầm ngang, dầm dọc. Sử dụng cọc chụm ở vị trí đường ray cần trục.

Phương án 2: Kết cấu cơng trình là bến đặt trên hệ móng cọc đài cao với hệ thống bản

sàn, dầm ngang, dầm dọc. Sử dụng cọc thẳng cho toàn bộ bến.

Tổng chiều dài của bến là 610 m được chia làm 10 phân đoạn, giữa mỗi phân đoạn có khe

lún rộng 2 cm. Trên bến bố trí ray cần trục STS với khẩu độ là 18 m, ray trước cách mép

bến là 2,5 m, ray sau cách mép sau bến là 12 m.



3.2.2 Phương án kết cấu 1

Bảng 3.4 Tổng hợp các thơng số cấu kiện cầu chính phương án 1

Cấu kiện

Thông số

Bề dày bản sàn hs = 400 mm, γbt = 22,5

Bản sàn

kN/m3

Dầm ngang (11 dầm)

Kích thước tiết diện b h = 1000 1400 mm

Dầm dọc thường (6 dầm)

Kích thước tiết diện b h = 800 1100 mm

Dầm dọc cần trục (2 dầm)

Kích thước tiết diện b h = 1000 1400 mm

Lớp phủ nhựa đường bản sàn

Bề dày hn = 50 mm, γn = 22,5 kN/m3

Cọc bê tông cốt thép, ứng śt trước P.H.C

Loại cọc

Mác bê tơng M600

Kích thước tiết diện D700, t = 100 mm

Moment uốn nứt

Mcr ≥ 441,1 kNm

Hệ cọc

Sức chịu tải PVL

Pvl = 5297 kN

Chiều dài cọc

41 m

Cọc ngàm vào dầm 10 cm

Bố trí bước cọc

Xem hình vẽ

Gờ chắn xe

Hình thang đáy lớn 30 cm, đáy nhỏ 20 cm

Mác bê tông (tất cả cấu kiện)

M350



SVTH: LÊ HỒI PHÚC

MSSV: 81202790



30



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GỊN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Hình 3.1 Mặt bằng cầu chính phương án 1

61000



5500



H



5500



G



32500



4500



F



4500



E



4500



D



4500



C



A



1500



B



5900

1



5900

2



5900

3



5900

4



5900

5



5900

6



5900

7



5900

8



5900

9



5900

10



11



3.2.3 Phương án kết cấu 2

Bảng 3.5 Tổng hợp các thơng số cấu kiện cầu chính phương án 2

Cấu kiện

Thông số

Bản sàn

Bề dày bản sàn hs = 400 mm

Kích thước tiết diện b×h = 1000×1400

Dầm ngang (11 dầm)

mm

Dầm dọc (6 dầm)

Kích thước tiết diện b×h = 800×1100 mm

Kích thước tiết diện b×h = 1000×1400

Dầm dọc cần trục (2 dầm)

mm

Lớp phủ nhựa đường bản sàn

Bề dày hn = 50 mm, γn = 22,5 kN/m3

Cọc bê tông cốt thép, ứng śt trước P.H.C

Loại cọc

Mác bê tơng M600

Kích thước tiết

D800, t = 110 mm

diện

Moment uốn nứt

Mcr ≥ 637,6 kNm

Hệ cọc

Sức chịu tải PVL

5886 kN

Chiều dài cọc

41 m

Cọc ngàm vào dầm 10 cm

Bước cọc

Xem hình vẽ

Gờ chắn xe

Hình thang đáy lớn 30 cm, đáy nhỏ 20 cm

SVTH: LÊ HOÀI PHÚC

MSSV: 81202790



31



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Mác bê tông (tất cả cấu kiện)



M350



Hình 3.2 Mặt bằng cầu chính phương án 2

61000



5500



H



5500



G



32500



4500



F



4500



E



4500



D



4500



C



A



1500



B



5900

1



5900

2



5900

3



5900

4



5900

5



5900

6



5900

7



5900

8



5900

9



5900

10



11



3.3 TÍNH TỐN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 1

3.3.1 Thơng số cọc ống BTCT ứng suất trước D700:

Chọn loại cọc PHC – C – D700 (TCVN 7888 – 2014 Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước).

Chọn mác bê tơng M600 có cường độ trung bình mẫu thử chuẩn 57,8 MPa (cấp độ bền

B45) theo bảng A.1 TCVN 5574 – 2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông

cốt thép.

Đường kính ngồi: 700 mm, độ dày thành t: 100 mm.

Sức chịu tải theo vật liệu: Pvl = 5297 kN.

Khả năng bền cắt: P ≥ 557,2 kN.

Moment uốn nứt: Mcr ≥ 441,1 kNm.

Ứng suất hữu hiệu:



3.3.2 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý:

Tính tốn sức chịu tải của cọc theo TCVN 10304 – 2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết

kế.

Sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc được xác định theo cơng thức (10), mục 7.2.2.1 trang 22:



SVTH: LÊ HỒI PHÚC

MSSV: 81202790



32



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Trong đó:

Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất,

Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc, lấy theo bảng 2.

Chu vi tiết diện ngang thân cọc.

Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc, lấy theo bảng 3.

Diện tích của mũi cọc.

Chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ i.

và tương ứng là các hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi và trên

thân cọc có xét đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc đến sức kháng

của đất (xem Bảng 4).

• Xác định từ các lớp đất chia thành các phân lớp nhỏ với chiều dày phân lớp , khi đó từ



chiều sâu trung bình của các phân lớp đất ta sẽ tính được sức chịu tải của lớp đất thứ i

của nền lên mặt hông cọc (T/m2). được lấy theo bảng 3 TCVN 10304 – 2014.

• Xác định

• Xác định

• Xác định qb : Tra bảng 2 TCVN 10304 – 2014.

Sức chịu tải tính tốn của cọc được xác định theo cơng thức (2), mục 7.1.11 trang 18:

Trong đó:

Giá trị sức chịu tải tiêu chuẩn tải trọng nén của đất. Do số trị riêng của sức chịu tải cực

hạn ít hơn 6 nên ta chọn (Theo 7.1.12 TCVN 10304 – 2014).

Hệ số tin cậy của đất được lấy theo 7.1.12 TCVN 10304 – 2014 với



SVTH: LÊ HOÀI PHÚC

MSSV: 81202790



33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 NHẬN XÉT LỰA CHỌN KẾT CẤU BẾN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×