Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Tải bản đầy đủ - 0trang

THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Lớp 1a, 1b, 1c có phần trăm cỡ hạt giống nhau nhưng độ ẩm và hệ số rỗng giảm dần theo

độ sâu.

Lớp 2a: (SP, SP-SM, SW-SM) Cát hạt mịn đến trung lẫn bột, xám trắng, xám xanh, kết

cấu rời rạc đến chặt vừa. Trong lớp này kẹp các thấu kính (TK2) sét trạng thái dẻo mềm

đến dẻo cứng và thấu kính bùn sét cát (TK1) chỉ xuất hiện ở hố khoan BH04.

Lớp 2b: (SM, SP-SM) Cát hạt mịn đến trung lẫn bụi và sỏi sạn, màu vàng, xám trắng,

xám xanh, kết cấu chặt vừa.

Lớp 3: (CH/CL) Sét, màu xám xanh, vàng xanh, đỏ nâu, trạng thái cứng.

Lớp 3*: (CH/CL) Sét trạng thái dẻo mềm đến dẻo cứng, chỉ xuất hiện ở BH02. Thấu kính

cát sét lẫn sỏi sạn, xám xanh, nâu, kết cấu chặt vừa (TK3) chỉ xuất hiện ở hố khoan BH02.

Lớp 4: Đá granite, phong hóa mạnh, trạng thái cứng.



SVTH: LÊ HỒI PHÚC

MSSV: 81202790



8



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



Bảng 1.1 Thống kê các đặc trưng cơ lý của lớp đất

Lớp đất



1a



1b



1c



2a



2b



3



3,8 ÷ 12,5



4 ÷ 13,6



2 ÷ 10,3



4,5 ÷ 10,7



4,2 ÷ 14,7



7,5 ÷ 18,8



Loại đất



Bùn sét



Sét



Sét



Cát



Cát



Sét



Trạng thái



Chảy



Dẻo

chảy



Dẻo

mềm



Rời rạc,

chặt vừa



Chặt vừa



Cứng



Độ ẩm tự nhiên W

(%)



77,8



69,9



64,0



18,2



20,0



23,1



1,55



1,60



1,64



2,03



2,06



2,08



0,87



0,94



1,00



1,72



1,71



1,69



2,65



2,66



2,66



2,66



2,65



2,71



2,046



1,832



1,660



0,545



0,551



0,804



1



0,95



0,91



0,89



0,96



0,78



1



0,93



0,95



0,3



0,2



0,05



6°29’



24°16’



23°06’



28o44’



29o14’



12o51’



0,05



0,07



0,2



0



0÷5



0÷5



Bề dày

(m)



Khối lượng thể tích

tự nhiên

γw (g/cm )

3



Khối lượng thể tích

khơ

γk (g/cm )

3



Tỷ trọng



Hệ số rỗng

tự nhiên

ε

Độ

bao hòa

G (%)

Độ sệt

B

Góc nội

ma sát

ϕ

(độ)

Lực dính

đơn vị



0,3



2



c (kG/cm )

SPT

N30

SVTH: LÊ HỒI PHÚC

MSSV: 81202790



3 ÷ 25



12 ÷ 403



34 ÷ >50



9



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GỊN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



1.2.3 Điều kiện khí tượng:

1.2.3.1 Gió:

Vùng Duyên hải Việt Nam có hai mùa gió chính Đơng Bắc và Tây Nam với tốc độ trung

bình 5 10 m/s.

Theo các số liệu của trạm khí tượng quan trắc ở Thị Vải cho thấy mùa khô hướng gió chủ

đạo là hướng Đơng Bắc với tốc độ gió phổ biến từ 1 5 m/s và mùa mưa là hướng Tây

Nam với tốc độ gió phổ biến là 5 10 m/s. Từ tháng 12/1986 đến đầu tháng 4/1997, hướng

Đông Nam thể hiện rất rõ rệt, trong tháng còn lại thì hướng gió khơng thể hiện rõ. Mặc dù

vậy, trong thời gian quan trắc gió tại khu vực Thị Vải, đa có một lần ghi nhận được tốc độ

gió giật 38 m/s trong khoảng 15 phút.

Theo các số liệu của Đài khí tượng thủy văn thành phố Hồ Chí Minh, trong thời kỳ 1929

1983 đa ghi nhận được tất cả 6 cơn bao đi qua khu vực Vũng Tàu – Tp.HCM, tốc độ gió

cực đại khơng q 30 m/s. Theo tính tốn, tốc độ gió với tần śt 1% là 38 m/s.

Vận tốc gió trung bình hàng tháng tại Vũng Tàu biến thiên từ 3,0 m/s vào tháng 08 đến

5,7 m/s vào tháng 02. Vận tốc gió trung bình trong mùa khơ lớn hơn vận tốc gió trung

bình trong mùa mưa.

Tốc độ gió lớn nhất tại Vũng Tàu được thống kê (trạm khí tượng thủy văn Vũng Tàu)

trong 40 năm qua là: 30 m/s.

Vận tốc gió thiết kế trong điều kiện khai thác là 20 m/s.

Vận tốc gió thiết kế trong điều kiện gió bão là 40 m/s.



1.2.3.2 Nhiệt độ khơng khí:

Nhiệt độ khơng khí trung bình năm là 26 0C, nhiệt độ cao nhất 34,50C, nhiệt độ thấp nhất

20,10C. Nhìn chung khơng có sự sai lệch lớn về biên độ dao động nhiệt độ ngày/đêm

trong cả năm, độ chênh trung bình giữa tháng nóng nhất (tháng 5) và tháng lạnh nhất

(tháng 1) khoảng 8,50C.



1.2.4 Điều kiện thủy văn:

1.2.4.1 Thủy triều:

Tọa độ ngang cho dự án được dựa trên các mốc quốc gia Việt Nam ngang VN – 2000.

Cao độ của dự án dựa trên hệ cao độ (CDL). Hệ cao độ (CDL) tại Vũng Tàu, liên quan

đến hệ cao độ quốc gia tại Hòn Dấu (NDL) như sau: ZNDL = ZCDL + 2,887 (m).

Hình 1.1 Mối quan giữa CDL (Vũng Tàu) và NDL (Hòn Dấu)



SVTH: LÊ HỒI PHÚC

MSSV: 81202790



10



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



2.887 m



0.0m NDL



0.0m CDL



Bảng 1.2 Mực nước thủy triều

Mực nước (m) tại CDL Mực nước (m) tại NDL quy đổi



Mực nước

Mực nước cao nhất



+4,43 (1956)



+1,543



Mực nước cao



+3,97



+1,083



Mực nước trung bình



+2,67



-0,217



Mực nước thấp



+0,58



-2,307



Hệ Hải Đồ



0,00



-2,887



-0,47 (1964)



-3,357



Mực nước thấp nhất



1.2.4.2 Sóng:

Do cảng có vị trí thuộc sơng, do đó chỉ có sóng được tạo ra bởi tàu. Tuy nhiên, sóng tại

khu vực xây dựng là nhỏ. Vì vậy, trong thiết kế chi tiết, tác động của sóng lên kết cấu

được bỏ qua.



1.2.4.3 Tốc độ dòng chảy:

Căn cứ vào Báo cáo được thực hiện bởi nhóm nghiên cứu JICA, 02/2006, hiện nay tốc độ

tối đa của dòng chảy là 1,3 m/s tại lối vào của sông Thị Vải vào mùa mưa, và 1,5 m/s ở

Vũng Tàu trong mùa khô.

Dựa trên khảo sát chi tiết dữ liệu của thiết kế chi tiết Cái Mép – Quốc tế Thị Vải JICA,

02/2006, vận tốc tối đa hiện tại ở khu vực này là khoảng 0,79 m/s trong mùa mưa.



1.3 ĐỘI TÀU VÀ LƯỢNG HÀNG ĐẾN CẢNG

1.3.1 Loại tàu cập bến:

Cảng SITV được thiết kế cho tàu có trọng tải đến 50000 DWT.

Bảng 1.3 Số liệu thiết kế của tàu

Trọng tải

Lượng

LOA LPP Bề rộng Chiều cao Mớn nước

của tàu

gian nước (m) (m)

tàu B

đầy hàng

H (m)

MD (T)

(m)

(DWT)

(m)

50000



68000



SVTH: LÊ HỒI PHÚC

MSSV: 81202790



266



252



32,30



21,4



13,00



Mớn nước

khơng hàng

(m)

7,80



11



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV) – TÀU 50000 DWT



1.3.2 Lượng hàng đến cảng:

Lượng hàng container qua cảng SITV mỗi năm có số liệu như sau:

Bảng 1.4 Phân phối lượng hàng container thông qua bến

Khối lượng hàng Container qua cảng SITV tính tốn trong năm.

Phân phối



Tỷ lệ hàng



Chủn

thẳng (20%)



(đi từ bến ra ngồi,

khơng lưu kho)

Lưu bai đầy hàng

(80%)



Lưu kho bai

(80%)



Lượng hàng

(TEU)

20% T =

150000

80% A = 480000



Bai container rỗng

(10%)



10% A = 60000



Bai container lạnh

(10%)



10% A = 60000



SVTH: LÊ HOÀI PHÚC

MSSV: 81202790



Tổng

(TEU)



A = 80% T

= 600000



T = 750000



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×