Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Tính toán cốt thép ngang

b. Tính toán cốt thép ngang

Tải bản đầy đủ - 0trang

THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



qx 



c.



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



ma �Rax �Fx 1 �175000 �316 �106



 276.5(kN )

u

200 �103



Ta có:

Qtt  2586.53(kN )  Q xb  2 � 0.686 �1 �14500 �1 �1.322 �  4378.22( kN )

� Dầm không bị phá hoại, cốt đai đủ khả năng chịu cắt, không cần tính cốt xiên.

L

s  300  mm 

Đoạn dầm giữa nhịp: chọn

, bố trí 2 giữa dầm.



4.4.4 Tính tốn cốt thép dầm ngang:

NGANG

Mmax (kNm)

Mmin (kNm)

Qmax (kN)



S

982.85

-1745.85

877.58



Hệ số

1.5



SI

1474.275

-2618.78

1316.37



Bảng 4.12: Nội lực dầm ngang có tính hệ số

a. Tính tốn cốt thép dọc



Chọn chiều dày lớp bê tơng bảo vệ cốt thép dọc: a0  5(cm)

Giả thiết khoảng cách từ tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngoài vùng bê tơng chịu

kéo: a  8(cm) .



Chiều cao tính tốn của dầm: h0  h  a  1.2  0.08  1.12(m)

 Tiết diện chịu momen ở gối:

 Cánh nằm trong vùng chịu kéo nên bỏ qua ảnh hưởng của cánh. Tính với

tiết diện hình chữ nhật b �h  1000 �1120( mm)

 Tiết diện chịu momen ở nhịp:

 Cánh nằm trong vùng chịu nén, tham gia chịu lực với sườn. Chiều rộng

cánh tính toán: bc  b  2 �c với c là độ vươn của cánh có trị số bé nhất

trong 3 trị số dưới đây:

 Một nửa khoảng cách thông thủy giữa 2 dầm:

4 1

 1.5(m)

2







1

6 nhịp tính toán của dầm:







4.5  1

 0.58( m)

6

6 lần chiều cao bản cánh: 6 �   m)



� c  0.58(m) � b c  b  2 �c  1  2 �0.58  2.16( m)

Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Xác định vị trí trục trung hòa:



hc

0.4

)  14500 � �0.4 �(1.12 

)  11525.76(kNm)  M max  1474.28( kN

2

2

Trục trung hòa qua cánh, tính toán với tiết diện chữ nhật: b �h  2.16 �1.12(m) .

M f  Rb �bc �hc �(h0 



 Tính toán cốt thép:

m 



 �Rb �b �h0

M

;   1  1  2 m ; Fa 

2

Rb �b �h0

Rs



 Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

0.05%   



Fa

 R

0.595 �14.5

�100%   max  R b �100% 

100%  3.08%

b �h0

Rs

280



Tiết diện



M



b (m)



h0 (m)



Nhịp



1474.2

8



2.16



1.12



Gối



2618.78



1



1.12











0.037

5

0.144

0



0.038

3

0.156

2



Att (cm2)



Chọn

thép



Achọn (cm2)







47.92827







50.87



0.1981



90.58008







91.61



0.8088



Bảng 4.13: Tính toán cốt thép dầm ngang

b. Tính tốn cốt thép ngang



Kiểm tra các điều hiện cốt đai : Qtt  1316.37(kN ) .



2

Chọn cốt đai 8 ( aw  50(mm ) , số nhánh cốt đai nx  4 .



Chọn



u  200  mm 



.

Q �Q  2 k �m �R �b �h 2 �q



xb

b

b

0

x

Điều kiện kiểm tra: tt

Trong đó:

 : chiều cao tương đối vùng chịu nén trong mặt cắt, được xác định theo công

thức:







Fa �Rs

 �



 0.069

b �h0 �Rb 100 �112 �14500



k: hệ số được tính như sau:



k  0.5  2  0.5  2 �0.069  0.638 .



Fx: Diện tích tiết diện cốt thép đai đặt trong mặt phẳng thẳng góc với trục dọc cấu

kiện cắt tiết diện nghiêng, với fx là diện tích mặt cắt 1 đai,nx là số nhánh.

Fx  nx �f x  4 �   mm 2 )



Qx: ứng lực trong cốt đai trên một đơn vị chiều dài cấu kiện trong phạm vi tiết diện

nghiêng và bằng, với Rax là cường độ chịu kéo tính tốn của cốt thép ngang khi

tính tốn mặt cắt nghiêng chịu tác dụng lực cắt và u là bước cốt đai.

ma �Rax �Fx 1 �175000 �200 �10 6

qx 



 175( kN )

u

200 �103

d.



Ta có: Qtt  1316.37(kN )  Q xb  2 � 0.638 �1 �14500 �1 �1.12 �  2850.11( kN )

� Dầm không bị phá hoại, cốt đai đủ khả năng chịu cắt, không cần tính cốt xiên.

2



Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



L

Đoạn dầm giữa nhịp: chọn s=300mm, bố trí 2 giữa dầm.



4.4.5 Tính tốn cốt thép bản sàn:

Bản sàn

M11

M22



Nhịp

61.72

76.82



Gối

-64.27

-65



Hệ Số

1.5



Nhịp

92.58

115.23



Gối

96.41

-97.5



Bảng 4.12: Nội lực sàn có tính hệ số

a. Tính tốn bản sàn theo phương dọc bến:

Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a0  5(cm) .

Bề rộng tính toán của bản sàn là 1 mét � b  1(m) .

Chọn a � h0  h  a0

m 



 �Rb �b �h0

M

;   1  1  2 m ; Fa 

2

Rb �b �h0

Rs



Kiểm tra hàm lượng cốt thép

0.05%   



Fa

 R

0.595 �14.5

�100%   max  R b �100% 

�100%  3.08%

b �h0

Rs

280



Tiết diện



M



b

(m)



h0 (m)



Nhịp



92.58



1



0.35



Gối



96.41



1



0.35



Chọn

thép



Achọn (cm2)



0.0521 0.0536 9.706865



a200



10.05



0.0543 0.0558 10.12029



a150



10.26











Att (cm2)



Bảng 4.14: Tính toán cốt thép bản sàn theo phương dọc

b. Tính tốn bản sàn theo phương ngang bến:

Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a0  5(cm) .

Bề rộng tính toán của bản sàn là 1 mét � b  1(m) .

Chọn a � h0  h  a0



m 

Kiểm tra hàm lượng cốt thép



Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



 .Rb .b.h0

M

,   1  1  2 m , Fa 

2

Rb .b.h 0

Rs







0.2773

0.2892



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



0.05%   



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Fa

 R

0.595 �14.5

�100%   max  R b �100% 

�100%  3.08%

b �h0

Rs

280



Tiết diện



M



b

(m)



h0

(m)







Nhịp



115.23



1



0.35



0.0649



Gối



97.5



1



0.35



0.0549







Att

(cm2)



0.067

12.1665

1

0.056 10.2381

5

4



Chọn

thép



Achọn

(cm2)







a160



12.57



0.3476



a150



10.26



0.2925



Bảng 4.15: Tính toán cốt thép bản sàn theo phương ngang

4.4.6 Tính tốn theo trạng thái giới hạn II – Kiểm tra sự hình thành và mở rộng vết

nứt

Bề rộng khe nứt thẳng góc với trục dọc của cấu kiện an (mm) được xác định theo

công thức trong TCVN 4116 – 1985, Kết cấu bê tong và bê tông cốt thép thủy công

  0

a n  k �Cg � � a

�7 �(4  100) � d

Ea



Trong đó:

An (mm): bề rộng khe nứt.

K: hệ số, đối với cấu kiện chịu uốn thì k=1.

Cg: hệ số, khi tính tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời dài hạn









Cg=1.3.





 : hệ số, đối với thép có gờ thì    .

 a (kN / m 2 )



: ứng suất trong cốt thép chịu kéo, đối với cấu kiện chịu uốn





thì:



a 



M

Fa �Z



Chiều cao vùng miền chịu nén của bê tơng, lấy theo kết quả tính tốn cường độ

của tiết diện:

x



ma �Ra �Fb

mb �Rb �b



Trong đó:

Z  h0 



x

2 cánh tay đòn nội lực.





 ma: hệ số điều kiện làm việc của cốt thép, ma=1.

 Ra: cường độ của cốt thép chịu kéo.

 mb: hệ số điều kiện làm việc của bê tơng, mb=1.

Hồng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Tính toán cốt thép ngang

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×