Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CHI TIẾT BẾN CẦU TÀU

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CHI TIẾT BẾN CẦU TÀU

Tải bản đầy đủ - 0trang

THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Tĩnh tải tác dụng lên bến cầu tàu bao gồm trọng lượng bản thân các cấu kiện dầm,

sàn, cọc. Tĩnh tải sẽ được khai báo tính tốn tự động trong chương trình SAP 2000 với

đặc trưng là loại tải DEAD trong chương trình SAP 2000.

4.2.2 Hoạt tải

a. Tải trọng hàng hóa:

Tải hàng hóa tác dụng lên cơng trình bến là tải phân bố đều có độ lớn q = 4T/m2. Vì

tải hàng hóa là tải di động bất kỳ nên ta phải tính đến các trường hợp đặt hàng hóa có thể

gây nguy hiểm nhất cho cơng trình. Ta có các trường hợp sắp đặt hàng hóa có thể gây

nguy hiểm cho cơng trình như sau :

Trường hợp 1 : đặt phân bố đều khắp



Trường hợp 2 : đặt cách nhịp để nhịp đầu và cuối



Trường hơp 3 :đặt cách nhịp bỏ nhịp đầu và nhịp cuối



Trường hợp 4 :đặt 2 nhịp cách 1 nhip để nhịp đầu



Trường hợp 5 : đặt 2 nhịp cách 1 nhịp bỏ nhịp đầu



Trường hợp 6 : đặt kiểu caro theo các ô sàn cả hai phương ngang và dọc



b. Tải trọng cần trục:

Cần trục CK25 mỗi bên gồm có 8 bánh xe chạy trên ray cần trục di chuyển theo

phương dọc bến, áp lực lớn nhất lên mỗi bánh xe là 25T . Thông số kỹ thuật của cần trục

CK25 được cho trong bảng sau theo TCCS 04 – 2010 :

Đặc điểm kỹ thuật

Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



Thông số



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Tầm với max phía sông



20.75m



Tầm với max phía bờ



22m



Số bánh xe trên 1 chân



4



Khoảng cách giữa các bánh xe trong một cụm



0.65m



Khoảng cách giữ hai cụm bánh xe



0.8m



Áp lực lớn nhất trên 1 bánh xe



25T



Khối lượng cần trục (kể cả đối trọng)



100T



Bảng 4.1: Thông số kỹ thuật cần trục CK25

c. Tổ hợp tải trọng



Tổ hợp các tải trọng lại có 26 COMBO trong đó có 1 COMBO BAO là tổ hợp từ

combo từ 1 đến 25:

Trường

hợp



Bản

thân



Hàng

hóa 1



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

25

BAO



x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x



x



Hàng

hóa 2



Hàng

hóa 3



Hàng

hóa 4



Hàng

hóa 5



Hàng

hóa 6



x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x



Hồng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



x

x

x

x

x

Bao gồm từ trường hợp 1 đến trường hợp 25



Cần

trục



Ne

o



x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x



x

x

x

x

x

x



Va



x

x

x

x

x

x



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Bảng 4.2: Tổ hợp tải trọng tính toán

4.3

KẾT QUẢ TÍNH TỐN NỘI LỰC

4.3.1 Nội lực dầm ngang:

Dầm số

M max

M min

Q max

Q min

Dầm số

M max

M min

Q max

Q min



DẦM NGANG

2

3

+748.46

+709.61

-1516.62 -1479.67

+840.15

+823.29

-747.52

-736.76

7

8

+704.61

+717.55

-1472.19 -1490.39

+809.21

+813.87

-736.62

-746.40



1

+919.81

-1722.89

+877.58

-757.16

6

+699.03

-1459.77

+807.03

-731.35



4

+699.84

-1466.07

+814.96

-732.61

9

+760.10

-1532.71

+827.55

-766.94



Bảng 4.3: Nội lực dầm ngang

4.3.2 Nội lực dầm dọc:

DẦM DỌC THƯỜNG



Nội

lực



B



D



E



F



M max



1384.50



1118.21



943.03



748.47



M min

Q max

Q min



-795.44

722.63

-705.66



-647.95

651.80

-637.62



-550.22

610.91

-597.66



-445.50

511.59

-524.96



Bảng 4.4: Nội lực dầm dọc

4.3.3 Nội lực dầm cần trục:

Nội lực



DẦM DỌC CẦN TRỤC

A



C



M max



2730.87



2368.61



M min



-1312.51



-1095.12



Q max

Q min



1724.35

-1708.75



1646.70

-1629.80



Bảng 4.5: Nội lực dầm dọc cần trục

Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



5

+697.43

-1457.76

+808.95

-730.02

10

+982.85

-1745.85

+860.52

-787.11



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



4.3.4 Nội lực sàn:

Momen



Nhịp



Gối



M11 (kNm)



61.72



-64.27



M22 (kNm)



76.82



-65



Bảng 4.6: Nội lực sàn

4.3.5 Tổng hợp nội lực tính tốn:

Ta lấy nội lực lớn nhất trong mỗi loại cấu kiện đi tính toán cốt thép.

Cấu kiện



Momen M (kNm)



Lực cắt Q (kN)



M (+)



M (-)



Q (+)



Q (-)



Dầm ngang



982.85



-1745.85



877.58



-787.11



Dầm dọc



1384.50



-795.44



722.63



-705.66



Dầm cần trục



2730.87



-1312.51



1724.35



-1708.75



Bảng 4.7: Tổng hợp kết quả nội lực

4.4

TÍNH TỐN CỐT THÉP

4.4.1 Đặc trưng vật liệu sử dụng:

a.

Bê tơng:

Tính tốn cốt thép theo TCVN 4116 – 1985 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép

thủy công. Bê tông sử dụng là bê tông mác M350 (B25) đá 1×2 cm với các đặc trưng cơ

học được tra trong TCVN 5574 – 2012 như sau:

 Modul đàn hồi Eb = 30×103 MPa.

 Cường độ chịu nén tính tốn Rb = 14,5 MPa.

 Cường độ chịu kéo tính toán Rbt = 1,05 MPa.

b.



Cốt thép:



Cốt thép sử dụng:

Cốt thép sử dụng cho sàn, dầm: Thép AII có các đặc trưng cơ học được tra trong

TCVN 5574 – 2012 như sau:

 Modul đàn hồi Ea = 21×104 MPa.

 Cường độ chịu kéo tính toán Rs = 280 MPa.

 Cường độ chịu nén tính toán Rsc = 280 MPa.

 Cường độ chịu cắt tính toán Rsw = 225 MPa.

Với hệ số điều kiện làm việc γb = 1 thì αR = 0.418, ξR = 0.595.

Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT













GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Cốt thép sử dụng cho cốt đai: Thép AI có các đặc trưng cơ học như sau:

Modul đàn hồi Ea = 21×104 MPa.

Cường độ chịu kéo tính toán Rs = 225 MPa.

Cường độ chịu nén tính toán Rsc = 225 MPa.

Cường độ chịu cắt tính toán Rsw = 175 MPa.



c.

Hệ số nội lực tính tốn:

Theo 22 TCN 207 – 92, nội lực tính tốn được xác định theo cơng thức sau:

Trong đó:

 kn: Hệ số bảo đảm, xét đến tầm quan trọng và cấp cơng trình, lấy bằng 1,15 đối

với cơng trình cấp III (cao độ trước bến 13,5 m).

 nc: Hệ số tổ hợp tải trọng, lấy bằng 1 với tổ hợp cơ bản.

 n: Hệ số vượt tải, lấy bằng 1,25 đối với các cơng trình bến cảng biển.

 md: Hệ số phụ điều kiện làm việc, xét đến đặc điểm chịu lực thực tế của kết cấu

và một số giả thiết của sơ đồ tính toán (đối với cấu kiện BTCT có thép chịu kéo

thuộc loại AI, AII) lấy bằng 1,05.

 S: Nội lực (M,Q,N) xác định qua tính toán kết cấu theo các chỉ dẫn trong các tiêu

chuẩn thiết kế tương ứng.

.

4.4.2 Tính tốn cốt thép dầm dọc thường:

Nội lực



S



Mmax (kNm)



1384.5



Mmin (kNm)



-795.44



Qmax (kN)



722.63



Hệ số



SI

2076.75



1.5



-1193.16

1083.95



Bảng 4.8: Nội lực dầm dọc có tính hệ số

a. Tính tốn cốt thép dọc:



Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a0  5(cm)

Giả thiết khoảng cách từ tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngồi vùng bê tơng chịu

kéo: a  8(cm) .



Chiều cao tính toán của dầm: h0  h  a  1.2  0.08  1.12(m)





Tiết diện chịu momen ở gối:

Cánh nằm trong vùng chịu kéo nên bỏ qua ảnh hưởng của cánh. Tính với tiết diện



hình chữ nhật b �h  1000 �20(mm)



Tiết diện chịu momen ở nhịp:

Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



 Cánh nằm trong vùng chịu nén, tham gia chịu lực với sườn. Chiều rộng cánh

tính toán: bc  b  2 �c với c là độ vươn của cánh có trị số bé nhất trong 3 trị số

dưới đây:





4.5  1

 1.75( m)

Một nửa khoảng cách thông thủy giữa 2 dầm: 2







1

4 1

 0.5(m)

6 nhịp tính toán của dầm: 6







6 lần chiều cao bản cánh: 6 �   m)



� c  0.5(m) � b c  b  2 �c  1  2 �0.5  2 ( m)







Xác định vị trí trục trung hòa:

hc

0.4

)  14500 �2 �0.4 �(1.12 

)  10672( kNm)  M max  2076.75(kNm)

2

2

Trục trung hòa qua cánh, tính tốn với tiết diện chữ nhật: b �h  2 �1.12(m) .

M f  Rb �bc �hc �(h0 



 Tính toán cốt thép:

m 



 �Rb �b �h0

M

;   1  1  2 m ; Fa 

2

Rb �b �h0

Rs



 Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

0.05%   



Tiết diện



M



Nhịp

Gối



2076.75

1193.16



Fa

 R

0.595 �14.5

�100%   max  R b �100% 

100%  3.08%

b �h0

Rs

280



b

(m)

2

1



h0

(m)

1.12

1.12











Att (cm2)



0.0571 0.0588 68.22947

0.0656 0.0679 39.38437



Chọn

thép

36

32



Achọn (cm2)







71.25

40.19



0.3046

0.3516



Bảng 4.9: Tính toán cốt thép dầm dọc thường

b. Tính tốn cốt thép ngang:



Kiểm tra các điều hiện cốt đai : Qtt  1083.95(kN ) .



2

Chọn cốt đai f8 ( aw  50(mm ) , số nhánh cốt đai nx  4 .



Chọn



u  200  mm 



.



Q �Q  2 k �m �R �b �h 2 �q



xb

b

b

0

x

Điều kiện kiểm tra: tt

Trong đó:

 : chiều cao tương đối vùng chịu nén trong mặt cắt, được xác định theo công thức:







k: hệ số được tính như sau:



Fa �Rs

50 �



 0.069

b �h0 �Rb 100 �112 �14500



k  0.5  2  0.5  2 �0.069  0.638 .



Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Fx: Diện tích tiết diện cốt thép đai đặt trong mặt phẳng thẳng góc với trục dọc cấu kiện

cắt tiết diện nghiêng, với fx là diện tích mặt cắt 1 đai,nx là số nhánh.

Fx  nx �f x  4 �   mm 2 )



Qx: ứng lực trong cốt đai trên một đơn vị chiều dài cấu kiện trong phạm vi tiết diện

nghiêng và bằng, với Rax là cường độ chịu kéo tính tốn của cốt thép ngang khi

tính tốn mặt cắt nghiêng chịu tác dụng lực cắt và u là bước cốt đai.

qx 



ma �Rax �Fx 1 �175000 �200 �106



 175(kN )

u

200 �103



Qtt  1083.95( kN )  Q xb  2 � 0.638 �1 �14500 �1 �1.12 �175  2850.11( kN )

Ta có:

� Dầm không bị phá hoại, cốt đai đủ khả năng chịu cắt, không cần tính cốt xiên.

2



L

Đoạn dầm giữa nhịp: chọn s=300, bố trí 2 giữa dầm.



4.4.3 Tính tồn cốt thép dầm dọc cần trục:

Dọc cần trục

Mmax (kNm)

Mmin (kNm)

Qmax (kN)



S

2730.87

-1312.51

1724.35



Hệ số

1.5



SI

4096.31

-1968.77

2586.53



Bảng 4.10: Nội lực dầm dọc cần trục có tính hệ số

a. Tính tốn cốt thép dọc:



Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a0  5(cm)

Giả thiết khoảng cách từ tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngồi vùng bê tơng chịu

kéo: a  8(cm) .



Chiều cao tính toán của dầm: h0  h  a  1.4  0.08  1.32(m)

 Tiết diện chịu momen ở gối:

 Cánh nằm trong vùng chịu kéo nên bỏ qua ảnh hưởng của cánh. Tính với tiết

diện hình chữ nhật b �h  1000 �1320(mm)

 Tiết diện chịu momen ở nhịp:

 Cánh nằm trong vùng chịu nén, tham gia chịu lực với sườn. Chiều rộng cánh

tính toán: bc  b  2 �c với c là độ vươn của cánh có trị số bé nhất trong 3 trị số

dưới đây:

 Một nửa khoảng cách thông thủy giữa 2 dầm:

10.5  1

 4.75( m)

2







1

6 nhịp tính toán của dầm:

4 1

 0.5(m)

6



Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



 6 lần chiều cao bản cánh: 6 �   m)

� c  0.5( m) � bc  b  2 �c  1  2 �0.5  2( m)







Xác định vị trí trục trung hòa:

hc

0.4

)  14500 �2 �0.4 �(1.32 

)  12992(kNm)  M max  4096.305 (kNm)

2

2

Trục trung hòa qua cánh, tính toán với tiết diện chữ nhật: b �h  2 �1.32(m) .



M f  Rb �bc �hc �(h0 







Tính toán cốt thép:







m 



Kiểm tra hàm lượng cốt thép:







0.05%   



Tiết

diện



M



Nhịp

Gối



 �Rb �b �h0

M

;   1  1  2 m ; Fa 

2

Rb �b �h0

Rs



4096.

31

1968.

77



Fa

 R

0.595 �14.5

�100%   max  R b �100% 

100%  3.08%

b �h0

Rs

280



b

(m)



h0

(m)



2



1.32







0.081

1

0.07

1.32

79



1





0.08

47

0.08

12



Att

(cm2)

115.72

92

55.522

47



Chọn thép



Achọn

(cm2)





2d32



117.81







56.27







0.438

4

0.420

6



Bảng 4.11: Tính toán cốt thép dầm dọc cần trục

b. Tính tốn cốt thép ngang



Kiểm tra các điều hiện cốt đai : Qtt  2586.53(kN ) .



2

Chọn cốt đai 10 ( aw  79(mm ) , số nhánh cốt đai nx  4 .



Chọn



s  200  mm 



.

Q �Q  2 k �m �R �b �h 2 �q



xb

b

b

0

x

Điều kiện kiểm tra: tt

Trong đó:

 : chiều cao tương đối vùng chịu nén trong mặt cắt, được xác định theo công

thức:







Fa �Rs

 �



 0.093

b �h0 �Rb 100 �132 �14500



k: hệ số được tính như sau:



k  0.5  2  0.5  2 �0.093  0.686 .



Fx: Diện tích tiết diện cốt thép đai đặt trong mặt phẳng thẳng góc với trục dọc cấu

kiện cắt tiết diện nghiêng, với fx là diện tích mặt cắt 1 đai, nx là số nhánh.

Fx  nx �f x  4 �   mm 2 )



Qx: ứng lực trong cốt đai trên một đơn vị chiều dài cấu kiện trong phạm vi tiết diện

nghiêng và bằng, với Rax là cường độ chịu kéo tính tốn của cốt thép ngang khi

tính tốn mặt cắt nghiêng chịu tác dụng lực cắt và u là bước cốt đai.

Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



qx 



c.



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



ma �Rax �Fx 1 �175000 �316 �106



 276.5(kN )

u

200 �103



Ta có:

Qtt  2586.53(kN )  Q xb  2 � 0.686 �1 �14500 �1 �1.322 �  4378.22( kN )

� Dầm không bị phá hoại, cốt đai đủ khả năng chịu cắt, không cần tính cốt xiên.

L

s  300  mm 

Đoạn dầm giữa nhịp: chọn

, bố trí 2 giữa dầm.



4.4.4 Tính tốn cốt thép dầm ngang:

NGANG

Mmax (kNm)

Mmin (kNm)

Qmax (kN)



S

982.85

-1745.85

877.58



Hệ số

1.5



SI

1474.275

-2618.78

1316.37



Bảng 4.12: Nội lực dầm ngang có tính hệ số

a. Tính tốn cốt thép dọc



Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a0  5(cm)

Giả thiết khoảng cách từ tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngồi vùng bê tơng chịu

kéo: a  8(cm) .



Chiều cao tính toán của dầm: h0  h  a  1.2  0.08  1.12(m)

 Tiết diện chịu momen ở gối:

 Cánh nằm trong vùng chịu kéo nên bỏ qua ảnh hưởng của cánh. Tính với

tiết diện hình chữ nhật b �h  1000 �1120( mm)

 Tiết diện chịu momen ở nhịp:

 Cánh nằm trong vùng chịu nén, tham gia chịu lực với sườn. Chiều rộng

cánh tính toán: bc  b  2 �c với c là độ vươn của cánh có trị số bé nhất

trong 3 trị số dưới đây:

 Một nửa khoảng cách thông thủy giữa 2 dầm:

4 1

 1.5(m)

2







1

6 nhịp tính toán của dầm:







4.5  1

 0.58( m)

6

6 lần chiều cao bản cánh: 6 �   m)



� c  0.58(m) � b c  b  2 �c  1  2 �0.58  2.16( m)

Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Xác định vị trí trục trung hòa:



hc

0.4

)  14500 � �0.4 �(1.12 

)  11525.76(kNm)  M max  1474.28( kN

2

2

Trục trung hòa qua cánh, tính toán với tiết diện chữ nhật: b �h  2.16 �1.12(m) .

M f  Rb �bc �hc �(h0 



 Tính toán cốt thép:

m 



 �Rb �b �h0

M

;   1  1  2 m ; Fa 

2

Rb �b �h0

Rs



 Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

0.05%   



Fa

 R

0.595 �14.5

�100%   max  R b �100% 

100%  3.08%

b �h0

Rs

280



Tiết diện



M



b (m)



h0 (m)



Nhịp



1474.2

8



2.16



1.12



Gối



2618.78



1



1.12











0.037

5

0.144

0



0.038

3

0.156

2



Att (cm2)



Chọn

thép



Achọn (cm2)







47.92827







50.87



0.1981



90.58008







91.61



0.8088



Bảng 4.13: Tính toán cốt thép dầm ngang

b. Tính tốn cốt thép ngang



Kiểm tra các điều hiện cốt đai : Qtt  1316.37(kN ) .



2

Chọn cốt đai 8 ( aw  50(mm ) , số nhánh cốt đai nx  4 .



Chọn



u  200  mm 



.

Q �Q  2 k �m �R �b �h 2 �q



xb

b

b

0

x

Điều kiện kiểm tra: tt

Trong đó:

 : chiều cao tương đối vùng chịu nén trong mặt cắt, được xác định theo công

thức:







Fa �Rs

 �



 0.069

b �h0 �Rb 100 �112 �14500



k: hệ số được tính như sau:



k  0.5  2  0.5  2 �0.069  0.638 .



Fx: Diện tích tiết diện cốt thép đai đặt trong mặt phẳng thẳng góc với trục dọc cấu

kiện cắt tiết diện nghiêng, với fx là diện tích mặt cắt 1 đai,nx là số nhánh.

Fx  nx �f x  4 �   mm 2 )



Qx: ứng lực trong cốt đai trên một đơn vị chiều dài cấu kiện trong phạm vi tiết diện

nghiêng và bằng, với Rax là cường độ chịu kéo tính tốn của cốt thép ngang khi

tính tốn mặt cắt nghiêng chịu tác dụng lực cắt và u là bước cốt đai.

ma �Rax �Fx 1 �175000 �200 �10 6

qx 



 175( kN )

u

200 �103

d.



Ta có: Qtt  1316.37(kN )  Q xb  2 � 0.638 �1 �14500 �1 �1.12 �  2850.11( kN )

� Dầm không bị phá hoại, cốt đai đủ khả năng chịu cắt, khơng cần tính cốt xiên.

2



Hồng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



L

Đoạn dầm giữa nhịp: chọn s=300mm, bố trí 2 giữa dầm.



4.4.5 Tính tốn cốt thép bản sàn:

Bản sàn

M11

M22



Nhịp

61.72

76.82



Gối

-64.27

-65



Hệ Số

1.5



Nhịp

92.58

115.23



Gối

96.41

-97.5



Bảng 4.12: Nội lực sàn có tính hệ số

a. Tính toán bản sàn theo phương dọc bến:

Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a0  5(cm) .

Bề rộng tính toán của bản sàn là 1 mét � b  1(m) .

Chọn a � h0  h  a0

m 



 �Rb �b �h0

M

;   1  1  2 m ; Fa 

2

Rb �b �h0

Rs



Kiểm tra hàm lượng cốt thép

0.05%   



Fa

 R

0.595 �14.5

�100%   max  R b �100% 

�100%  3.08%

b �h0

Rs

280



Tiết diện



M



b

(m)



h0 (m)



Nhịp



92.58



1



0.35



Gối



96.41



1



0.35



Chọn

thép



Achọn (cm2)



0.0521 0.0536 9.706865



a200



10.05



0.0543 0.0558 10.12029



a150



10.26











Att (cm2)



Bảng 4.14: Tính toán cốt thép bản sàn theo phương dọc

b. Tính tốn bản sàn theo phương ngang bến:

Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a0  5(cm) .

Bề rộng tính toán của bản sàn là 1 mét � b  1(m) .

Chọn a � h0  h  a0



m 

Kiểm tra hàm lượng cốt thép



Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



 .Rb .b.h0

M

,   1  1  2 m , Fa 

2

Rb .b.h 0

Rs







0.2773

0.2892



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CHI TIẾT BẾN CẦU TÀU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×