Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG I: TỔNG HỢP SỐ LIỆU THIẾT KẾ

CHƯƠNG I: TỔNG HỢP SỐ LIỆU THIẾT KẾ

Tải bản đầy đủ - 0trang

THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



STT



LOẠI

ĐẤT



Trạng thái



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Hệ số

rỗng

tự

nhiên



Độ

bão

hòa



Độ

sệt











G (%)



B



KL thể

tích

tự nhiên



KL thể

tích

khơ



Tỷ

trọng



W (%)



w

(g/cm3)



k

(g/cm3)



Độ ẩm

tự nhiên



Góc

nội

ma

sát



Lực dính

đơn vị



Hệ số

nén lún





c

a1-2

2

(độ) (kG/cm ) (cm2/kG)



Mô đun

biến



SPT



dạng

Eo (kG/cm2)



N30



1



Bùn sét 1



Chảy



133.2



1.33



0.57



2.6



3.561



97.3



1.38



2o49'



0.05



0.31



12.6



0



2



Á sét 2



Dẻo cứng



25.81



1.9



1.51



2.71



0.792



88.4



0.38 15o24'



0.28



0.029



60.2



23



3



Á cát 1



Dẻo



17.02



1.99



1.7



2.67



0.571



79.6



0.4



21o26'



0.087



0.013



350.2



37



4



Cát 2



Chặt vừa



17.72



1.96



1.66



2.65



0.596



78.8



-



28o44'



0.033



0.011



114.2



35



5



Sét 2



Nửa cứng



38.8



1.83



1.32



2.7



1.049



99.9



0.17



31o



0.76



0.017



217.8



23



Bảng 1.2: Số liệu địa chất đầy đủ



Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



1.2



GVHD: TS. VŨ XN DŨNG



KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN:



Mực nước (m)



vgió (m/s)



vdc (m/s)



Sóng



MNCTK

(p1%)



MNTB

(p50%)



MNTTK

(p99%)



Dọc



Ngan

g



Dọc



Ngan

g



hs



+1.5



+0.4



-1.4



20



20



1.8



0.5



0.0



Bảng 1.3: Tổng hợp số liệu khí tượng thủy văn

Trong đó:









1.3



MNCTK: mực nước cao thiết kế.

MNTB: mực nước trung bình.

MNTTK: mực nước thấp thiết kế.

hs: chiều cao sóng (m).



TÀU THIẾT KẾ



Tàu chở hàng khơ, loại 10.000 DWT (nhóm 16). Các thơng số đặc trưng tính toán

dưới đây tra theo Phụ lục 4 của 22TCN222 – 1995.

Diện tích đón gió (m2)



Các đặc trưng đường thẳng

Chiều dài



Tải

Lượng

chết

dãn

103

nước

T

103T,D DW Lớn

nhấ

t

Lmax



10



3.3



140



Chiề

u cao

mạn



Mớn nước



Dọc tàu Fx



Ngang tàu

Fy



Rỗn

g

To



Đầy

hàn

g



Rỗn

g



Đầy

hàn

g



Rỗn

g



4.8



194

0



2220



440



480



Giữa

2

đườn

g

vn

g

góc ,

Lw



Bề

rộn

g

B



Hb



Đầy

hàn

g

T



128



19.2



10



6.8



Bảng 1.4: Thơng số đặc trưng tính toán của tàu 10.000 DWT



Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



Chiề

u sâu

tối

thiểu

ở bến

m



7.7



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



1.4



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



TẢI TRỌNG HÀNG HÓA VÀ THIẾT BỊ:

STT



Loại tải trọng



Tải trọng (kN/m2)



1



An toàn trước bến (A)



10



2



Cần trục C25 (CT)



40



3



Đường giao thông (OTO)



20



4



Kho bãi sau bến (SB)



40



Bảng 1.5: Tải trọng tác dụng lên bến



Hoàng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH SƠ BỘ BẾN & GIẢ ĐỊNH KẾT CẤU

2.1

XÁC ĐỊNH CÁC CAO TRÌNH BẾN:

2.1.1 Cao trình mặt bến:

Theo TCCS 04 – 2010/CHHVN, căn cứ vào chế độ thủy triều và đường tần suất mực

nước, cao trình mặt bến (CTMB) trong khu nước cảng được che chắn được xác định bằng

tính toán theo điều kiện cần (chính) và điều kiện đủ (kiểm tra):



�CTMB  �MNCTK  a (m)

Trong đó: a  1 �2(m) là độ cao dự trữ cho bảo quản hàng hóa và q trình bốc xếp.

Đối với cơng trình bến cảng biển thì �CTMB được xác định theo 2 tiêu chuẩn:

�CTMB  �MNTB( P50% )  2  0.4  2  2.4 ( m)



Tiêu chuẩn thiết kế

Tiêu chuẩn kiểm tra



�CTMB  �MNCTK ( P1% )  1  1.5  1  2.5(m)



Để đảm bảo cả hai trường hợp ta chọn: �CTMB  2.5(m)

2.1.2 Chiều sâu tính tốn: (tính từ MNTTK)

Chiều sâu trước bến được xác định theo công thức dưới đây:



H ct  T  z0  z1  z2  z3

H b  H ct  z4



(1)



(2)



Hình 2.1: Cao độ tính toán

ST

T



Cao độ

(m)



1



T



Mớn nước đầy hàng



6.8



2



z0



Dự phòng chạy tàu



0.026 B  0.026 �19.2  0.5



3



z1



Dự phòng do sóng



0.04T  0.04 �6.8  0.272



4

5



z2



Dự phòng về vận tốc

Dự phòng nghiêng



z3



Định nghĩa



Hồng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



Công thức xác định

Đơn vị: m



Ghi chú

Phụ lục 4

22TCN222-95

Bảng 6

22TCN207-92

Bảng 3

22TCN207-92

hs  0



0

Giả thiết



Bảng 5



THIẾT KẾ CẢNG CONTAINER 10.000DWT



6



z4



7



H ct



lệch trong q trình

bốc xếp hàng hóa

Dự phòng cho sa bồi

và độ mặn T

Chiều sâu chạy tàu



8



Hb



Cao trình đáy bến



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



vt  5( M / h)  2.6 (m / s)



22TCN207-92

M: hải lý



� z3  0.25



0.4



Theo đề - nhóm 16



H ct  1.2T  1.2 �6.8  8.16



Theo đề



� H b  8.16  0.4  8.56



Chọn:



Theo (1) : H b  8.22



Hb  9



Bảng 2.1: Xác đinh chiều sâu tính toán



2.1.3 Cao trình đáy bến:

Theo 22 TCN 207 – 92, cao trình đáy bến được xác định theo công thức:

�CTDB  �MNTTK  H 0  1.4  9  10.4 (m)



2.1.4 Chiều cao trước bến:

H c  �CTMB  �CTDB  2.5  (10.4)  12.9 (m)



→ Cấp cơng trình: III - căn cứ theo mục 2.3 Tiêu Chuẩn Ngành 22 TCN 207 – 92.

2.1.5 Tổng hợp cao độ cơ bản của bến:

CTMB (m)



CTĐB (m)



Chiều cao

trước bến



Cấp cơng trình



Hệ tọa độ



+2.5



-10.4



-10.4



III



Hòn Dấu



Bảng 2.2: Tổng hợp cao độ của bến

2.2



CHIỀU DÀI VÀ CHIỀU RỘNG BẾN:

Kích thước

Chiều dài

Chiều rộng



Công thức



Chọn



Lb  1.1�Lmax  1.1�140  154 ( m)



Lb  160 (m)



Bb  m �H c  2 �12.9  25.8(m)



Bb  28(m)



Bảng 2.3: Tính toán kích thước bến

2.3



GIẢ ĐỊNH LOẠI KẾT CẤU BẾN:



Để có thể đề xuất các phương án hợp lý, cần phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến

việc áp dụng diểu kiểu kết cấu cơng trình bến:

 Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng

 Điều kiện thi cơng

Hồng Đức Tuấn Anh – 1610041

Lý Đăng Khoa - 1611611



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG I: TỔNG HỢP SỐ LIỆU THIẾT KẾ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×