Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 7 : TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH BẾN

CHƯƠNG 7 : TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH BẾN

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



2. Trình tự xác định tâm trượt nguy hiểm nhất:

+ Trên mái nghiêng lấy trung điểm M

+ Từ điểm M kẻ đường thẳng d1 vng góc với mái nghiêng

+ Kẻ tiếp 1 đường thẳng d2 qua M vng góc với mặt bến

+ Từ điểm M kẻ phân giác d3 của d1 và d2

+ Kẻ d4 song song với mặt bến và cách 1 khoảng từ 0,2-0,5H = 5 m

+ Giao của d3 và d4 chính là tâm O0 .Từ O0 ta xác định đc thêm các tâm trượt

O1,O2 ,O3 như hình vẽ.



3. Phương pháp tính ổn định.

3.1 Phương pháp tính.

Giả thiết khối đất phía dưới kết cấu bến trượt theo dạng cung tròn tâm O. Chia

khối đất trượt thành các khối phẳng nhỏ bằng các mặt phẳng thẳng đứng.

Tính ởn định của mặt trượt được xác định theo công thức sau:

Kn.nc.n.md.Mtr
Trong đó : kn= 1,.15; n= 1.25 ; mđ = 0.75 ; m=1,15. ( theo 22TCN207-92 )

kn hệ số đảm bảo xét đến tầm quan trọng và cấp cơng trình ( cơng trình

cấp 3)

41

SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



nc hệ số tổng hợp tải trọng

n hệ số vược tải

md hệ số phụ điều kiện làm việc

m hệ số điều kiện làm việc

Mtr - tổng mômen các lực gây trợt:

Mt = R.gi.sin αi

Mg - tổng mômen của các lực chống trượt:

Mg = R.gi.cos α i.tgϕ +ci.li + )

Trong đó:

R :Bán kính cung trượt

gi :Tởng trọng lượng của lớp đất thứ i và các cấu kiện cơng trình trong phạm vi

đó .

αi : Góc nghiêng với đường nằm ngang của đường tiếp tuyến với cung trượt ở

giao điểm cung trượt và đường tác dụng lực gi .

ri : Khoảng cách theo đường nằm ngang từ tâm O1 đến đường tác dụng lực gi

ϕI,Ci : góc nội ma sát và lực dính của lớp đất thứ i

li : Chiều dài đoạn cung ở đáy cột thứ i.

wi =0: áp lực thủy động tăng thêm.

zi : Khoảng cách của tâm cung trượt đến đường tác dụng gi.

Qci: Lực kháng trượt của cọc thứ i. Qci =

Với



lc = 3dc = 0.6*3 = 1.8 m

tz nửa chiều dài đoạn cọc bị uốn giữa 2 mặt phẳng ngàm;

tn

tz = 1, 25 Với : tn = Khoảng cách từ mặt trượt tới chân cọc.



σp - cường độ áp lực bị động của đất

σa - cường độ áp lực chủ động của đất

L = 205 chiều dài khối đất tính trược

Ta đưa cơng thức kiểm tra về dạng:

42

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



K=



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Kmin = = ≈ 1



Tính kn cho một số cung trượt rồi tìm ra kn nhỏ nhất . Trong phạm vi đồ án này ta

chỉ tính tốn cho 3 tâm trượt O0,O1,O2,O3

Tính tốn ởn định với các tâm trượt.

a) Tâm trượt O0 R= 29.5873 (m)

- Xác định hệ số Kơđ cho tâm trượt O0



3.2.



STT

1

2

3

4

5

6

7



S1

6.2378

21.0462

34.4299

45.3051

53.9132

60.3411

64.5492



li

4.8636

4.4385

4.1911

4.0557

4.0043

4.0278

4.1303



ri

16.7349

12.7349

8.7349

4.7349

0.7349

3.2651

7.2651



0.6012

0.4450

0.2997

0.1607

0.0248

0.1106

0.2481



8

9

10

11

12



66.3593

65.3914

60.8856

48.6328

20.3496



4.3317

4.6797

5.2930

6.5536

10.1520



11.2651

15.2651

19.2651

23.2651

27.2651



0.3906

0.5421

0.7091

0.9048

1.1720



gi

9.4815

31.9902

52.3334

68.8638

81.9481

91.7185

98.1148

100.866

1

99.3949

92.5461

73.9219

30.9314



Mtr =



gi*sin

5.3628

13.7692

15.4501

11.0204

2.0355

10.1216

24.0919

38.4039

51.2812

60.2593

58.1263

28.5037

318.4258

9421.3589

43



SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



STT



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



gi*cos*tag

1



ci*Li

hi

4.57178

0.872388

4 2.4778



2



3.221665



3



5.57867



4



7.584212



5



9.14025



6



10.17067



7



10.61167



8



10.40617



9

10



9.499702

7.836738



11

12



5.095507

1.340207

81.35785



4.17219

3.93963

4

3.81235

8

3.76404

2

3.78613

2

3.88248

2

4.07179

8

4.39891

8

4.97542

6.16038

4

9.54288

57.0780

2



6.7596

10.172

2

12.840

7

14.815

4

16.094

6

16.623

1



tz

1.24568

6.32218

2

10.3681

6

13.5319

3

15.8731

4

17.3897

6

18.0163

5



5.86383

2

13.804

20.1323

3

25.0807

9

28.7426

8

31.1148

3

32.0948

8



1.2389

3.3798

5.0861

6.4203

5

7.4077

8.0473

8.3115

5



Qci

0.02511

8

0.11101

6

0.21802

6

0.32552

7

0.41853

8

0.48490

1

0.51372

2



2.09684

9



Mg =



4157.98

4



b) Tâm trượt O1 R= 29.9644 (m)

- Xác định hệ số Kôđ cho tâm trượt O1



44

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

sum



S1

5.915

19.567

33.586

43.371

51.452

57.306

60.858

61.872

59.856

53.793

38.583

7.241



li

4.777

4.382

4.155

4.037

4.003

4.048

4.178

4.423

4.848

5.633

7.497

6.560



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



ri

15.735

11.735

7.735

3.735

0.265

4.265

8.265

12.265

16.265

20.265

24.265

27.301



0.574

0.417

0.270

0.129

0.009

0.148

0.289

0.437

0.596

0.775

0.993

1.230



gi

8.990

29.741

51.050

65.924

78.206

87.105

92.505

94.045

90.981

81.766

58.646

11.006



Mtr =



STT

1

2

3

4

5

6

7



gi*cos*tag

0.842

3.034

5.489

7.294

8.725

9.613

9.892



ci*Li

4.490

4.119

3.906

3.795

3.763

3.805

3.927



hi

2.352

6.479

9.748

12.226

14.089

15.188

15.495



1.096

5.990

9.865

12.804

15.012

16.315

16.679



5.630

13.284

19.345

23.941

27.395

29.434

30.002



gi*sin

4.884

12.050

13.633

8.501

0.716

12.827

26.397

39.824

51.091

57.208

49.131

10.373

286.633

8302.144



tz

1.176

3.240

4.874

6.113

7.044

7.594

7.747



Qci

0.023

0.104

0.203

0.299

0.383

0.437

0.453

45



SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG

8

9

10

11

12

13



9.506

8.399

6.518

3.573

0.410

73.294



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



4.157

4.557

5.295

7.047

6.166

55.028



1.902

Mg =



3771.861



c) Tâm trượt O2 R= 30.2304(m)

- Xác định hệ số Kôđ cho tâm trượt O2



STT

1

2

3

4

5

6



S1

5.915

21.939

35.647

44.175

51.291

58.407



li

4.954

4.498

4.230

4.077

4.010

4.014



ri

17.735

13.735

9.735

5.735

1.735

2.265



0.627

0.472

0.328

0.191

0.057

0.075



gi

8.990

33.347

54.184

67.146

77.962

88.778



gi*sin

5.274

15.151

17.448

12.738

4.474

6.652

46



SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG

7

8

9

10

11

12

sum



65.523

70.614

70.637

67.449

57.410

38.655



4.092

4.258

4.545

5.036

5.958

13.278



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG

6.265

10.265

14.265

18.265

22.265

26.265



STT



gi*cos *tag



ci*Li



hi



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



0.812

3.314

5.723

9.682

12.610

13.689

12.859

11.264

10.562

9.115

6.586



2.603

7.037

10.591

13.400

15.525

16.973

17.707



12



3.246



4.656

4.228

3.976

3.833

3.769

3.773

3.847

4.002

4.272

4.734

5.600

12.48

1

59.17

2



99.461



0.209

0.346

0.491

0.649

0.828

1.053



1.394

6.651

10.864

14.195

16.714

18.431

19.301



99.594

107.334

107.368

102.523

87.262

58.755



20.640

36.446

50.665

61.944

64.270

51.049

346.752



Mtr =



10482.453



6.096

14.319

20.908

26.118

30.058

32.744

34.104



tz



Qci



1.302

3.519

5.295

6.700

7.762

8.487

8.853



0.027

0.118

0.234

0.351

0.455

0.533

0.575



2.293

Mg =



4864.852



d) Tâm trượt O3 R= 30.2304(m)



Xác định hệ số Kơđ cho tâm trượt O2



47

SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

sum



S1

6.011

20.501

33.697

44.470

53.039

59.485

63.771

65.733

65.027

60.978

6.283

24.533



li

4.805

4.413

4.191

4.053

4.004

4.026

4.123

4.313

4.636

5.194

6.554

10.797



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



ri

16.735

12.735

8.735

4.735

0.735

3.265

7.265

11.265

15.265

19.265

23.265

27.265



0.584

0.433

0.292

0.157

0.024

0.108

0.242

0.380

0.527

0.687

0.873

1.115



STT

1



gi*cos *tag

0.8506



ci*Li

4.5168



hi

2.3914



1.1432



2



3.1562



4.1478



6.5996



6.1325



3



5.4732



3.9396



9.8925



4



7.4493



3.8096



12.623



10.036

5

13.273



gi

9.137

31.161

51.220

67.594

80.619

90.416

96.931

99.914

98.841

92.686

9.550

37.290



gi*sin

5.035

13.067

14.733

10.539

1.951

9.721

23.190

37.064

49.685

58.799

7.317

33.480

264.581



Mtr =



8034.745



5.7036

13.507

3

19.613

7

24.677



tz

1.1957



Qci

0.0239



3.2998



0.1068



4.9463



0.2080



6.3116



0.3160

48



SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



5



8.9921



3.7639



6



10.0294



3.7848



7



10.5007



3.8760



8

9

10

11



10.3522

9.5333

7.9938

0.6848



12



1.8321



4.0539

4.3580

4.8821

6.1604

10.149

5

57.442

4



76.8478



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG

1

14.598

6

15.896

9

16.467

4



9

15.616

1

17.155

4

17.831

7



3

28.340

6

30.748

2

31.806

1



7.2993



0.4078



7.9485



0.4743



8.2337



0.5051



2.0420



Mg =



4140.108

4



49

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Hướng dẫn đồ án Cơng trình bến cảng , Bùi Văn Chúng, NXB ĐHQG.

2. 22TCN 222-95, thiết kế cơng trình cảng biển

3. Thơng số kỹ thuật – cọc ống, công ty Bê tông 6

4.



TCVN 7888 – 2008 , Ứng suất cọc ống

5. Cơng trình bến cảng, Bùi Văn Chúng

6. Công trinh bên cảng, Phạm Văn Giáp



50

SVTH: NHÓM 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 7 : TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH BẾN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×