Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XN DŨNG



Φ

2



2,5

2



Theo hình athật = ao +1,0 +

= 7,5 +1,0 +

= 9,75 cm

Ta thấy a = 10cm > athât= 9,75 cm thiên về an toàn nên giả thiết là hợp lý.

Kiểm tra hàm lượng thép:

F

29, 44

µ = 100% a = 100%

= 0, 21% >

àmin = 0,15%

b ì ho

100 ì (150 9, 75)

-



Tit diện chịu mômen dương (ở nhịp):

M= 12.690.000 kGcm



Giả thiết từ mép bê tơng chịu kéo đến trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo: a= 14cm

 Chiều cao có ích của tiết diện: ho= h-a= 180-14 = 166 cm



Cánh nằm trong vùng nén tham gia với sườn. Chiều rộng cánh dầm đưa vào tính tốn

là: bc = b + 2.c1

Trong đó c1 là độ vươn cánh được lấy trị số bé hơn trong ba trị số sau:

+ Một nửa khoảng cách hai mép trong của dầm:

+ Một phần sáu nhịp tính tốn của dầm:

+ Chín lần chiều cao bản cánh:

Vậy chọn c1= 80 cm => bc = b + 2.c1 = 100 + 2 x 80 = 260 cm

Xác định vị trí trục trung hòa :

h '

40

M c = Rn × bc × hc '× ( ho − c ) = 130 × 260 × 40 × (166 − ) =

2

2

156.832.000

kG.cm

 Mc > Mmax => trục trung hòa qua cánh, tính với tiết diện chữ nhật:

M

12690000

=

= 0,0203

2

Rn × bc × ho 130 × 260 × 1662

Bc.h.A =

α = 1 − 1 − 2 A = 0, 0205

Fatt =



α × Rn × bc '× ho 0,0205 × 130 × 260 × 166

=

= 33, 67

Ra

2800







cm2



8Φ 25

Chọn

(Fa = 39,25 cm2). Bố trí cốt thép như hình vẽ.

Kiểm tra a:

Φ

2,5

2

2

Theo hình athật = ao +1,0 +

+ y = 7,5 +1,0 +

+ 3,33 = 13,08 cm

4 × F1Φ 25

x = 3, 64

8 × F1Φ 25

y=

cm

x +y = 10 => y= 3,33

Ta thấy a = 14cm > athât= 13,08 cm thiên về an toàn nên giả thiết là hợp lý.

Kiểm tra hàm lượng thép:

F

39, 25

µ = 100% a = 100%

= 0, 29% >

àmin = 0,15%

b ì ho

100 × (150 − 13, 08)

31

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG

2.2.



GVHD: TS. VŨ XN DŨNG



Tính tốn cốt thép ngang



Kiểm tra các điều kiện hạn chế về lực cắt: Qmax = 13.750 T

Qmax > K1.Rk.b.ho= 0,6 x 10 x 100 x 40 = 84.000 kG = 84 T

Qmax < Ko.Rn.b.ho= 0,35 x 130 x 100 x 140 = 637.000 kG = 637 T

 K1.Rk.b.ho < Qmax < Ko.Rn.b.ho : phải tính cốt thép chịu lực cắt

- Khoảng cách U được lấy giá trị bé hơn ba giá trị sau:

8.Rk .b.ho2

8 × 10 × 100 × 1802

1800 × 4 × 1,1304 ×

=

2

Q

137500002

Utt = Rad.n.fa

=

2

2.Rk .b.ho 2 × 10 × 100 × 1802

=

Q

13750000

umax =

=

uct < [1/3h và 30cm] = 30 cm => chọn u = 20 cm

- Khả năng chịu lực của cốt đai:

Rad .n. f d 1800 × 4 ×1,1304

=

u

20

qd =

= 406,95 Kg/cm2

- Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tơng:

-



Qđb =



8.Rk .b.ho2 .qd = 8 × 10 × 100 × 1802 × 406,95 =



252.604,1 T



 Qmax = 13.750 T < Qđb = 252.604 T

 Vậy đảm bảo khả năng chịu lực cắt khơng cần bố trí cốt xiên tại gối. Dầm có chiều



cao 190 cm nên cần bố trí cốt giá gồm

3.



6Φ18



gồm ba lớp.



Tính tốn cớt thép dầm ngang

Từ kết quả giải nội lực cho ra kết quả như sau:

Mmax = 8.153.000 kGcm

Mmin = 2.682.000 kGcm

Qmax = 1.820.000 kGcm

Qmin = 1.800.000 kGcm

3.1.



Tính tốn cốt thép dọc

-



Tiết diện chịu mơmen âm (ở gối):

M= 2.682.000 kGcm = 26,82 Tm



Cánh nằm ở vùng chịu kéo nên bỏ qua ảnh hưởng cánh. Tiết diện làm việc là chữ nhật

nhỏ (b x h).

Giả thiết từ mép bê tơng chịu kéo đến trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo: a = 10 cm

 Chiều cao có ích của tiết diện: ho = h-a = 190 – 10 = 180 cm



A=



M

Rn × b × ho2



2682000

= 0,0105

130 × 100 × 1802



=

α = 1 − 1 − 2 A = 0, 0106

Fatt =



α × Rn × b × ho 0,0105 × 130 × 100 × 180

=

= 6,88

Ra

2800







cm2

32



SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



6Φ 22

Chọn

(Fa = 22,8 cm2)

Kiểm tra a:



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Φ

2



2, 2

2



Theo hình athật = ao +1,0 +

= 7,5 +1,0 +

= 9,6 cm

Ta thấy a = 10cm > athât= 9,6 cm thiên về an toàn nên giả thiết là hợp lý.

Kiểm tra hàm lượng thép:

F

29, 44

µ = 100% a = 100%

= 0, 21% >

µmin = 0,15%

b × ho

100 × (150 − 9, 75)

-



Tiết diện chịu mômen dương (ở nhịp):

M= 8.153.000 kGcm



Giả thiết từ mép bê tông chịu kéo đến trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo: a= 14cm

 Chiều cao có ích củ tiết diện: ho= h-a= 180-14 = 166 cm



Cánh nằm trong vùng nén tham gia với sườn. Chiều rộng cánh dầm đưa vào tính tốn

là: bc = b + 2.c1

Trong đó c1 là độ vươn cánh được lấy trị số bé hơn trong ba trị số sau:

+ Một nửa khoảng cách hai mép trong của dầm:

+ Một phần sáu nhịp tính tốn của dầm:

+ Chín lần chiều cao bản cánh:

Vậy chọn c1= 80 cm => bc = b + 2.c1 = 100 + 2 x 80 = 260 cm

Xác định vị trí trục trung hòa :

h '

40

M c = Rn × bc × hc '× ( ho − c ) = 130 × 260 × 40 × (166 − ) =

2

2

156.832.000

kG.cm

 Mc > Mmax => trục trung hòa qua cánh, tính với tiết diện chữ nhật:

M

8153000

=

= 0,01304

2

Rn × bc × ho 130 × 260 × 1662

Bc.h.A =

α = 1 − 1 − 2 A = 0, 0131

Fatt =



α × Rn × bc '× ho 0,01304 × 130 × 260 × 166

=

= 21,55

Ra

2800







cm2



6Φ 25

Chọn

(Fa = 29,44 cm2). Bố trí cốt thép như hình vẽ.

Kiểm tra a:

Φ

2,5

2

2

Theo hình athật = ao +1,0 +

+ y = 7,5 +1,0 +

+ 3,33 = 13,08 cm

4 × F1Φ 25

x = 3, 64

8 × F1Φ 25

y=

cm

x +y = 10 => y= 3,33

Ta thấy a = 14cm > athât= 13,08 cm thiên về an toàn nên giả thiết là hợp lý.

Kiểm tra hàm lượng thép:

33

SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



µ = 100%

3.2.



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Fa

29, 44

= 100%

= 0, 215% >

µmin = 0,15%

b × ho

100 × (150 − 13, 08)



Tính tốn cốt thép ngang



Kiểm tra các điều kiện hạn chế về lực cắt: Qmax = 13.750 T

Qmax > K1.Rk.b.ho= 0,6 x 10 x 100 x 40 = 84.000 kG = 84 T

Qmax < Ko.Rn.b.ho= 0,35 x 130 x 100 x 180 = 637.000 kG = 637 T

 K1.Rk.b.ho < Qmax < Ko.Rn.b.ho : phải tính cốt thép chịu lực cắt

- Khoảng cách U được lấy giá trị bé hơn ba giá trị sau:

8.Rk .b.ho2

8 × 10 × 100 × 1802

1800

×

4

×

1,1304

×

= 0,0002

Q2

18200002

Utt = Rad.n.fa

=

2

2.Rk .b.ho 2 × 10 × 100 × 1802

= 21.54

Q

1820000

umax =

=

uct < [1/3h và 30cm] = 30 cm => chọn u = 20 cm

- Khả năng chịu lực của cốt đai:

Rad .n. f d 1800 × 4 × 0,785

=

u

20

qd =

= 282,6 Kg/cm2

- Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tơng:

-



8.Rk .b.ho2 .qd = 8 × 10 × 100 × 1802 × 282,6 =



Qđb =

210.503,6 T

 Qmax = 1820 T < Qđb = 210.503,6 T

 Vậy đảm bảo khả năng chịu lực cắt khơng cần bố trí cốt xiên tại gối. Dầm có chiều

cao 190 cm nên cần bố trí cốt giá gồm

4.



6Φ14



gồm ba lớp.



Tính tốn cớt thép dầm dọc giữa chân cần trục

Từ kết quả giải nội lực cho ra kết quả như sau:

Mmax = 5090000 kGcm

Mmin = 3630000 kGcm

Qmax = 2500000 kGcm

Qmin = 2500000 kGcm

4.1.



Tính tốn cốt thép dọc

-



Tiết diện chịu mômen âm (ở gối):

M= 3630000 kGcm = 36,3 Tm



Cánh nằm ở vùng chịu kéo nên bỏ qua ảnh hưởng cánh. Tiết diện làm việc là chữ nhật

nhỏ (b x h).

Giả thiết từ mép bê tông chịu kéo đến trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo: a = 10 cm

 Chiều cao có ích của tiết diện: ho = h-a = 150 – 10 = 180 cm



A=



M

Rn × b × ho2



3630000

= 0,0142

130 × 100 × 1802



=

α = 1 − 1 − 2 A = 0, 0143



34

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



Fatt =



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



α × Rn × b × ho 0,0142 × 130 × 100 × 180

=

= 9,33

Ra

2800







6Φ 22

Chọn

(Fa = 22,8 cm2)

Kiểm tra a:



Φ

2



cm2



2, 2

2



Theo hình athật = ao +1,0 +

= 7,5 +1,0 +

= 9,6 cm

Ta thấy a = 10cm > athât= 9,6 cm thiên về an toàn nên giả thiết là hợp lý.

Kiểm tra hàm lượng thép:

F

29, 44

µ = 100% a = 100%

= 0, 21% >

àmin = 0,15%

b ì ho

100 ì (150 − 9, 75)

-



Tiết diện chịu mômen dương (ở nhịp):

M= 5090000 kGcm



Giả thiết từ mép bê tông chịu kéo đến trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo: a= 14cm

 Chiều cao có ích củ tiết diện: ho= h-a= 190-14 = 166 cm



Cánh nằm trong vùng nén tham gia với sườn. Chiều rộng cánh dầm đưa vào tính tốn

là: bc = b + 2.c1

Trong đó c1 là độ vươn cánh được lấy trị số bé hơn trong ba trị số sau:

+ Một nửa khoảng cách hai mép trong của dầm:

+ Một phần sáu nhịp tính tốn của dầm:

+ Chín lần chiều cao bản cánh:

Vậy chọn c1= 80 cm => bc = b + 2.c1 = 100 + 2 x 80 = 260 cm

Xác định vị trí trục trung hòa :

h '

40

M c = Rn × bc × hc '× ( ho − c ) = 130 × 260 × 40 × (166 − ) =

2

2

156.832.000

kG.cm

 Mc > Mmax => trục trung hòa qua cánh, tính với tiết diện chữ nhật:

M

5090000

=

= 0,0081

2

Rn × bc × ho 130 × 260 × 1662

Bc.h.A =

α = 1 − 1 − 2 A = 0, 0082

Fatt =



α × Rn × bc '× ho 0,0081 × 130 × 260 × 166

=

= 13, 42

Ra

2800







cm2



6Φ 25

Chọn

(Fa = 29,44 cm2). Bố trí cốt thép như hình vẽ.

Kiểm tra a:

Φ

2,5

2

2

Theo hình athật = ao +1,0 +

+ y = 7,5 +1,0 +

+ 3,33 = 13,08 cm

4 × F1Φ 25

x = 3, 64

8 × F1Φ 25

y=

cm

35

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



x +y = 10 => y= 3,33

Ta thấy a = 14cm > athât= 13,08 cm thiên về an toàn nên giả thiết là hợp lý.

Kiểm tra hàm lượng thép:

F

29, 44

µ = 100% a = 100%

= 0, 215% >

µmin = 0,15%

b × ho

100 × (150 − 13, 08)

4.2.



Tính tốn cốt thép ngang



Kiểm tra các điều kiện hạn chế về lực cắt: Qmax = 13.750 T

Qmax > K1.Rk.b.ho= 0,6 x 10 x 100 x 40 = 84.000 kG = 84 T

Qmax < Ko.Rn.b.ho= 0,35 x 130 x 100 x 180 = 637.000 kG = 637 T

 K1.Rk.b.ho < Qmax < Ko.Rn.b.ho : phải tính cốt thép chịu lực cắt

- Khoảng cách U được lấy giá trị bé hơn ba giá trị sau:

8.Rk .b.ho2

8 ×10 ×100 ×140 2

1800 × 4 × 1,1304 ×

= 0, 0001

Q2

25000002

Utt = Rad.n.fa

=

2

2.Rk .b.ho 2 × 10 × 100 × 1802

= 15,68

Q

2500000

umax =

=

uct < [1/3h và 30cm] = 30 cm => chọn u = 20 cm

- Khả năng chịu lực của cốt đai:

Rad .n. f d 1800 × 4 × 0,785

=

u

20

qd =

= 282,6 Kg/cm2

- Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:

-



8.Rk .b.ho2 .qd = 8 × 10 × 100 × 1802 × 282,6 =



Qđb =

210.503,6 T

 Qmax = 2500 T < Qđb = 210.503,6 T

 Vậy đảm bảo khả năng chịu lực cắt không cần bố trí cốt xiên tại gối. Dầm có chiều

cao 190 cm nên cần bố trí cốt giá gồm

5.



6Φ14



gồm ba lớp.



Tính tốn cớt thép dầm dọc mép bến

Từ kết quả giải nội lực cho ra kết quả như sau:

Mmax = 4255000 kGcm

Mmin = 2680000 kGcm

Qmax = 2510000 kGcm

Qmin = 2500000 kGcm

5.1.



Tính toán cốt thép dọc

-



Tiết diện chịu mo6men âm (ở gối):

M= 2680000 kGcm = 26,8 Tm



Cánh nằm ở vùng chịu kéo nên bỏ qua ảnh hưởng cánh. Tiết diện làm việc là chữ nhật

nhỏ (b x h).

Giả thiết từ mép bê tơng chịu kéo đến trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo: a = 10 cm

 Chiều cao có ích của tiết diện: ho = h-a = 190 – 10 = 180 cm



A=



M

Rn × b × ho2



=



2680000

= 0,01052

130 × 100 × 1802

36



SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



α = 1 − 1 − 2 A = 0, 01058

Fatt =



α × Rn × b × ho 0,01052 × 130 × 100 × 180

=

= 6,87

Ra

2800







6Φ 22

Chọn

(Fa = 22,8 cm2)

Kiểm tra a:



Φ

2



cm2



2, 2

2



Theo hình athật = ao +1,0 +

= 7,5 +1,0 +

= 9,6 cm

Ta thấy a = 10cm > athât= 9,6 cm thiên về an toàn nên giả thiết là hợp lý.

Kiểm tra hàm lượng thép:

F

22,8

µ = 100% a = 100%

= 0,162% >

àmin = 0,15%

b ì ho

100 ì (150 9, 75)

-



Tiết diện chịu mômen dương (ở nhịp):

M= 4255000kGcm



Giả thiết từ mép bê tơng chịu kéo đến trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo: a= 14cm

 Chiều cao có ích củ tiết diện: ho= h-a= 190-14 = 166 cm



Cánh nằm trong vùng nén tham gia với sườn. Chiều rộng cánh dầm đưa vào tính tốn

là: bc = b + 2.c1

Trong đó c1 là độ vươn cánh được lấy trị số bé hơn trong ba trị số sau:

+ Một nửa khoảng cách hai mép trong của dầm:

+ Một phần sáu nhịp tính tốn của dầm:

+ Chín lần chiều cao bản cánh:

Vậy chọn c1= 80 cm => bc = b + 2.c1 = 100 + 2 x 80 = 260 cm

Xác định vị trí trục trung hòa :

h '

40

M c = Rn × bc × hc '× ( ho − c ) = 130 × 260 × 40 × (166 − ) =

2

2

156.832.000

kG.cm

 Mc > Mmax => trục trung hòa qua cánh, tính với tiết diện chữ nhật:

M

4255000

=

= 0,0068

2

Rn × bc × ho 130 × 260 × 1662

Bc.h.A =

α = 1 − 1 − 2 A = 0, 00683

Fatt =



α × Rn × bc '× ho 0,0068 × 130 × 260 × 166

=

= 11,21

Ra

2800







cm2



8Φ 22

Chọn

(Fa = 30,4 cm2). Bố trí cốt thép như hình vẽ.

Kiểm tra a:

Φ

2,5

2

2

Theo hình athật = ao +1,0 +

+ y = 7,5 +1,0 +

+ 3,33 = 13,08 cm



37

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



4 × F1Φ 25

x = 3, 64

8 × F1Φ 25



y=

cm

x +y = 10 => y= 3,33

Ta thấy a = 14cm > athât= 13,08 cm thiên về an toàn nên giả thiết là hợp lý.

Kiểm tra hàm lượng thép:

F

30, 4

µ = 100% a = 100%

= 0, 222% >

àmin = 0,15%

b ì ho

100 × (150 − 13, 08)

5.2.



Tính tốn cốt thép ngang



Kiểm tra các điều kiện hạn chế về lực cắt: Qmax = 13.750 T

Qmax > K1.Rk.b.ho= 0,6 x 10 x 100 x 40 = 84.000 kG = 84 T

Qmax < Ko.Rn.b.ho= 0,35 x 130 x 100 x 180 = 637.000 kG = 637 T

 K1.Rk.b.ho < Qmax < Ko.Rn.b.ho : phải tính cốt thép chịu lực cắt

- Khoảng cách U được lấy giá trị bé hơn ba giá trị sau:

8.Rk .b.ho2

8 × 10 × 100 × 1802

1800 × 4 × 1,1304 ×

= 0,0001

2

Q

25100002

Utt = Rad.n.fa

=

2

2.Rk .b.ho 2 × 10 × 100 × 1802

= 15,62

Q

2510000

umax =

=

uct < [1/3h và 30cm] = 30 cm => chọn u = 20 cm

- Khả năng chịu lực của cốt đai:

Rad .n. f d 1800 × 4 × 0,785

=

u

20

qd =

= 282,6 Kg/cm2

- Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tơng:

-



8.Rk .b.ho2 .qd = 8 × 10 × 100 × 1802 × 282,6 =



Qđb =

210.503,6 T

 Qmax = 2500 T < Qđb = 210.503,6 T

 Vậy đảm bảo khả năng chịu lực cắt khơng cần bố trí cốt xiên tại gối. Dầm có chiều

cao 190 cm nên cần bố trí cốt giá gồm

6.



6Φ14



gồm ba lớp.



Tính tốn cớt thép sàn



* Theo phương cạnh dài:

Chọn ao = 5cm => ho = h – ao = 40 – 5 = 35cm

- Tại gối: Mmin = 3.106 Tm = 310600 kG.cm

A=



M

310600

=

= 0.0175

2

Rn .b.ho 145.100.352



α = 1 − 1 − 2 A = 1 − 1 − 2 x0.0175 = 0.0176



38

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



Fα =



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



α .Rn .b.ho 0.0176 x145 x100 x35

=

= 3.1976



2800



(cm2)



Chọn: φ10a200 thép AII



µ=





x100% = 0.112%

b.ho



- Tại nhịp: Mmax = 3.345 Tm = 334500 kG.cm

A=



M

334500

=

= 0.0188

2

Rn .b.ho 145.100.352



α = 1 − 1 − 2 A = 1 − 1 − 2 x0.0188 = 0.0190

Fα =



α .Rn .b.ho 0.019 x145 x100 x35

=

= 3.446



2800



(cm2)



Chọn: φ10a200 thép AII



µ=





x100% = 0.112%

b.ho



* Theo phương cạnh ngắn:

Chọn ao = 5cm => ho = h – ao = 40 – 5 = 35cm

- Tại gối: Mmin = 3.62 Tm = 352000 kG.cm

A=



M

362000

=

= 0.02

2

Rn .b.ho 145.100.352



α = 1 − 1 − 2 A = 1 − 1 − 2 x0.02 = 0.02

Fα =



α .Rn .b.ho 0.02 x145 x100 x35

=

= 3.73



2800



(cm2)



Chọn: φ10a200 thép AII



µ=





x100% = 0.112%

b.ho



- Tại nhịp: Mmax = 3.339 Tm = 333900 kG.cm

39

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



A=



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



M

333900

=

= 0.0187

2

Rn .b.ho 145.100.352



α = 1 − 1 − 2 A = 1 − 1 − 2 x0.0188 = 0.019

Fα =



α .Rn .b.ho 0.019 x145 x100 x35

=

= 3.446



2800



(cm2)



Chọn: φ10a200 thép AII



µ=





x100% = 0.112%

b.ho



7. Kiểm tra cọc

3.1. Kiểm tra nội lực cọc

Từ kết quả giải nội lực ta có các giá trị độ lớn lực dọc và mômen uốn lớn nhất:

Nmax = -135.92 T



;



Mmax = 8.58 Tm.



=> |Nmax| = 135.92 T < P = 180 T



< [P] = 228 T (điều kiện nội lực thỏa mãn)



=> |Mmax| = 8.58 Tm < [M] = 25 Tm



(điều kiện nội lực thỏa mãn)



3.2. Kiểm tra ứng suất cọc:

Mmax = 8.58 Tm

=>







;



Ntương ứng = -42.64 T



[σ] = 785 T/m2



=> Thỏa điều kiện ứng suất



CHƯƠNG 7 : TÍNH TỐN ỔN ĐỊNH BẾN

1. Xác định các tâm trượt.

Khi tính tốn ởn định trượt, các qui phạm thường giả thiết hai hình dạng mặt

trượt: Mặt trượt cung tròn và mặt trượt dạng mặt phẳng gẫy khúc, trong đó mặt trượt

dạng cung tròn được sử dụng phở biến.

Giả thiết đất trượt theo dạng cung tròn có tâm 0, chia khối trượt thành một số

phần nhỏ bằng các đường thẳng đứng.



40

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



2. Trình tự xác định tâm trượt nguy hiểm nhất:

+ Trên mái nghiêng lấy trung điểm M

+ Từ điểm M kẻ đường thẳng d1 vng góc với mái nghiêng

+ Kẻ tiếp 1 đường thẳng d2 qua M vng góc với mặt bến

+ Từ điểm M kẻ phân giác d3 của d1 và d2

+ Kẻ d4 song song với mặt bến và cách 1 khoảng từ 0,2-0,5H = 5 m

+ Giao của d3 và d4 chính là tâm O0 .Từ O0 ta xác định đc thêm các tâm trượt

O1,O2 ,O3 như hình vẽ.



3. Phương pháp tính ổn định.

3.1 Phương pháp tính.

Giả thiết khối đất phía dưới kết cấu bến trượt theo dạng cung tròn tâm O. Chia

khối đất trượt thành các khối phẳng nhỏ bằng các mặt phẳng thẳng đứng.

Tính ổn định của mặt trượt được xác định theo công thức sau:

Kn.nc.n.md.Mtr
Trong đó : kn= 1,.15; n= 1.25 ; mđ = 0.75 ; m=1,15. ( theo 22TCN207-92 )

kn hệ số đảm bảo xét đến tầm quan trọng và cấp cơng trình ( cơng trình

cấp 3)

41

SVTH: NHÓM 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×