Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 . Tổ hợp tải trọng:

2 . Tổ hợp tải trọng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



2.3 .Tải trọng cần trục



20

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



2.4.Tải trọng neo tàu



21

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



2.5. Tải trọng va tàu



2.6. Tải trọng tựa tàu



Các tổ hợp tải trọng được trình bày trong bảng sau:

22

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Các loại

tổ hợp



Tải trọng

bản thân



Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

Tổ hợp 3

Tổ hợp 4

Tổ hợp 5

Tổ hợp 6



x

x

x

x

x

x



Tải

trọng

hàng

hóa

x

x

x

x

x

x



Tải

trọng

cần

trục



Tải trọng

neo tàu



Tải trọng

va tàu



Tải trọng

tựa tàu



x

x

x

x

x

x



x

x

x



Tở hợp 1:



23

SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XN DŨNG



Tở hợp 2 :



Tở hợp 3 :



24

SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XN DŨNG



Tở hợp 4:



Tở hợp 5:



25

SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XN DŨNG



Tở hợp 6:



26

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



CHƯƠNG 5 : GIẢI CẦU TÀU

Sử dụng phần mềm Sap2000 để giải nội lực, ta có các biểu đồ bao nội lực sau:

1.



Biểu đồ bao mơmen



Hình 6.1. Biểu đồ bao mơmen

2.



Biểu đồ bao lực dọc



27

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Hình 6.2. Biểu đồ bao lực dọc



3.



Biểu đồ bao lực cắt



28

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Hình 6.3. Biểu đồ bao lực cắt



29

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



CHƯƠNG 6 : TÍNH TỐN BÊ TƠNG CỚT THÉP

1.



Đặc trưng vật liệu

1.1.

Bê tông

Bê tông sử dụng là bê tông M300 đá 1x2 với các đặc trưng cơ học như sau:

- Modul đàn hồi Eb= 290000 kG/cm2

- Cừng độ chịu nén tính toán Rn = 130 kG/cm2

- Cường độ chịu kéo Rk = 10 kG/cm2

1.2.



Cốt thép

Cốt thép sử dụng:

Cốt thép sử dụng cho sàn dầm: Thép AII có đặc trưng cơ học như sau:

- Modul đàn hồi Ea= 2100000 kG/cm2

- Cường độ chịu kéo tính tốn Ra = 2800 Kg/cm2

- Cường độ chịu nén tính tốn Ra’= 2800 kG/cm2

- Cường độ chịu cắt tính tốn Rad = 2240 kG/cm2



Cốt thép sử dụng cho cốt đai: Thép AII có đặc trưng cơ học như sau:

2.



Modul đàn hồi Ea= 2100000 kG/cm2

Cường độ chịu kéo tính tốn Ra = 2300 Kg/cm2

Cường độ chịu nén tính tốn Ra’= 2300 kG/cm2

Cường độ chịu cắt tính tốn Rad = 1800 kG/cm2



Tính tốn cớt thép dầm dọc dưới chân cần trục

Từ kết quả giải nội lực cho ra kết quả như sau:

Mmax = 12.690.000 kGcm

Mmin = 6.330.000 kGcm

Qmax = 13.750.000kGcm

Qmin = 13.600.000 kGcm

2.1.



Tính tốn cốt thép dọc

-



Tiết diện chịu mômen âm (ở gối):

M= 6.330.000 kGcm



Cánh nằm ở vùng chịu kéo nên bỏ qua ảnh hưởng cánh. Tiết diện làm việc là chữ nhật

nhỏ (b.h).

Giả thiết từ mép bê tông chịu kéo đến trọng tâm nhóm cốt thép chịu kéo: a = 10 cm

 Chiều cao có ích của tiết diện: ho = h-a = 190 – 10 = 180 cm



A=



M

Rn × b × ho2



6330000

= 0,0249

130 × 100 × 1802



=

α = 1 − 1 − 2 A = 0, 0252

Fatt =



α × Rn × b × ho 0,0252 × 130 × 100 × 180

=

= 16,36

Ra

2800







6Φ 25

Chọn

(Fa = 29,44 cm2)

Kiểm tra a:



cm2



30

SVTH: NHÓM 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 . Tổ hợp tải trọng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×