Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 . Tải trọng va tầu :

7 . Tải trọng va tầu :

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



∆z - Biến dạng tổng của toàn bộ hệ thống.m.

∆d - Biến dạng của thiết bị đệm,m.(Phụ thuộc loại đệm)

∆b - Biến dạng của cơng trình bến,m.

Eb và ∆b có thể tính trực tiếp dựa vào độ cứng của kết cấu công trình

bến:



Eb =



1

l

Eq 2

2

K



(kJ)



Fq

∆b =



K



(m)



Trong đó:

K - Hệ số độ cứng của cơng trình bến theo hướng nằm ngang vng

góc với mép bến,kN/m.

Theo bảng 2.5/cơng trình bến cảng, ta có :



K=



12.EI.n

l3



EI- Độ cứng của cọc bến.

E - Modul đàn hồi của vật liệu cọc.Bêtông Mác 300,lấy:

E = 3,1.106 (T/m2).

I - Mômen quán tính của tiết diện cọc. Đối với cọc ống tiết diện tròn D

= 0.6m ,ta có :

I = = 0.0064 (m4)

n - Số lượng cọc.Xét cho 1phân đoạn bến: n = 9 x 7 = 63 (cọc).

l - Chiều dài tính tốn của cọc. ltt = 29m

Từ đó ta có :

K = = 615 (kN/m).

Từ đó ta có:



Eb =



1

l

Eq 2

2

K



= . 91 . = 1,2x10-4 (KJ)



Do năng lượng biến dạng của cơng trình bến là rất nhỏ nên ta coi:

15

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Eq= Ed = 91 (kJ)

Theo hình 2 trang 562/22TCN222-95 ta chọn đệm tầu là 4∆400

Phản lực vng góc với bến: Fq= 1400 (kN)

Tải trọng va tầu theo phương song song với mép bến:

Fn=



μ



.Fq = 0,5. 1400 = 700 (kN).



Bố trí đệm tàu mỗi phân đoạn có 5 đệm tàu dọc theo tuyến mép bến (xem

hình vẽ chi tiết ở bản vẽ A1).



8. Xác định sức chịu tải của cọc

Đối với bất kì loại cọc nào thì sức chịu tải của cọc cũng được tính tốn theo 2 nhóm :

+ Theo sức chịu tải nền đất

Sức chịu tải của cọc theo đất nền được xác định:

Pđ = m.(α1.Ri.F +α2.Σ ui.τi.li)

Trong đó : m - Hệ số điều kiện làm việc, m = 1

α1 ; α2 - Hệ số kể đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc.

Lấy α1 = α2 = 1

R - Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc, R = 4300 (T/m2)

F - Diện tích mặt cắt ngang của cọc, F = 0.283 (m2)

ui - Chu vi tiết diện cọc. ui = 1.88(m)

τi - Cường độ ma sát thành lớp đất thứ i với bề mặt xung quanh của cọc.

 Pđ = 4300 . 0.283 = 1216,9 ( T )



+ Theo sức chịu tải của vật liệu

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu được xác định :

Pvl = φ . ( Rb.Fb + Ra.Fa )

Trong đó :

φ – Hệ số uốn dọc . Lấy φ = 1

Fa – Diện tích phần cốt thép . Fa = 0,8% . 0,385 = 0.00308 m2

Fb – Diện tích phần bê tông . Fb = 0.385-0.00308= 0,38192 m2

Với thép loại II Ra = 2800 ( T/m2 )

Với Bê tông mác 500 Rb = 2100 ( T/m2 )

 Pvl = (0,38192 . 2100 + 0,00308 . 28000 ) = 898.744T

16

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Ta thấy Pvl < Pđ => Dùng Pvl để tính tốn sức chịu tải cho cọc

Đối với cọc chịu nén :

[Rn] = = 898.744/1.6 = 51.715 T

Với : η : Hệ số an toàn

η = 1,6 – 2,0 cho cọc chịu nén



CHƯƠNG 4 : TỔ HỢP TẢI TRỌNG

1. Xác định tâm đàn hồi

1.1. Xác định chiều dài tính tốn của cọc chiều dài chịu uốn của

cọc

công thức sơ bộ:

Lu = L0 + ηd

L0 : chiều dài tự do của cọc

d = 0.6 m : đường kính ngoài của cọc

η = 10 do nền đất yếu



1.2. Chiều dài chịu nén của cọc

công thức sơ bộ :

Ln = L0 + 7 x 10-3 EF/P

L0 : chiều dài tự do của cọc

E = 3.6 x 106 (T/m2) : modun đàn hồi của vật liệu cọc

F = ( 0.32 – 0.192) x 3.14 = 0.169 m2

P = 185 T sức chịu tải của cọc theo đất nền

Kết quả tính tốn:



17

SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



hàng cọc



L0



Lu



Ln



A



14.425



21.425



42.213



B



13.638



20.638



41.426



C



11.800



18.800



39.588



D



9.963



16.963



37.751



E



8.388



15.388



36.176



F



6.813



13.813



34.601



G



5.885



12.885



33.673



1.3. Phân phối lực ngang do tàu tác dụng lên cơng trình



18

SVTH: NHÓM 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 . Tải trọng va tầu :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×