Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH KẾT CẤU CƠ BẢN. GIẢ ĐỊNH KẾT CẤU BẾN

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH KẾT CẤU CƠ BẢN. GIẢ ĐỊNH KẾT CẤU BẾN

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XN DŨNG



Trong đó:

+ Hb: Chiều sâu chạy tầu.

+



Tc



: Mớn nước đầy hàng của tầu tính tốn lớn nhất.



Z0



+ : Độ dự phòng do sự nghiêng lệch tầu vì xếp hàng hóa khơng đều bị xê dịch

(bảng 6/22TCN207-92).

+

+

+

+



Z1

Z2

Z3

Z4



: Độ dự phòng chạy tàu tối thiểu (bảng 3/22TCN207-92).

: Độ dự trữ do sóng (bảng 4/22TCN207-92).

: Độ dự trữ do tốc độ tầu chạy (bảng 5/22TCN207-92).

: Độ dự phòng do sa bồi (mục 5. 3. 6/22TCN207-92).



Ta có bảng :



Zo (m)



Z1 (m)



Z2 (m)



Z3 (m)



Z4 (m)



Hct (m)



0,6032



0,4



0,000



0,15



0,8



11,532



Hb



(m)



11,9532



Chọn Hb =12 (m)



1.3. Cao trình đáy bến





CTDB = ▼ MNTTK - Hb



= -1,964 – 12 = -13,964 (m)



1.4. Chiều cao trước bến

Hc = ▼ CTMB - ▼ CTDB = 2,9 – (-13,952) = 16,852 (m) 16,9 (m).



 Cấp cơng trình: III

2.



Xác định chiều dài bến

Lb = Lmax

t + d

-



Trong đó:

+



Lmax

t



: Chiều dài tầu thiết kế.

5



SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



+ d : khoảng cách an toàn giữa các tàu – lấy d = 20m

Lb = 185 + 20 = 210 (m)

Chọn L = 205 (m)



3. Xác định chiều rộng bến



Bb = m.H c

-



Trong đó:

+ m = cotgα (α phụ thuộc tính chất của đất): hệ số mái dốc ổn định

của mái đất dưới gầm cầu tàu. Chọn m = 1.5

+



Hc



: Chiều cao trước bến.



Bb = m.H c

= 1.5x16,9 = 25.35 (m)

chọn B=25.5(m)



4. Giả định kết cấu bến

4.1. Kết cấu bến

-



Bến cầu tàu đài mềm cọc khoan nhồi BTCT



4.2. Phân đoạn bến

4.3.



Lb



Với chiều dài bến

= 205 m chia chiều dài bến thành 5 phân đoạn mỗi

phân đoạn dài 41 m.

Khoảng cách khe lún giữa các phân đoạn là 2 cm.

Bố trí bích neo như hình vẽ.



Nền cọc

-



Cọc ống BTCT ứng suất trước M500

Đường kính ngoài: 600 mm

Độ dày thành: 110 mm

Khả năng chịu nén: P ≥ 228 T

Momen uốn nứt: Mcr ≥ 25 Tm

Ứng suất cho phép: 785 T/m2

Chiều dài: 29 m

Trên mỗi phân đoạn bố trí 9 hàng cọc theo phương ngang bến với



-



bước cọc ngang = 5 m và 7 hàng cọc theo phương dọc bến:

+ Bước cọc vùng an toàn trước bến: Bc = 2,75m

+ Bước cọc trong vùng cần trục cổng: Bc = 7.5m

+ Bước cọc đường ôtô: Bc = 9m

+ Bước cọc vùng kho bãi sau bến: Bc = 2,65m

Mặt bằng bố trí cọc được thể hiện trên hình vẽ.



Bc



4.4.



Giả định về hệ dầm bản

-



Kết cấu đài bến là hệ dầm bản BTCT.

Bản BTCT dày 40 cm, được thi công đổ tại chỗ bằng bê tơng mác

300.

6



SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG

-



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Dầm ngang và dầm dọc tiết diện 100x150 cm chưa kể bản, được chế

tạo từ bê tông mác 300 và cốt thép AII.



Giả định tường chắn đất



4.5.



-



Phía tuyến sau bến dùng tường chắn để giữ ởn định mái đất.

Cấu tạo tường chắn đất và vòi voi như hình vẽ.



-



4.6. Tính tốn sơ bộ số lượng cọc bến

4.6.1. Sức chịu tải của cọc (theo cường độ đất nền)

Qtc = m(mR q p Ap + U ∑ m f f ili )

Trong đó:

m = 1 – hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất

qp (T/m2) – sức chống tính tốn của đất dưới mũi cọc, phụ thuộc:

Độ sâu hạ mũi cọc: 29 – 14 = 15m

Đất dưới mũi cọc: á cát, trạng thái cứng

mR, mf – hệ số điều kiện làm việc của đất nền dưới mũi cọc, xung quanh cọc

=> mR = 1; mf = 1

U – chu vi ngoài của tiết diện ngang của cọc

U = 3,14 x 0,6 = 1,884m

Ap – diện tích chống của cọc trên đất

Ap = 0,32 x 3,14 = 0,2826m2

li – chiều dày lớp đất thứ i tiếp xúc với mặt hơng cọc (m)

7

SVTH: NHÓM 8



ĐỜ ÁN CƠNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XN DŨNG



fi – sức chống tính tốn của lớp đất thứ i của nền lên mặt hông cọc

Cao

độ

(m)



Lớp đất



U



Độ

dày

li



-20

-23

-28

-30



Cát 1

Á Sét 2

Á Sét 3

Sét 2



1.884

1.884

1.884

1.884



2

2

2

2



Ma

sát

hông

fi

0.872

4.22

8.74

13.89



Sức

kháng

hông



Tổng sức

kháng hông



Sức

kháng

mũi



Sức chịu tải



6.571392

31.80192

65.86464

26.16876



6.571392

38.373312

104.237952

130.406712



49.5963



180.003012



Vậy Qtc < Pvl = 228T

P=



Sức chịu tải tính toán của cọc là:



Qtc

K tc



Qtc = 180,003 180 (T) – sức chịu tải của cọc theo đất nền

Ktc = 1,4 – hệ số tin cậy

P=

=>



180

= 128,57(T )

1, 4



4.6.2. Tổng tải đứng cho một phân đoạn

Tổng tải đứng bao gồm:

- Tải trọng bản thân

- Tải trọng hàng hóa

- Thiết bị bốc xếp

Tải trọng bản thân:

- Bản sàn dày 40cm

G1 = hb . Bb . Lb .γ n . xn

G1 = 0,4 x 25,4 x 41 x 2,5 x 1,05 = 1093,47 (T)

- Dầm ngang: gồm 9 dầm, tiết diện 1000x1900

G2 = 9.(hd − hb ).Bb .bd .γ bt . xn

G2 = 9x (1,9 – 0,4) x 25,4 x 1 x 2,5 x 1,05 = 900,11 (T)

- Dầm dọc: gồm 7 dầm, tiết diện 1000x1900

8

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



G3 = 7.( hd − hb ). Lb .bd .γ bt . xn

G3 = 7 x (1,9 – 0,4) x 41 x 1 x 0,25 x 1,05 = 113 (T)

Tải trọng hàng hóa:



G4 = ∑ qhh .Lhh .Bhh .xnc

Xếp hàng hóa cách chân trục là 1,5m

G4 = 41 x (1 x 2,75 + 4 x 7,5 + 2 x 9 + 4 x 2,65) x 1,2 = 2518,42 (T)

Thiết bị bốc xếp:

Cần trục cổng C35: G5 = 210 (T)

- Lớp phủ bản mặt cầu dày 10cm

G6 = hn . Bb . Lb .γ n . xn

G6 = 0.1 x 25,4 x 41 x 2,5 x 1,05 = 273.37 (T)



Vậy tổng tải đứng tác dụng lên 1 phân đoạn bến là:

G = G1 + G2 + G3 + G4 + G5 + G6= 5108.37 (T)



4.6.3. Số lượng cọc

Ncọc = x 1,5 = x 1,5 = 59.59 (cọc)

=> Ncọc < số lượng cọc đã chọn là 63 cọc (hợp lý).



9

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



CHƯƠNG 3 : XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

1 . Tải trọng bản thân

Bao gồm trọng lượng của bản, dầm ngang, dầm dọc. Để tính tốn nội lực của bến ta

cắt 1 dài bản song song với dầm ngang có chiều dọc bằng khoảng cách giữa 2 hàng

cọc ( lấy bằng 5m – bước cọc theo phương dọc ).

Tải trọng bản thân bản:

Tải trọng bản thân của bản được xác định:

Gb= hb.Bb.Lb.γb = 0,4 x 2,5 x 25,4 x 41 = 1041.4 (T)

hb – chiều cao bản.

Lb - chiều dài một phân đoạn

Bêtông mác 300 có trọng lượng riêng 2500 kG/m3 = 2,5 T/m3.

Bb- chiều rộng bến



1.1. Tải trọng bản thân dầm ngang:

Tải trọng bản thân do dầm ngang gồm 9 dầm được xác định:

Gdn = bn . hn . γbtBd = 9. (1,9 – 0,4) . 2,5.25,4 =857.25 (T)

bn : bề rộng dầm ngang.

Bd :chiều dài dầm ngang

hn : chiều cao dầm ngang trừ đi chiều dày bản.



1.2. Tải trọng bản thân dầm dọc:

Tải trọng bản thân do 7 dầm dọc được xác định:

Gdd = 7(hd-hb).Lb.bd.γbt= 7(1,9– 0.4) . 41. 1.2.5=1076.25 (T)

1.3.



Tải trọng bản thân vòi voi:



Tải trọng bản thân của vòi voi được tính một cách tương đối và thiên về an toàn,có

dạng tập trung đặt tại đầu dầm và có giá tri : Gvv=8.25 (T).

Vậy bản thân có tải trọng 1 phân đoạn là =1041,4 +857.25+ 1076,25 + 8,25=

2983,15(T)

2. Tải trọng thiết bị hàng hóa

Cấp tải trọng khai thác trên bến:



10

SVTH: NHÓM 8



ĐỒ ÁN CÔNG TRÌNH CẢNG



Cấp tải

trọng

khai thác

trên bến

I



GVHD: TS. VŨ XUÂN DŨNG



Tải trọng do phương tiện và

thiết bị vận tải

Cần cẩu

giàn

210



Xe nâng

70



Tải trọng do hàng hóa

m2

(KN/

)



Ơ TƠ

H30



q1



q2



q3



q4



10



40



20



40



Tính tốn với bề rộng 4,5m ta có:

q1 = 2.75x 10= 27.5 (T/m)

q2 = 10,5x 40= 420 (T/m)

q3 = 9x20= 180(T/m)

q4= 3,15 x40= 126(T/m)

vậy tải trọng hang hóa trên 1 phân đoạn là :753,5 (T)

Tải trọng do cần trục giàn tác dụng lên cầu tầu có dạng tập trung đặt tại chân của cần

trục.

áp lực cho mỗi chân cần trục là 105 T

áp lực do xe nâng tác dụng lên là 70T



3 . Tải trọng gió tác dụng lên tầu:

Theo mục 5.2/22TCN222-95 ta có thành phần ngang Wq và thành phần dọc Wn của tải

trọng gió tác dụng lên tàu được xác định theo công thức :

Wq = 73,6.10-5.Aq.vq2.ξ

Wn = 49.10-5.An.vn2.ξ



Tải trọng gió được thể hiện ở bảng sau:

Pha của

tàu

Đầy

hàng

Khơng

hàng



Aq

m2

2100



An

m2

510



Vq

m/s

20



Vn

m/s

20



ξ

Ngang

0,5



3300



650



20



20



0,5



Wq (kN)



Wn (kN)



Dọc

1



309.12



99.96



1



485.76



127.4



4 . Tải trọng dòng chảy tác dụng lên tầu:

Theo mục 5.3/22TCN222-95 ta có thành phần ngang Q w (kN) và thành phần dọc Nw

(kN) của lực do dòng chảy tác dụng lên tàu được xác định theo công thức:

Qw = 0,59.Al.vl2

11

SVTH: NHÓM 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH KẾT CẤU CƠ BẢN. GIẢ ĐỊNH KẾT CẤU BẾN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×