Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thực trạng của việc tiến hành thí nghiệm thực hành trong giảng dạy Hoá học ở trường PT

Thực trạng của việc tiến hành thí nghiệm thực hành trong giảng dạy Hoá học ở trường PT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Từ thực trạng trên, tôi đã nghiên cứu và viết giải pháp “Hướng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm thực hành mơn Hóa học lớp 11 chương

trình cơ bản" nhằm giúp các em học tập tốt hơn.

Thêm vào đó là việc trong các đề thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng cũng như đề thi THPT Quốc gia những năm gần đây đều có các câu

hỏi liên quan đến thực hành thí nghiệm, và đây là 1 trong những trở ngại của học sinh, do đó giải pháp này của tơi cũng sẽ giúp các em hình

dung dễ dàng hơn các hình vẽ được minh họa trong đề thi, từ đó làm bài thi tốt hơn.



2. Giải pháp:

- Để hạn chế tình trạng đem sách giáo khoa vào phòng thí nghiệm, cũng như việc mỗi học sinh phải chép 1 bản tường trình cho mỗi bài

thực hành, tơi đã thamkhảo và xây dựng Hướng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm thực hành, với hướng dẫn chi tiết cho từng bài, từng thí

nghiệm bao gồm: cách tiến hành, hình vẽ minh họa (khơng có trong sách giáo khoa).

- Giáo viên giao tập hướng dẫn cho học sinh trước mỗi tiết thực hành để học sinh chuẩn bị, sau tiết thực hành, giáo viên thu lại, chấm

điểm và giao cho lớp trưởng bảo quản đến tiết thực hành sau.

- Nội dung tập Hướng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm thực hành:



3



Chương 1: SỰ ĐIỆN LI

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1: Tính axit – bazơ. Phản ứng trao đổi ion trong dung dòch các

chất điện li

Ngày tiến hành:…………………………………

TÊN THÍ

NGHIỆM



Tính

axit

-bazơ



CÁCH TIẾN HÀNH



+ Lấy ống nhỏ

giọt hoặc đũa

thuỷ tinh nhỏ

một giọt dd HCl

0,1M lên mảnh

giấy

q

đặt

trước trên tấm

kính thuỷ tinh.

+ Làm các TN

tiếp

tương

tự

tiếp

theo

với

các dd:

CH3COOH 0,1M;

NaOH 0,1M;

NH3 0,1M;

Quan sát từng

trường hợp với

màu chuẩn của

pH để xác đònh

gần đúng giá

trò pH dung dòch.



LẮP RÁP DỤNG CỤ



HIỆN TƯỢNG



GIẢI THÍCH



dd HCl

0,10 M



(1)

dd

CH3COOH

0,10 M



(2)

dd

NaOH

0,10 M



(3)



dd

NH3

0,10M



4



Phản

ứng

trao

đổi

ion

trong

dung

dòch

các

chất

điện li



1.

Các

thí

nghiệm.

a) Nhỏ 2 ml dd

Na2CO3 vào ống

nghiệm

đựng

sẵn 2ml dd CaCl2.

Nhận xét hiện

tượng xảy ra.

b) Hoà tan kết

tủa trắng ở thí

nghiệm (a) bằng

dd HCl. Nhận xét

các hiện tượng

xảy ra.

c) Cho vào ống

nghiệm 2 ml dung

dòch NaOH loãng

sau đó nhỏ vào

vài

giọt

dung

dòch

phenolphtalein lắc

nhẹ và nhỏ từ

từ

từng

giọt

dung

dòch

HCl

vào cho đến khi

dung dòch chuyển

hết màu hồng.

2.

Quan

sát,

nhận

xét,

giải thích các

5



hiện tượng và

viết

các

phương

trình

phản

ứng(phân tử,

ion thu gọn).



Chương 2: NITƠ - PHOTPHO

BÀI THỰC HÀNH SỐ 2: TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ HP CHẤT NITƠ, PHOT PHO

Ngày tiến hành:…………………………………

TÊN THÍ

NGHIỆM



Tính oxi

hoá

của

axit

nitric

đặc



loãng



CÁCH TIẾN HÀNH



a. Ống 1 nghiệm

chứa 0,5 ml dd

HNO3 đặc + một

mảnh

nhỏ

Cu

vào.



LẮP RÁP DỤNG CỤ

bông tẩm xút

(1)



HIỆN TƯỢNG



GIẢI THÍCH



bông tẩm xút

(2)



HNO3 đặc



Cu



HNO3 loãng

Cu



b. Ống 2 nghiệm

Học sinh cẩn

chứa 0,5 ml dd

thận khi làm

HNO3 loãng + một

mảnh

nhỏ

Cu

việc với HNO3

vào, đun nhẹ. Nút

đặc , HNO3 loãng.

các ống bằng

Khí NO2 độc , chỉ

bông

tẩm

dd

làm với lượng

NaOH.

Ống 1 :

HNO3đ + Cu Ống 2 nhỏ hóa chất .

:

HNO3 loãng + Cu

6



o



t

��





- Một ống nghiệm



khô chòu nhiệt

trên

giá

sắt,

trên chậu cát,

cho

một ít tinh

Tính oxi

thể KNO3 vào rồi

hoá

dùng đèn cồn

của

đốt mạnh ống

muối

nghiệm, khi có

nitrat

bọt khí, đốt mẩu

nóng

than bén lửa đưa

chảy.

vào miệng ống

nghiệm





y thé

p

nhỏ

Than nó

ng

đỏ

KNO3



to



Phân

biệt

một

số

loại

phân



� 2KNO2+

2KNO3 ��

O2

C + O2  CO2

Quan

sát

bề

ngoài các phân

bón.

a) Thử tính tan của

phân

bón

(NH4)2SO4,

KCl,

Ca(H2PO4)2. Cho vào



Bằ

ng hạt ngô

(NH4)2SO4

(1)



KCl



Ca(H2PO4)2



(2)



(3)



4- 5

ml H2O



4- 5

ml H2O



7



bón

hoá

học.



3 lọ 4 -5 ml nước,

cho vào mỗi ống

bằng

hạt

ngô

mỗi

loại

phân

bón,

lắc

quan

sát. Sau đó san

thành 3 ống nhỏ,

mỗi ống 1 ml mỗi

loại để làm các

TN sau:

b) Cho vào mỗi

ống

0,5 ml dd

NaOH đun lên cả 3

ống và thử bằng

giấy

quỳ

ướt,

nếu quỳ chuyển

màu

xanh



(NH4)2SO4 .



b) San thành 3

ống khác mỗi

ống 1 ml mỗi

dung dòch.

0,5 ml dd NaOH

(1)



Còn lại là KCl và

Ca(H2PO4)2. thử

2

dd của hai loại

phân bón này

với dd AgNO3



(2)



(3)



1 ml dd

1 ml dd

1 ml dd

Ca(H2PO4)2 KCl

(NH4)2SO4

( Sau cù

ng đun nó

ng nhẹ3 ố

ng

vàthửmỗ

i ố

ng bằ

ng quỳtím ướ

t)



Chương 5: HIĐROCACBON NO

8



BÀI THỰC HÀNH SỐ 3: Phân tích đònh tính nguyên tố. Điều chế và tính chất của

metan

Ngày tiến hành:…………………………………

TÊN THÍ

NGHIỆM



Xác

đònh

đònh

tính

cacbon



hiđro.



CÁCH TIẾN HÀNH



Trộn đều 0,2 g

saccarozơ với 1-2 g

CuO sau đó cho

hỗn hợp vào ống

nghiệm, cho tiếp 1

g CuO phủ hết bề

mặt hỗn hợp trong

ống nghiệm, lấy

mẩu bông tẩm

bột

CuSO4

khan

trắng

để

sát

miệng

ống

nghiệm, dẫn khi

thoát ra vào nước

vôi

trong,

tiến

hành lắp dụng cụ

như hình vẽ: Đun

ống nghiệm có

chứa

hỗn

hợp

rắn.

Quan

sát

bông và

vôi trong.



LẮP RÁP DỤNG CỤ



Hỗn hợp

0,2g C12H22O11

và1-2 g CuO



HIỆN TƯỢNG



GIẢI THÍCH



Bông tẩm bột

CuSO4 khan



Ban đầu là

nướ

c vôi

trong



c đònh đònh tính C, H trong saccarozơ



mẩu

nước



9



Điều

chế



thử

tính

chất

của

metan.



Hỗn hợp CH3COONa

và vôi tôi trộn

nghiền với xút

theo tỉ lệ 1: 2 về

khối lượng, tiến

hành lắp dụng

như các hình vẽ.

- Đun nóng mạnh

hỗn

hợp

bằng

đèn cồn.

- Thu lấy khí CH4

bằng cách đẩy

nước.

Thay ống dẫn khí

bằng ống vuốt

nhọn có gắn nút

cao su, đốt khí

thoát ra ở đầu

ống thông vuốt

nhọn.



Hỗ

n hợp

CH3COONa

CaO, NaOH



Điề

u chếvàthửtính chấ

t metan

Hỗ

n hợp

CH3COONa

CaO, NaOH

CH4



dd Br2

Điề

u chế

vàthử

tính chấ

t metan



Quan

sát

ngọn lửa.



màu



- Dẫn khí metan qua

dung dòch brom.

Quan sát xem dung



Hỗ

n hợp

CH3COONa

CaO, NaOH

CH4



dd

KMnO4



Điề

u chếvàthử

tính chấ

t metan



10



dòch brom có mất

màu với metan

hay không.

- Dẫn khí metan qua

dung dòch thuốc

Chương 6 : HIĐROCACBON KHÔNG NO

BÀI THỰC HÀNH SỐ 4: ĐIỀU CHẾ VÀ TÍNH CHẤT CỦA ETILEN, AXETILEN

Ngày tiến hành:…………………………………

TÊN THÍ

NGHIỆ

M



Điều

chế



thử

tính

chất

của

etilen



CÁCH TIẾN HÀNH



Cách tiến hành:

Lắp dụng cụ như

hình vẽ:

Hoá chất:

2ml C2H5OH + 4ml

H2SO4 đặc lắc đều

+ vài viên đá bọt

đun từ từ đến khi

hỗn hợp chuyển

màu đen đó là

dấu hiệu sắp có



LẮP RÁP DỤNG CỤ

Hỗ

n hợp

2ml C2H5OH +

4 ml dd H 2SO4 đặ

c



HIỆN TƯỢNG



GIẢI THÍCH



C2H4



ng tẩ

m

NaOH đặ

c



Đábọt



( CaCO3)



11



Điều

chế



thử

tính

chất

của

axetil

en



khí etilen thoát ra.

Bông

tẩm

NaOH

đặc để hấp thụ khí

CO2, SO2

do phản

ứng phụ giứa H2SO4

với C2H5OH tạo ra.

- Đốt khí thoát ra ở

Cách tiến hành:

-Nước khoảng 1ml.

-CaC2 : mẩu nhỏ

(hạt bắp)

-Các dung dòch brom

hoặc

thuốc

tím

loãng.

- Đốt khí thoát ra ở

đầu

ống

vuốt

nhọn.

Quan

sát

màu ngọn lửa.



Hỗ

n hợp

2ml C2H5OH +

4 ml dd H 2SO4 đặ

c





ng tẩ

m

NaOH đặ

c

C2H4



Đábọt

( CaCO3)



dd

KMnO4



1ml H2O

CaC2



Hoặc



12



- Dẫn khí qua dung

dòch KMnO4.Quan sát

hiện tượng.



- Dẫn khí qua dung

dòch AgNO3 trong NH3.



dd KMnO4



Sau phả

n ứ

ng



C2H2



Chương 8: DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL - PHENOL

BÀI THỰC HÀNH SỐ 5:HTÍNH

CHẤT CỦA ETANOL, GLIXEROL VÀ PHENOL

O

2



Ngày tiến hành:…………………………………



TÊN THÍ

NGHIỆM



Etanol

tác

dụng

với

natri



CaC



CÁCH TIẾN HÀNH



- Cho mẩu Na

bằng hạt đậu

xanh vào ống

nghiệm

khô

chứa sẵn 2 ml

etanol khan.

Bòt miệng ống

nghiệm

bằng



2

LẮP RÁP

DỤNG CỤ Ag2C2



HIỆN TƯỢNG



GIẢI THÍCH



dd AgNO3 /NH3



2 ml

etanol



Mẩu Na

bằng hạt

đậu xanh



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thực trạng của việc tiến hành thí nghiệm thực hành trong giảng dạy Hoá học ở trường PT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×