Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Kết quả khảo nghiệm

4 Kết quả khảo nghiệm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình4.19: Khảo nghiệm đo bằng thước và mơ hình



48



Hình4.20: Mơ hình hồn thiện& kết nối máy tính



49



Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ



5.1 Kết luận:

Sau thời gian thực hiện , đề tài đã đạt được một số kết quả nhất định.

 Thiết kế được mơ hình , thiết kế giao diện điều khiển tốc độ động cơ trên xe và thiết bị











cảnh báo trên xe ô tô bằng Labview.

Camera giám sát lúc xe chạy và chụp hình ảnh khi xe dừng

Khảo sát các thông số và hoạt động của card 9090

Thiết kế được giao diện điều khiển

Lập trình được chương trình điều khiển

5.2 Đề nghị:



 Ứng dụng và cải tiến mô hình (như điều khiển khơng dây,điều khiển xe lùi…..)

 Sử dụng bộ điều khiển PID , điều khiển Fuzzy trong LaVIEW để điều khiển tự động



đạt hiệu quả hơn.

 Phát triển thêm các ứng dụng sử dụng card giao tiếp USB-9090



50



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. PHƯƠNG PHÁP SỐ VÀ MATLAB ỨNG DỤNG, NXB Nông Nghiệp , TS. Nguyễn



Văn Hùng, Đại học Nơng Lâm Tp.HCM

2. Giáo trình LẬP TRÌNH LABVIEW, TS. Nguyễn Bá Hải,Đại học Sư phạm kỹ thuật

Tp.HCM

3. KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG CẢM BIẾN,TS. Vương Thành Tiên, Đại học Nông Lâm

Tp.HCM.

4. http://www.ngohaibac.net/gioi-thieu-labview/

5. http://hocdelam.org/site1/



51



PHỤ LỤC

Bảng 1-Thông số chung.



Cổng kết nối



USB (chuẩn giao tiếp RS-232)



Hỗ trợ hệ điều hành



Windows



Kiểu đo



6 kênh đo điện áp (ADC)

1 bộ đếm xung từ các loại

encoder(đếm lên hoặc đếm

xuống theo chiều quay encoder



Điều khiển



4 kênh xuất tính hiệu số

2 kênh xuất tính hiệu điều chế

xung PWM



Đọc tín hiệu Analog

Số kênh



6 SE



Độ phân giải



10 bit



Ngưỡng điện áp giới hạn lớn nhất



0-5V



Tín hiệu điện áp từ các loại cảm biến Nhiệt độ , áo suất , lưu lượng…

Lĩnh vực ứng dụng đo điện áp



Điều khiển tự động , oto , cơng

nghiệp..



Xuất tín hiệu PWM



Số kênh



2



Tốc độ cập nhật



100S/s



Độ phân giải



10 bit



Ngưỡng điện áp



0-5V

52



Các chân xuất tín hiệu số



Số kênh



4



Timing



Phần mềm



Logic level



TTL



Ngưỡng điện áp ra



0-5V



Output current Flow



Sinking , sourcing



Dòng điện



10mA/100mA



Bộ đếm xung



Số bộ đếm



1(đếm lên hoặc đếm xuống)



Độ phân giải



16 bit



Ngưỡng cực đại



0-5V



ứng dụng



Đo tốc độ động cơ , đo xung…



Cho phép thực hiện nhớ tạm







Tác động(triggering)



Digital



Kích thước card 9090



Dài



10cm



Rộng



5cm



Cao



2cm



Đầu nối vào ra



Dễ dàng mở bằng tua vít

53



Chất liệu vỏ hộp



Nhựa



Nhiệt độ bảo quản



Dưới 65 độ C



Chiều dài cáp nối



Lớn hơn 1000mm



Bảng 2-Hộp thoại sử dụng Labview



Hình 44- Hộp thoại sử dụng Labview

-Tạo một VI mới File>>New VI để tạo một VI mới

54



Hình 45- Tạo một VI mới

File>> New… để mở một hộp thoại mới và cấu hình cho một VI , đặt các biến số, điều

khiển,….

-Tạo giao diện





Front Panel



Hình 46- Giao diện mẫu Front Pane

1. Tạo kết nối điều khiển

• Block Diagram

55



Vòng lặp while loop



wire

function



control



indicators



Hình 47- Block Diagram

-Các thanh cơng cụ và biểu đồ khối



1



2



3



4



5



6



7



8



Hình 48- Thanh cơng cụ sử dụng trên Labview



56



1

2

3

4

5

6

7

8



Chạy chương trình

Thanh cơng cụ sáng(bị vỡ :Lỗi >sửa lại chương trình )

Chạy lặp

Dừng cưỡng bức chương trình (nên dùng stop tại FP)

Tạm dừng

Text setting (màu sắc , định dạng , kích thước)

Gióng đều đối tượng theo hàng dọc và ngang

Định lại kích thước đối tượng

Ưu tiên xếp chồng



Bảng 3- Khảo nghiệm tính khoảng cách

Bảng đo được tỷ lệ tương ứng giữa khoảng cách và điện áp ra của cảm biến

GP2Y0A02YK F 25

Khoảng cách(cm) Y

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47



Điện áp(v) X

2.50733

2.49267

2.44868

2.38514

2.30205

2.27543

2.22347

2.19001

2.11144

2.06432

2.0088

1.97324

1.91105

1.84532

1.80211

1.75002

1.72134

1.68732

1.63998

1.58876

1.52042

1.42566

1.41211

1.40762

1.36872

1.34897

1.32454

1.28498

57



48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91



1.22678

1.20723

1.18654

1.17345

1.16813

1.1246

1.10932

1.0624

1.05002

1.04321

1.0024

1.0034

0.9964

0.899316

0.87922

0.85044

0.85

0.84066

0.83577

0.82999

0.81634

0.79003

0.789822

0.787

0.7853

0.767

0.74

0.7235

0.723

0.70998

0.70555

0.70004

0.69255

0.68932

0.6379

0.62654

0.62

0.61995

0.6

0.5899

0.57

0.54228

0.5599

0.5489

58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Kết quả khảo nghiệm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×